Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi ôn GK 2 từ NCĐ đến vai trò của nước, d dưỡng khtn 7

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbondioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

2.

Cơ quan nào trong ống tiêu hoá ở người là nơi tiêu hoá hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Trực tràng

3.

Quá trình nào KHÔNG thuộc trao đổi chất ở cơ thể người?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Lấy oxygen và thải ra Carbon dioxide.

d)

Phân giải protein trong tế bào

4.

Vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể sinh vật là:

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Tạo ra các sản phẩm tham gia các hoạt động chức năng của tế bào

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng

5.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Hoa

6.

Khi QUANG HỢP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

7.

Loại cây nào sau đây trồng được ở trong nhà mà vẫn xanh tốt?

a)

Cây phượng

b)

Cây lúa

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây dừa

8.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Cân bằng hàm lượng khí Oxygen và Carbon dioxide trong không khí.

b)

Tán lá cây làm tăng nhiệt độ môi trường trong khu vực trời nóng gắt.

c)

Một số lá cây tiết ra chất có tác dụng tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh.

d)

Lá cây ngăn bụi và khí độc làm giảm ô nhiễm môi trường.

9.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

b)

Glucose, Oxygen và nước

c)

Carbondioxide, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

d)

Glucose, Carbondioxide và nước

10.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào, yếu tố nào tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ oxygen

c)

Hàm lượng nước

d)

Nồng độ carbondioxide

11.

Hoàn thành chỗ trống: “Tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình............nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào”

a)
trái ngược
b)
đối lập
c)

không trái ngược

d)

không đối lập

12.

Trong quá trình quang hợp, nước đóng vai trò là:

a)

Là nguyên liệu quá trình quang hợp.

b)

Là dung môi hoà tan khí carbodioxide.

c)

Làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

Làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

13.

Hoàn thành chỗ trống: “Trong quá trình vận chuyển các chất, hệ tuần hoàn nhận khí oxygen từ ......(1)......và nhận các chất dinh dưỡng từ ......(2) .....cung cấp”

a)

hệ hô hấp /

hệ tiêu hoá

b)

hệ tiêu hóa /

hệ tiêu hoá

c)

hệ tiêu hóa /

hệ hô hấp

d)

hệ tuần hoàn /

hệ tiêu hoá

14.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là:

a)

phân giải các chất

b)

chuyển hóa chất

c)

chuyển hóa năng lượng

d)

trao đổi chất

15.

Trao đổi chất là qt sinh vật lấy các chất từ MT ngoài vào cơ thể cung cấp cho ........... đồng thời .............. môi trường chất .....................

a)

qt chuyển hóa TB /

thải ra /

không cần thiết

b)

qt chuyển hóa /

thải ra /

không cần thiết

c)

qt chuyển hóa TB /

nạp vào /

không cần thiết

d)

qt chuyển hóa TB /

thải ra /

cần thiết

16.

Lá cây có vai trò gì trong quang hợp?

a)

thu nhận ánh sáng, vận chuyển khí

b)

dẫn nước, chất dinh dưỡng

c)

hấp thụ và chuyển hóa NL ánh sáng

d)

tất cả đều đúng

17.

Tại sao ngư dân đánh bắt cá lại phải ướp cá mới bắt được bằng nước đá?

a)

Vì để làm chậm quá trình phân hủy của vi khuẩn lên cá

b)

Vì để cá không bị chết

c)

Vì để cá không bị gẫy

d)

Vì để cá không bị chết trứng

18.

Trong các chất dinh dưỡng, nhóm chất nào sau đây không cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate, protein và lipid.

b)

Carbohydrate, chất khoảng và nước.

c)

Vitamin, lipid và nước.

d)

Vitamin, chất khoáng và nước

19.

Khoáng chất nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

a)

N

b)

O

c)

H

d)

C

20.

