Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 7 - KHTN - GIỮA KÌ 2

Total questions: 69

Worksheet time: 4hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

b)

Con người, vật nuôi, cây trồng

c)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

d)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

2.

Sự biến đổi các chất có kích thước phân tử lớn thành các chất có kích thước phân tử nhỏ trong quá trình tiêu hóa thức ăn ở cơ thể người được gọi là quá trình

a)

chuyển hóa năng lượng.

b)

đào thải.

c)

tổng hợp

d)

phân giải.

3.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.

b)

Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.

c)

Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.

d)

Khí carbon dioxide, nước tiểu, mô hôi.

4.

 Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự

a)

phản ứng dị hóa.

b)

giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

c)

tích lũy (lưu trữ) năng lượng.

d)

giải phóng năng lượng.

5.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

sự sống của sinh vật.

b)

sự trao đổi năng lượng.

c)

sự biến đổi các chất.

d)

sự chuyển hóa của sinh vật.

6.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng.

b)

Hóa năng.

c)

Quang năng.

d)

Cơ năng.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

d)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

8.

Em hãy cho biết trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây?

(1) Lấy thức ăn.

(2) Nghiền nhỏ thức ăn.

(3) Biến đổi thức ăn.

(4) Thải ra.

(5) Tăng nhiệt độ.

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (5).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (5).

9.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình hình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Vitamin.

b)

Chất dinh dưỡng.

c)

Carbon dioxide.

d)

Oxygen.

10.

Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là

a)

cơ năng thành nhiệt năng.

b)

hóa năng thành nhiệt năng.

c)

hóa năng thành cơ năng.

d)

cơ năng thành hóa năng.

11.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng

b)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

c)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng

d)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

12.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Nhiệt năng.

b)

Hóa năng.

c)

Động năng.

d)

Cơ năng

13.

Dạng năng lượng được dự trữ chủ yếu trong các tế bào của cơ thể sinh vật là

a)

quang năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

nhiệt năng

14.

Quá trình trao đổi chất là:

a)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

b)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.

c)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

d)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

15.

 Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ tuần hoàn

16.

Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là

a)

Hạ âm

b)

Siêu âm

c)

Âm tới

d)

Âm phản xạ

17.

Những vật hấp thụ âm tốt là vật

a)

phản xạ âm tốt

b)

phản xạ âm kém

c)

sáng, phẳng

d)

có bề mặt nhẵn, cứng

18.

Các vật phản xạ âm kém (hấp thụ âm tốt) là

a)

các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.

b)

các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.

c)

các vật cứng, có bề mặt xù xì.

d)

các vật cứng, có bề mặt nhẵn.

19.

Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm như thế nào?

a)

Làm tường phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.

b)

Làm tường phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang.

c)

Làm tường sần sùi để tăng tiếng vang.

d)

Làm tường sần sùi để giảm tiếng vang.

20.

Chọn đáp án đúng.

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ.

c)

Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt.

d)

Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém

21.

Các vật phản xạ âm tốt là

a)

các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.

b)

các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.

c)

các vật cứng, có bề mặt xù xì.

d)

các vật cứng, có bề mặt nhẵn.

22.

Giả sử một bệnh viện nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Biện pháp không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện này là: 

a)

Dùng nhiều đồ dùng cứng có bề mặt nhẵn để hấp thụ bớt âm

b)

Trồng nhiều cây xanh xung quanh bệnh viện để hướng âm truyền theo hướng khác.

c)

Xây tường chắn xung quanh bệnh viện, đóng cửa các phòng để ngăn chặn đường truyền âm

d)

Treo biển báo cấm bóp còi gần bệnh viện.

23.

Các biện pháp nào dưới đây để giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Tất cả đáp án

b)

Phân tán tiếng ồn trên đường truyền

c)

Ngăn cản bớt sự lan truyền của tiếng ồn đến tai

d)

Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn

24.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp

b)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch

c)

Tấm kim loại, áo len, cao su

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương

25.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai?

a)

Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.

b)

Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ

c)

Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.

d)

Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.

26.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa

b)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa

c)

Nói chuyện qua điện thoại

d)

Xác định độ sâu của đáy biển

27.

Những vật phản xạ âm tốt là

a)

Sắt, thép, đá

b)

Vải nhung, gốm.

c)

Thép, vải, xốp.

d)

Gạch, gỗ, vải. 

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Tiếng ồn ô nhiễm là tiếng ồn … và … làm ảnh hưởng xấu đển sức khỏe của con người.

a)

Nhỏ, không kéo dài.

b)

To, không kéo dài.

c)

Nhỏ, kéo dài

d)

To, kéo dài.

29.

 Để giảm ô nhiễm tiếng ồn, có thể dùng những cách nào sau đây?

(1) Ngăn chặn đường truyền âm.

(2) Dùng các vật hấp thụ âm.

(3) Dùng vật phản xạ âm để hướng âm theo các đường khác.

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2)

30.

Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì? 

a)

Chống rung

b)

Làm cho cửa vững chắc

c)

Ngăn tiếng ồn

d)

Điều hòa nhiệt độ trong phòng 

31.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?

a)

Bề mặt của một miếng xốp

b)

Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ

c)

Bề mặt của một tấm kính

d)

Bề mặt của một tấm vải

32.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Đá

b)

Len

c)

Thép

d)

Gỗ

33.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

b)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại

c)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

d)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

34.

Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

a)

3s

b)

4s

c)

1s

d)

2s

35.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp: 

a)

Cả A, B, C.

b)

Bao kín các thiết bị gây ồn (A)

c)

Trồng cây xanh (B)

d)

Làm trần nhà bằng xốp (C)

36.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tất cả các trường hợp kể trên

b)

Lớp học ở sát đường cái có nhiều xe cộ qua lại.

c)

Làm việc bên cạnh các loại máy bào, máy khoan đang hoạt động

d)

Sân trường giờ ra chơi

37.

Âm phản xạ có

a)

độ to bằng hoặc nhỏ hơn âm tới tùy thuộc vào môi trường truyền âm.

b)

độ to lớn hơn âm tới

c)

độ to bằng âm tới

d)

độ to nhỏ hơn âm tới.

38.

Hai cậu bé đứng tại hai điểm A và B trước một tòa nhà cao (Hình 14.1). Khi cậu bé đứng ở A thổi to một tiếng còi thì cậu bé đứng ở B nghe thấy hai tiếng còi cách nhau 1 s. Tốc độ truyền âm của tiếng còi là

a)

300 m/s.

b)

150m/s

c)

500m/s

d)

350m/s

39.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ.

b)

Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành.

c)

Loa phát thanh vào buổi sáng.

d)

Tiếng còi xe cứu thương.

40.

Âm thanh nào dưới đây là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Những âm thanh to, kéo dài dội tới tai người nghe gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

b)

Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn và tần số cao.

c)

Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn.

d)

Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tần số cao

41.

Trong thí nghiệm tạo bóng với nguồn sáng rộng, kích thước bóng nửa tối thay đổi thế nào khi di chuyển màn chắn ra xa vật cản sáng?

a)

Lúc đầu giảm đi, sau đó tăng lên.

b)

Không thay đổi. 

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

42.

Bóng nửa tối là gì? 

a)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

b)

Vùng được chiếu sáng đầy đủ

c)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

d)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

43.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Điện năng.

44.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng.

d)

Điện năng.

45.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

46.

Bóng tối là: 

a)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

b)

Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen 

c)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

d)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới 

47.

Khi em soi gương vào buổi tối, để nhìn rõ ảnh khuôn mặt của mình trong gương, em nên chiếu sáng

a)

ảnh khuôn mặt trong gương

b)

mặt gương.

c)

khuôn mặt.

48.

Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn. Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường? 

a)

Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn

b)

Một vùng bóng tối tròn 

c)

Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ

d)

Một vùng tối hình bàn tay 

49.

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng.

d)

Điện năng.

50.

