wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Cuối Kì I

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể động vật nguyên sinh có cấu tạo gồm mấy tế bào?

A . 1 tế bào

B . 2 tế bào

C . 3 tế bào

D . Nhiều tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Bào quan nào của trùng roi có vai trò bài tiết và điều chỉnh áp xuất thẩm thấu?

A . Màng cơ thể

B . Ko bào co bóp

C . Chân giả

D . Nhân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trùng roi xanh di chuyển bằng cơ quan nào?

A . Roi bơi

B . Lông bơi

C . Chân giả

D . Ko có cơ quan di chuyển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

A . Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng

B . Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ

C . Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh

D . Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trùng biến hình di chuyển bằng :

A. Roi bơi

B. Chân giả

C. Lông bơi

D. Ko có cơ quan di chuyển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trùng biến hình sinh sản theo hình thức nào sau đây?

A. Phân đôi theo chiều dọc

B. Tiếp hợp

C. Phân đôi theo chiều ko xác định

D. Nảy chồi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Cơ thể động vật nguyên sinh nào sau đây có cấu tạo gồm 2 nhân?

A. Trùng roi

B. Trùng biến hình

C. Trùng kiết lị

D. Trùng giày

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trùng giày sinh sản hữu tính bằng cách nào?

A. Phân đôi

B. Nảy chồi

C. Tiếp hợp

D. Phân mảnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cơ thể trùng biến hình có hình dạng ntn?

A. Hình khối giống chiếc giày

B. Hình lá dẹp

C. Hình lá dài, đầu tù, đuôi nhọn

D. Hình dạng ko xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

A. Mắc màn khi đi ngủ

B. Diệt bọ gậy

C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước

D. Ăn uống hợp vệ sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Thủy tức có đặc điểm cơ thể:

A. Hình trụ

B. Hình ống

C. Cơ thể dẹp

D. Phân đốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Đặc điểm nào sau đây ko phải là đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

A. Cơ đối xứng toả tròn

B. Có tế bào gai tự vệ và tấn công

C. Dinh dưỡng theo hình thức dị dưỡng

D. Cơ thể cấu tạo từ 1 tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Loài ruột khoang nào sau đây cung cấp nguồn thực phẩm cho con người?

A. Thủy tức

B. Sứa

C. San hô

D. Hải quỳ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Tế bào gai có chức năng tự vệ và tấn công nằm ở bộ phận nào của sứa?

A. Khoang ruột

B. Tua dù

C. Tua miệng

D. Tầng keo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Đảo ngầm san hô thường gây hại gì cho con người?

A. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

B. Cản trở giao thông đường thủy

C. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

D. Ngây ngứa và độc cho người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

A. Đối xứng toả tròn

B. Đối xứng hai bên

C. Đối xứng lưng - bụng

D. Đối xứng trước - sau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Những động vật nào thuộc ngành ruột khoảng sống ở biển?

A. Mực, thủy tức, hải quỳ

B. Sứa, san hô, mực

C. Hải quỳ, thủy tức, tôm

D. Sứa, san hô, hải quỳ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Loài nào của ngành ruột khoanh gây ngứa và độc cho người?

A. Thủy tức

B. San hô

C. Sứa

D. Hải quỳ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cơ thể sán lá gan có hình dạng ntn?

A. Cơ thể có hình tròn, dẹp, dài 2 - 5cm

B. Cơ thể hình lá, dẹp, dài 2 - 5cm

C. Cơ thể hình trụ, dẹp, dài 2 - 5cm

D. Cơ thể hình khối, dẹp, dài 2 - 5cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì :

A. Có lối sống kí sinh

B. Đều là sán

C. Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên

D. Có lối sống tự do

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?