Chất dinh dưỡng là gì?

a)

Chất dinh dưỡng là các chất hoá học được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

b)

Chất dinh dưỡng là các chất hữu cơ được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

c)

Chất dinh dưỡng là khoáng chất được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

d)

Chất dinh dưỡng là thành phần tự nhiên được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

21.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò:

a)

Nguyên liệu

b)

Chất vận chuyển

c)

dung môi

d)

Chất xúc tác

22.

Nước có những vai trò nào đối với cơ thể sinh vật?

a)

Nước là thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào cơ thể sinh vật.

b)

Nguyên liệu và môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hoá.

c)

Điều hòa thân nhiệt, Dung môi hoà tan và vận chuyển các chất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Nhóm chất Lipid có ở thực phẩm nào sau đây?

a)

Bơ động vật và Mỡ động vật

b)

Cà rốt

c)

Ớt chuông

d)

Cần tây

24.

Các sinh vật nào dưới đây có môi trường sống ở nước?

a)

Cây hồng leo.

b)

Hoa sen.

c)

Con cá.

d)

Cây xoài

25.

Phân tử nước được tạo thành từ

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

26.

Ở động vật, chất dinh dưỡng bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Carbohydrate (chất bột đường)

b)

Protein (chất đạm), lipid (chất béo)

c)

vitamin và chất khoáng

d)

Carbohydrate (chất bột đường),Protein (chất đạm), lipid (chất béo), vitamin và chất khoáng

27.

Ở thực vật, chất dinh dưỡng bao gồm các :

a)

muối khoáng

b)

nước

c)

vitamin

d)

muối

28.

Tại sao các nhà khoa học khi phát hiện sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước?

a)

Nước là thành phần quan trọng cấu tạo nên tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

Nước tham gia vào quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào và cơ thể.

c)

Nước đảm bảo cho nhiệt độ trên hành tinh ổn định, tạo điều kiện cho sinh vật phát triển.

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Tại sao nước là yếu tố quan trọng trong việc duy trì sức khỏe của cơ thể?

a)

Nước giúp cung cấp độ ẩm, điều regulate nhiệt độ, vận chuyển chất dinh dưỡng và loại bỏ chất cặn độc hại.

b)

Nước không ảnh hưởng đến sức khỏe cơ thể

c)

Nước giúp giảm cân nhanh chóng

d)

Nước giúp tăng cường sức mạnh cơ bắp

30.

Làm thế nào nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại?

a)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách gây ra tình trạng mệt mỏi

b)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách thúc đẩy quá trình tiểu tiện và mồ hôi.

c)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách tăng cân nhanh chóng

d)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách làm tăng huyết áp

31.

Nước có vai trò gì trong việc duy trì sự linh hoạt của các cơ quan và khớp trong cơ thể?

a)

Nước giúp tăng cường sức mạnh cơ bắp

b)

Nước giúp bôi trơn và duy trì sự linh hoạt của các cơ quan và khớp trong cơ thể.

c)

Nước giúp tăng cường trí não

d)

Nước giúp giảm cân nhanh chóng

32.

Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm:

a)

Gạo, đậu xanh, ngô

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành

33.

Trong các bữa ăn, bữa ăn nào quan trọng nhất.

a)

Bữa sáng

b)

Bữa trưa

c)

Bữa chiều

d)

Bữa tối

34.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.

b)

ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.

c)

ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.

d)

ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ

35.

1. TỪ TRƯỜNG CỦA TRÁI ĐẤT

Ai là người đầu tiên nêu giả thuyết cho rằng Trái Đất là một "thanh nam châm khổng lồ"?

a)

William Gilbert

b)

Hans Christian Oersted

c)

AnhXTanh

d)

Newton

36.

Dòng bức xạ (electron, proton,...) có năng lượng cao nguy hiểm cho sinh vật Trái Đất. Dòng bức xạ này chịu t/d của cái gì?

a)

Dòng chảy nước Trái Đất

b)

Núi đồi Trái Đất

c)

Từ trường Trái Đất

d)

Nhiệt độ Trái Đất

37.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng cực quang ở Bắc cực, Nam cực

b)

Hiện tượng cực ở Bắc cực, Nam cực

c)

Hiện tượng quang ở Bắc cực, Nam cực

d)

Hiện tượng phản xạ ở Bắc cực, Nam cực

38.

