wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 KHTN 7

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,.... về các sự vật, hiện tượng

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong các bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên

2.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại

b)

Kĩ năng liên kết tri thức

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo

3.

Cho các bước sau:

1. Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo

2. Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp

3.Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được

4.Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo

Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

3-2-4-1

d)

2-1-4-3

4.

Trong hình dưới đây, ban đầu bình a chứa nước, bình b chứa một vật rắn không thấm nước . Khi đổ hết nước từ bình a sang bình b thì mức nước trong bình b được vẽ trong hình. Thể tích của vật rắn là:

a)

33ml

b)

73ml

c)

32,5 ml

d)

35,2ml

5.

“Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng phân loại, quan sát

b)

Kĩ năng liên kết tri thức

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo

6.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt

b)

Kĩ năng quan sát

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo đạc

7.

Cho các bước sau:

(1) Hình thành giả thuyết

(2) Quan sát và đặt câu hỏi

(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

(4) Thực hiện kế hoạch

(5) Kết luận

Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?

a)

1-2-3-4-5

b)

2-1-3-4-5

c)

1-2-3-5-4

d)

2-1-3-5-4

8.

Cổng quang điện có vai trò:

a)

Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ.

9.

Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội dung bản báo cáo.

(1). Kết luận.                            (2). Mục đích thí nghiệm.          (3). Kết quả.

(4). Các bước tiến hành            (5). Chuẩn bị                            (6). Thảo luận

a)

1-2-3-4-5-6

b)

2-5-4-3-6-1

c)

1-2-6-3-5-4

d)

2-1-3-5-6-4

10.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.  

d)

electron, proton và neutron

11.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton

c)

neutron.

d)

proton và electron.

12.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

13.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.

14.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

15.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23

b)

34

c)

35

d)

46

16.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt neutron?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

a)

18,17

b)

19,16

c)

16,19

d)

17,18

18.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

19.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1

b)

2

c)

7

d)

8

20.

Phát biểu nào sau đây Không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm

21.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo?

a)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp khác nhau tạo thành các lớp electron

b)

Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 2 electron, các lớp electron khác có chứa tối đa 8 electron hoặc nh hơn

c)

Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 8 lectron, các lớp electron khác có chứa tối đa nhiều hơn 8 electron

d)

Các electron sắp xếp vào các lớp theo thứ tự từ trong ra ngoài cho đến hết

22.

Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt

a)

electron và proton

b)

electron, proton và neutron

c)

electron và neutron

d)

proton và neutron

23.

Cho các phát biểu sau:

1.Nguyên tử trung hòa về điện

2.Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yêu ở hạt nhân

  1. 3. Trong nguyên tử, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron

  2. 4. Vỏ nguyên tử, gồm các lớp electron có khoảng cách khác nhau đối với hạt nhân

  3. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo, số lớp electron của nguyên tử đó là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

1,8,2

b)

2,8,1

c)

2,3

d)

3,2

26.

Nito (nitrogen) là ngueyen tố hóa học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nito có 7 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử nito, viết từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt là:

a)

7

b)

2,5

c)

2,2,3

d)

2,4,1

27.

Trong hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử fluorine là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

28.

Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là

a)

2

b)

10

c)

18

d)

20

29.

Nguyên tử Nhôm (aluminium) có 13 electron ở vỏ. Số electron ở lớp trong cùng của nguyên tử nhôm là

a)

2

b)

8

c)

10

d)

18

30.

Muối ăn chứa 2 nguyên tố hóa học là natri (sodium) và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố natri và chlorine có lần lượt 11 và 17 protom. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử natri và chlorine lần lượt là

a)

1,7

b)

3,9

c)

9,15

d)

3,7

31.

Trong hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh (sulful) có 16 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử sulfur, viết từ lớp trong ra ngoài, lần lượt là

a)

2,10,6

b)

2,6,8

c)

2,8,6

d)

2,9,5

32.

Hạt nhân một nguyên tử Fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khố lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

33.

Muối ăn chứa 2 nguyên tố hóa học là natri (sodium) và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố natri và chlorine có lần lượt 11 và 17 protom. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử natricvaf chlorine , viết từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt là.

a)

2,9 và 2,10,5

b)

2,9 và 2,8,7

c)

2,8,1 và 2,8,7

d)

2,8,1 và 2,8,5

34.