A. Sán bã trầu

B. Sán lá gan

C. Sán dây

D. Sán lá máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang 1 cơ quan sinh dục lưỡng tính?

A. Sán lá gan

B. Sán lá máu

C. Sán bã trầu

D. Sán dây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Ở ngành giun dẹp loài nào sống tự do?

A. Sán lông

B. Sán lá gan

C. Sán dây

D. Sán bã trầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

A. Sống tự do

B. Cơ thể dẹp và đối xứng 2

bên

C. Mắt và lông bơi phát triển

D. Cơ thể đơn tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những giun dẹp có cơ quan sinh dục lưỡng tính?

A. Sán lá máu, sán lá gan, sán bã trầu

B. Sán dây, sán lá máu, sán bã trầu

C. Sán dây, sán lá gan, sán bã trầu

D. Sán dây, sán lá gan, sán lá máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì :

A. Chúng có lối sống kí sinh

B. Chúng đều là sán

C. Chúng có cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên

D. Chúng có lối sống tự do

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Giun đũa sống kí sinh ở đâu?

A. Kí sinh trong ruột non người

B. Kí sinh trong ruột già người

C. Kí sinh trong ống mật

D. Kí sinh trong gan, mật trâu bò

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Giun kim kí sinh ở đâu trong cơ thể?

A. Ruột già người

B. Cơ bắp trâu bò

C. Gan, mật trâu bò

D. Máu người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua đâu?

A. Da

B. Máu

C. Đường tiêu hóa

D. Đường hô hấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Để đề phòng bệnh giun kí sinh, biện pháp nào sau đây ko đúng?

A. Giữ vệ sinh môi trường

B. Giữ vệ sinh ăn uống

C. Tưới rau bằng phân tươi

D. Tiêu diệt ruồi nhặng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp?

A. 2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng

B. 2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi

C. 3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi

D. 3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cơ quan nào có vai trò đóng, mở vỏ trai?

A. Đầu vỏ

B. Đỉnh vỏ

C. Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)

D. Đuôi vỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Trai lấy mồi ăn bằng cách nào?

A. Dùng chân giả bắt lấy con mồi

B. Lọc nước

C. Kí sinh trong cơ thể vật chủ

D. Tấn công làm tê liệt con mồi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá có mục đích gì?

A. Lấy thức ăn

B. Lẩn trốn kẻ thù

C. Phát tán nòi giống

D. Kí sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Ngọc trai được tạo thành ở đâu?

A. Lớp sừng

B. Lớp xà cừ

C. Thân

D. Ống thoát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Loài giáp xác có bao nhiêu loài?

A. 10 nghìn

B. 20 nghìn

C. 30 nghìn

D. 40 nghìn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Loài giáp xác nào bám vào vỏ tàu thuyền làm giảm tốc độ di chuyển?

A. Mọt ẩm

B. Tôm sông

C. Con sun

D. Châm kiếm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Loài giáp xác nào là thức ăn chủ yếu cho cá?

A. Mọt ẩm

B. Tôm ở nhờ

C. Cua nhện

D. Rận nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Tôm ở nhờ vào :

A. Cá

B. Vỏ ốc

C. Tập đoàn san hô

D. Thân cây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người?

A. Châm kiếm

B. Mọt ẩm

C. Tôm hùm

D. Con sun

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Loài giáp xác nào thích nghi với lối sống hang hốc?

A. Tôm ở nhờ

B. Cua đồng đực

C. Rận nước

D. Chân kiếm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Cơ thể nhện có bao nhiêu phần?

A. Có 2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

C. Có 2 phần là thân và các chi

D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có :

A. Đôi chân xúc giác

B. Đôi kìm

C. 4 đôi chân bò

D. Núm tuyến tơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Cái ghẻ sống ở đâu?

A. Dưới biển

B. Trên cạn

C. Trên da người

D. Máu người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Thức ăn của loài ve bò là?

A. Cỏ

B. Động vật nhỏ hơn

C. Máu động vật

D. Hút nhựa cây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Bọ cạp có độc ở :

A. Kìm

B. Trên vỏ cơ thể

C. Trong miệng

D. Cuối đuôi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Động vật nào thân mềm sống trên cạn?

A. Bạch tuộc

B. Mực

C. Ốc sên

D. Sò

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng?