Từ trường ở nơi nào là mạnh nhất, nơi nào yếu nhất?

a)

mạnh ở phía địa cực Nam, yếu ở xích đạo

b)

mạnh ở phía địa cực Bắc, yếu ở xích đạo

c)

mạnh ở phía địa cực, yếu ở xích đạo

d)

mạnh ở phía xích đạo, yếu ở địa cực

39.

2.CỰC BẮC ĐỊA TỪ VÀ CỰC BẮC ĐỊA LÍ

Đst của Trái đất có những điểm nào giống với đst của NC thẳng?

a)

đst đều đi ra ở từ cực Nam và đi vào ở từ cực Bắc

b)

đst đều đi ra ở từ cực Bắc và đi vào ở từ cực Nam

40.

Bắc địa lí có trùng với Bắc địa từ không?

a)

có

b)

không

41.

phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cực bắc địa từ trùng với cực nam địa lí

b)

Cực bắc địa từ trùng với xích đạo

c)

Cực bắc địa từ với cực bắc địa lí không trùng nhau

42.

3. SỬ DỤNG LA BÀN

La bàn là dụng cụ dùng để xác định:

a)

khối lượng một vật.

b)

phương hướng trên mặt đất

c)

trọng lượng của vật.

d)

nhiệt độ của môi trường sống.

43.

Tại sao chim bồ câu lại định hướng về chỗ ban đầu mà không bị lạc?

a)

Vì nó có dây thần kinh cảm ứng với từ trường TĐ

b)

Vì nó có trí nhớ và sóng siêu âm của TĐ

c)

Vì nó dựa vào khứu giác

d)

tất cả 3 ý kia là nguyên nhân bồ câu không bị lạc

44.

Khi sử dụng la bàn em cần đặt la bàn tránh ra vật nào?

a)

vật liệu từ, nam châm, dòng điện

b)

nam châm, dòng điện

c)

vật liệu từ, dòng điện

d)

nhôm, đồng, sắt

45.

1/ TỪ TRƯỜNG (TRƯỜNG TỪ)

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại ................

a)

mạt sắt

b)

từ trường (trường từ)

c)

ánh sáng

d)

nhiệt độ

46.

Cách nhận biết không gian có từ trường: đưa kim nam châm vào không gian đó, nếu kim nam châm ............ thì không gian đó có từ trường.

a)

bị đổi hướng

b)

bị gãy

c)

giữ nguyên hướng

d)

không đổi hướng

47.

Từ trường (trường từ) tác dụng .......... lên vật liệu từ đặt trong nó.

a)

sinh lí

b)

ánh sáng

c)

lực từ

d)

hóa học

48.

Thí nghiệm phát hiện xung quanh dây dẫn mang dòng điện có từ trường là do nhà khoa học nào thực hiện chính?

a)

Hans Christian Oersted

b)

NewTon

c)

AnhxTanh

d)

June

49.

Tại nơi nào có từ trường mạnh?

a)

xung quanh laptop

b)

xung quanh máy tính để bàn

c)

xung quanh tủ lạnh

d)

Phòng chụp MRI trong bệnh viện

50.

2. TỪ PHỔ.

Em có nhận xét gì về hình ảnh các mạt sắt xung quanh nam châm?

a)

Mạt sắt sắp xếp thành đường vuông nối từ cực này sang cực kia của NC

b)

Mạt sắt sắp xếp thành đường cong nối từ cực này sang cực kia của NC

c)

Mạt sắt sắp xếp thành đường thẳng nối từ cực này sang cực kia của NC

51.

Hình ảnh các mạt sắt sắp xếp xung quanh NC gọi là gì?

a)

quang học

b)

đường nhiệt học

c)

hóa học

d)

từ phổ

52.