Đồng (copper) và carbon là các

a)

Hợp chất

b)

Hỗ hợp

c)

Nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

Nguyên tố hóa học

35.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

36.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

118

b)

94

c)

20

d)

1000000

37.

Vàng (gold) và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

Phi kim

b)

Đơn chất

c)

Hợp chất

d)

Khí hiếm

38.

Nguyên tố Calsium có kí hiệu hóa học là

a)

ca

b)

Ca

c)

cA

d)

C

39.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số protons.

b)

Số neutrons.  

c)

Số electrons.  

d)

khối lượng nguyên tử.

40.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

Natri. 

b)

Nitrogen.  

c)

Natrium.  

d)

. Sodium.

41.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N. 

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học. 

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.       

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

42.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

43.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D như sau:

a)

A,B,D

b)

A,B

c)

A,D

d)

B,D

44.

Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử aluminium có 13 protons trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử aluminium có 13 electrons.  

c)

Nguyên tử aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13.  

d)

Nguyên tử aluminium có 14 neutrons trong hạt nhân

45.

Trong tự nhiên có hai loại nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học là Ne (Z = 10). Một loại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 20 amu và loại còn lại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 22 amu. Số hạt neutrons có trong hạt nhân của các nguyên tử Ne có khối lượng 22 amu là

a)

10

b)

12

c)

20

d)

22

46.

Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là

a)

27%

b)

62%

c)

25%

d)

73%

47.
Nhà khoa học nổi tiếng người Ngã đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là:
a)

Dimitri. I. Mendeleev.

b)

Ernest Rutherford.

c)

Niels Bohr.

d)

John Dalton.

48.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

49.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp

theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

Số proton

c)

tỉ trọng

d)

Số neutron

50.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

51.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong nguyên tử.

b)

số neutron trong nguyên tử.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và neutron trong hạt nhân.

52.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

a)

Ở đầu nhóm

b)

ở cuối nhóm

c)

ở đầu chu kì

d)

ở cuối chu kì

53.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó   

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố.

54.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

a)

Chu kì

b)

Nhóm

c)

Loại

d)

Họ

55.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Chất khí

56.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

7

57.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, Bromine, Fluorine

b)

Fluorine, Carbon, Bromine.

c)

Berylium, Carbon, Oxygen

d)

Neon, Helium, Argon

58.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Fluorine

59.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử

b)

Tính chất hoá học tương tự nhau

c)

Có cùng khối lượng

d)

Không có điểm gì chung

60.

Lí do những nguyên tố hoá học của nhóm IA không thể tìm thấy trong tự nhiên:

a)

Vì chúng là những kim loại hoạt động.

b)

Vì chúng là những kim loại không hoạt động.

c)

Vì chúng do con người tạo ra.

d)

Vì chúng là kim loại kém hoạt động.

61.

Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

a)

Sodium

b)

Iron

c)

Mercury

d)

Magnesium

62.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip trong máy tính?     

a)

Neon.

b)

Chlorine.

c)

Silicon.

d)

Silver.

63.

Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Nitrogen.

b)

Argon.

c)

Bromine.

d)

Mercury.

64.

Hãy cho biết tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn dưới đây.

a)

Kim loại kiểm thổ 

b)

Kim loại kiềm

c)

Kim loại chuyển tiếp

d)

Halogen

65.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:

a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm

b)

Kim loại và phi kim

c)

Kim loại và khí hiếm

d)

Phi kim và khí hiếm

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kỳ

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tủ

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó

c)

Số thứ tự của chu kì bằng số electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó

d)

Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng 1 hàng

b)

Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8

d)

Các nguyê tố trong nhóm được sắp xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

69.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố Kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn

c)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA

b)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố lanthanide và actinide mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành 2 dãy ở cuối bảng

71.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại đều tồn tại ở thể rắn

b)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim đều tồn tại ở thể lỏng

c)

Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí

d)

Ở điều kiện thường, tát cả các nguyên tố phi kim đều tồn tại ở thể khí