A. Ốc vặn

B. Ốc sên

C. Sò

D. Mực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Mực tự vệ bằng cách nào?

A. Co cơ thể vào trong vỏ cứng

B. Tung hoả mù để trốn chạy

C. Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù

D. Tiết chất nhờn làm cho kẻ thù ko bắt được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Thâm mềm có tập tính phong phú là do?

A. Có cơ quan di chuyển

B. Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng

C. Hệ thần kinh phát triển

D. Có giác quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Đặc điểm nào ko phải là đặc điểm chung nổi bật của sâu bọ?

A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí

B. Cơ thể sâu bọ có 3 phần: đầu, ngực, bụng

C. Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng

D. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài ntn?

A. Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh

B. Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh

C. Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh

D. Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Thức ăn của châu chấu là :

A. Côn trùng nhỏ

B. Xác động thực vật

C. Chồi và lá cây

D. Mùn hữu cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà ko có ở tôm?

A. Hệ thần kinh chuỗi hạch

B. Có hệ thống ống khí

C. Vỏ cơ thể bằng kitin

D. Cơ thể phân đốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Vì sao nói châu chấu là loại sâu bọ gây hại cho cây trồng?

A. Vì chúng gây bệnh cho cây trồng

B. Vì chúng hút nhựa cây

C. Vì chúng cắn đứt hết rễ cây

D. Vì chúng gặm chồi non và lá cây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước :

A. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy

B. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy

C. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi

D. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Bọ chét có lối sống và tập tính :

A. Ăn gỗ, tập tính đục ruỗng gỗ

B. Kí sinh, hút máu động vật

C. Ăn thịt, dùng đôi càng trước để bắt lấy mồi

D. Ăn thực vật, tập tính ngụy trang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Ấu trùng chuồn chuồn sống ở đâu?

A. Trong đất

B. Kí sinh trong cơ thể động vật

C. Trên cây

D. Dưới nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ là thiên địch trên đồng ruộng?

A. Bọ ngựa, kiến ba khoang, mối, ong mắt đỏ

B. Bọ ngựa, ong xanh, ong mắt đỏ, nhện lùn

C. Bọ rùa, kiến ba khoang, ruồi xám, ong xanh

D. Nhện đỏ, ong mắt đỏ, rầy xanh, mọt vòi voi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong các loài động vật nguyên sinh dưới đây loài nào dinh dưỡng bằng hình thức tự dưỡng?

A. Trùng roi xanh

B. Trùng biến hình

C. Trùng giày

D. Trùng sốt rét

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Vật trung gian mà trùng sốt rét kí sinh là :

A. Ruồi

B. Muỗi Anophen

C. Chuột

D. Gián

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Vì sao nói Sun là loài giáp xác có hại?

A. Làm giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền

B. Gây độc cho 1 số loài cá lớn

C. Làm thức ăn cho 1 số loài cá lớn

D. Bám vào chân khi có người lặn xuống biển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Vì sao nói khả năng di chuyển của châu chấu linh hoạt hơn so với 1 số sâu bọ khác?

A. Vì chúng có di chuyển bằng 3 hình thức: bò, bay, bơi

B. Vì chúng có di chuyển bằng 2 hình thức: bò, bay

C. Vì chúng có di chuyển bằng 2 hình thức: bò, bơi

D. Vì chúng có di chuyển bằng 3 hình thức: bò, bay, nhảy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể bằng con đường nào?

A. Qua thành cơ thể

B. Qua đế bám

C. Qua lỗ miệng

D. Qua hậu môn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Người ta thường nuôi ong trong vườn cây ăn quả để làm gì?

A. Để chống kẻ trộm trái cây trong vườn

B. Để lấy mật vì cây có nhiều hoa và quả ngọt

C. Để cho vui vì thích nghe tiếng vo ve của ong

D. Để ong thụ phấn cho cây trồng và diệt sâu hại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Động vật nào dưới đây có lối sống kí sinh?

A. Bọ chét

B. Bọ hung

C. Bọ ngựa

D. Bọ rùa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D