Chọn đáp án sai.

a)

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

d)

Quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đoạn thẳng gọi là tia sáng

51.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.

b)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.

c)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.

d)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

52.

Đặt ngọn nến và vật cản sáng trước một màn chắn sáng sao cho tạo bóng nửa tối trên màn. Để mắt trong vùng nửa tối, ta quan sát thấy ngọn nến có gì khác so với khi không có màn chắn?

a)

Chỉ thấy một phần của ngọn nến

b)

Không có gì khác.

c)

Ngọn nến sáng mạnh hơn

d)

Ngọn nến sáng yếu hơn.

53.

Ta không nhìn thấy được một vật là vì: 

a)

Các câu trên đều đúng

b)

Vì mắt ta không nhận được ánh sáng

c)

Vật đó có phát ra ánh sáng nhưng bị vật cản che khuất làm cho những ánh sáng từ vật đó không thể truyền đến mắt ta

d)

Vật đó không tự phát ra ánh sáng

54.

Chọn phát biểu sai. Vật cản sáng (chắn sáng) là vật? 

a)

Cho ánh sáng truyền qua.

b)

Cản đường truyền của ánh sáng 

c)

Đặt trước mắt người quan sát 

d)

Không cho ánh sáng truyền qua

55.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây.

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những …

a)

năng lượng.

b)

ánh sáng.

c)

tia sáng.

d)

chùm sáng

56.

Tại một nơi, có xảy ra nhật thực một phần, khi đó: 

a)

Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng lẫn Mặt Trời

b)

Ở đó nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng 

c)

Người ở đó chỉ nhìn thấy một phần Mặt Trời

d)

Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng

57.

Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pha xe máy khi chiếu xa là chùm ánh sáng

a)

Cả A, B, C đều sai

b)

Song song (A)

c)

Phân kì. (B)

d)

Hội tụ. (C)

58.

Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hoá thành điện năng, gồm:

a)

Pin quang điện, dây nối.

b)

Đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED.

c)

Đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.

d)

Pin quang điện, bóng đèn LED, dây nối.

59.

Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hoá thành điện năng, gồm:

a)

Pin quang điện, dây nối.

b)

Đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED

c)

Đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.

d)

Pin quang điện, bóng đèn LED, dây nối.

60.

Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

a)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

b)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ.

c)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

d)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau.

61.

Khi biểu diễn một tia sáng truyền trong không khí, mũi tên cho ta biết

a)

Độ mạnh yếu của ánh sáng.

b)

Tốc độ truyền ánh sáng. 

c)

Hướng truyền của ánh sáng

d)

Màu sắc của ánh sáng.

62.

Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

(3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.

(4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

a)

(2), (4), (5).

b)

(1), (3), (5).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

63.

Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào?

a)

Tinh bột

b)

Nhiệt

c)

Oxygen.

d)

Carbon dioxide.

64.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?

a)

Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

b)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

c)

Quá trình chuyển hóa năng lượng.

d)

Quá trình trao đổi chất và sinh sản.

65.

Chọn phát biểu đúng. Trao đổi chất ở sinh vật là gì?

a)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, giúp sinh vật lớn lên, phát triển và sinh sản.

b)

Tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống.

c)

Quá trình biến đổi vật lí của các chất từ thể rắn sang thể lỏng trong cơ thể sinh vật.

d)

Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển.

66.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?

(1) Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.

(2) Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.

(3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

(4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

vận động tự do trong không gian

b)

tích lũy năng lượng

c)

tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động

d)

phát triển kích thước theo thời gian

68.

Quá trình trao đổi chất diễn ra ở những loài sinh vật nào?

a)

Cả A, B và C

b)

Vi sinh vật (A)

c)

Động vật (B)

d)

Thực vật (C)

69.

Cho các chất sau:

1. Oxygen

2. Carbon dioxide

3. Chất dinh dưỡng

4. Nước uống

5. Năng lượng nhiệt

6. Chất thải

Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?

a)

1, 3, 4.

b)

1, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 4, 5