.............. cho ta một hình ảnh trực quan về từ trường.

a)

Quang thông

b)

Từ phổ

c)

Từ thông

d)

từ cảm

53.

3. ĐƯỜNG SỨC TỪ

Ngoài các đường mạt sắt người ta còn dùng ........... để cho hình ảnh trực quan về từ trường

a)

đường sức từ

b)

từ phổ

c)

từ trường

d)

vật liệu từ

54.

Quy ước chiều đường sức từ: đst có chiều đi ra ở từ cực bắc, đi vào ở ............... của NC

a)

từ cực bắc

b)

từ trường

c)

từ cực nam

d)

từ phổ

55.

Hình nào vẽ đúng chiều đường sức từ?

a)

b)

c)

d)

56.

Điểm A, B, C, D thì tại điểm nào có từ trường mạnh nhất?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

57.

Theo các em các đầu 1 - 2 - 3 - 4 của NC lần lượt là từ cực gì?

a)

Bắc - Nam - Bắc - Nam

b)

Bắc - Bắc - Nam - Bắc

c)

Nam - Bắc - Bắc - Nam

d)

Bắc - Nam - Nam - Bắc

58.

Lần lượt các đầu 1 - 2 - 3 -4 của nam châm có tên từ cực là gì?

a)

Nam - Bắc - Nam - Bắc

b)

Bắc - Nam - Nam - Bắc

c)

Nam - Bắc - Bắc - Nam

d)

Bắc - Bắc - Nam - Bắc

59.

Nam châm điện có cấu tạo:

a)

ống dây dẫn có dòng điện chạy qua được quấn quanh lõi sắt non

b)

ống dây dẫn có dòng điện chạy qua được quấn quanh lõi sắt thép

c)

ống dây dẫn có dòng điện chạy qua được quấn quanh lõi nhựa

d)

ống dây dẫn có dòng điện chạy qua được quấn quanh lõi sắt

60.

Khi có dòng điện đi qua ống dây, lõi sắt trở thành .......... và có khả năng hút các vật bằng ..........

a)

sắt, thép / nam châm

b)

nam châm / inox, nhôm

c)

nam châm / sắt, thép

d)

đồng, nhôm / nam châm

61.

Khi tăng độ lớn............., thì độ lớn lực từ của nam châm điện cũng ........

a)

dòng điện / giảm

b)

tăng / dòng điện

c)

dòng điện / tăng

d)

tốc độ / tăng

62.

Khi giảm độ lớn............., thì độ lớn ........... của nam châm điện cũng giảm

a)

dòng điện / lực từ

b)

dòng điện / lực ma sát

c)

dòng điện / tăng

d)

tốc độ / tăng

63.

Khi đổi chiều dòng điện thì từ trường của nam châm điện cũng............. và độ lớn.......... không đổi.

a)

lực từ / đổi chiều

b)

lực hút / đổi chiều

c)

đổi chiều / lực hút

d)

đổi chiều / lực từ

64.

Nam châm điện có lợi thế hơn nam châm vĩnh cửu ở đặc điểm

a)

giá thành rẻ.

b)

không có cực Bắc, cực Nam.

c)

kích thước nhỏ gọn.

d)

có thể làm mất tính từ bằng cách ngắt dòng điện.

65.

Nam châm điện có lợi thế hơn nam châm vĩnh cửu ở đặc điểm

a)

giá thành rẻ.

b)

không có cực Bắc, cực Nam.

c)

kích thước nhỏ gọn.

d)

có thể làm mất tính từ bằng cách ngắt dòng điện.

66.

Có hiện tượng gì xảy ra nếu ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

Kim nam châm bị đẩy ra.

b)

Kim nam châm quay ngược lại.

c)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

d)

Kim nam châm quay một góc 90o.

67.

Tại sao nam châm điện có thể đổi chiều cực?

a)

Thay đổi màu sắc của nam châm

b)

Thay đổi nhiệt độ của nam châm

c)

Thay đổi dòng điện chạy qua nam châm

d)

Thay đổi kích thước của nam châm

68.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam