wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CHKI (KHTN 7) TĐ

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học là gì?

a)

Là những nguyên tử có cùng số hạt proton trong hạt nhân.

b)

Là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.

c)

Là những nguyên tử có cùng số hạt netron trong hạt nhân.

d)

Là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.

2.

Quan sát hình bên và chọn nhận xét đúng:

a)

Khi trời khô ráo tốc độ tối thiểu là 120km/h.

b)

Khi trời khô ráo tốc độ tối đa là 70km/h.

c)

Khi trời mưa tốc độ tối đa là 100km/h.    

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

3.

Vai trò của cổng quang điện?

a)

Có vai trò như công tắc điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Có vai trò như công tắc điều khiển mở/ đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

Có vai trò như công tắc điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Có vai trò như công tắc điều khiển đóng đồng hồ đo tốc kế.

4.

Biết khối lượng của 1 nguyên tử C bằng 1,9926.10-23 gam thì 1amu có giá trị

bằng bao nhiêu gam?

a)

1amu = 1,6605.1024(gam).    

b)

1amu = 1,6605.10-23(gam).

c)

1amu = 1,6605.10-25(gam).

d)

1,6605.10-24(gam).

5.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại tập trung ở các nhóm:

a)

VA, VIA,VIIA.           

b)

 VIIIA                  

c)

IA, IIA, IIIA           

d)

IA

6.

Cho biết nguyên tố X có 17 hạt electron, có 7 lectron lớp ngoài cùng, có 3 lớp electron ở lớp vỏ. Hãy cho biết vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn

a)

nhóm VIIIA, chu kì 2, số hiệu nguyên tử của X là 17. X có tính chất của nhóm phi kim.

b)

nhóm VIIA, chu kì 3, số hiệu nguyên tử của X là 17. X có tính chất của nhóm phi kim.

c)

nhóm VIIA, chu kì 4, số hiệu nguyên tử của X là 17. X có tính chất của nhóm phi kim.                   

d)

 nhóm VIIA, chu kì 3, số hiệu nguyên tử của X là 17. X có tính chất của nhóm kim loại.  

7.

Đơn chất là:

a)

Là chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.          

b)

Là chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên.

c)

 Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết.

d)

Là chất được tạo nên từ 1 phân tử.

8.

Liên kết ion là :

a)

liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.

b)

được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều electron.

c)

được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều cặp electron.

d)

liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.

9.

Trong các hợp chất sau đây có bao nhiêu hợp chất có liên kết ion: Na2O, MgO, CaO, CO2 , H2O, HCl

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Trong chất cộng hoá trị,hóa trị của nguyên tố được xác định bằng:

a)

số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác.           

b)

số electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác.

c)

số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó.

d)

số cặp electron dùng chung của proton.

11.

Đơn vị đo vận tốc là

a)

s/h.     

b)

km/s.  

c)

m/s.    

d)

s/m.

12.

Tốc độ của chuyển động cho biết gì

a)

Cho biết sự to, nhỏ của chuyển động.

b)

Cho biết sự chậm của chuyển động.

c)

Cho biết sự nhanh của chuyển động.

d)

Cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động.

13.

Công thức tính tốc độ

a)

v= st\frac{s}{t}

b)

v = ts\frac{t}{s}

c)

v= s . t

d)

v = st\frac{s}{t} . 100%

14.

Trong các phương tiện giao thông có lắp dụng cụ nào để đo tốc độ của phương tiện đó?

a)

Cổng quang điện     

b)

Tốc kế                        

c)

Camera   

d)

Máy tính

15.

Âm cao, thấp (bổng, trầm) phụ thuộc vào:

a)

Tần số của sóng âm.

b)

Biên độ của sóng âm.

c)

Sóng âm.                     

d)

Tốc độ.

16.

Hóa trị của nguyên tố C trong hợp chất CO2 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

17.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al hóa trị III và O:

a)

AlO

b)

Al3O

c)

Al2O3

d)

Al2O3

18.

Đặc điểm của vật phản xạ âm tốt (hấp thụ âm kém):

a)

Vật liệu cứng, có bề mặt nhẵn. 

b)

Vật liệu mềm, xốp, có bề mặt sần sùi.

c)

Vật liệu cứng, có bề mặt sần sùi.    

d)

Vật liệu mềm, xốp, có bề mặt nhẵn.

19.

Có bao nhiêu vật phản xạ âm kém “Cửa kính phẳng, chăn bông, tường gạch phẳng, đệm mút ,gạch lát nền nhà, rèm nhung, ghế đệm mút”:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

20.

Quan sát hình bên và chọn nhận xét đúng:

a)

Khi trời khô ráo tốc độ tối thiểu là 120km/h.

b)

Khi trời khô ráo tốc độ tối thiểu là 70km/h.

c)

Khi trời mưa tốc độ tối thiểu là 100km/h.    

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

21.

Kí hiệu v trong công thức v =  st\frac{s}{t} là chỉ cái gì

a)

Thời gian.   

b)

Tốc độ.       

c)

Quãng đường.    

d)

Gia tốc.

22.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian.

c)

Tốc độ.

d)

Nhiệt độ.

23.

Đổi 2 m/s = … km/h.

a)

0,002 km/h.

b)

3,6 km/h.

c)

7,2 km/h.

d)

0,02 km/h.

24.

Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn vị đo tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài.

b)

Đơn vị đo tốc độ phụ thuộc vào đơn vị đo thời gian.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

25.

An đạp xe từ nhà đến trường mất 10 phút, biết tốc độ của An là 2m/s. Tính quãng đường từ nhà An đến trường?

a)

120 m.

b)

1,2 m.

c)

12 km.

d)

1,2 km.

26.

Đổi 36 km/h = … m/s

a)

3600 m/s.

b)

3,6 m/s.

c)

1 m/s.

d)

10 m/s.

27.

Một ô tô rời bến A lúc 6h đến bến B lúc 7h30min. Biết quãng đường từ bến A đến bến B là 90 km. Tính tốc độ của ô tô khi đi từ A đến B?

a)

90 m/s.

b)

36 km/h.

c)

25 m/s.

d)

60 km/h.

28.

Cần chú ý gì khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số trong thí nghiệm đo tốc độ bằng đồng hồ hiện số và cổng quang?

a)

Để đồng hồ ở chế độ A.

b)

Để đồng hồ ở chế độ B.

c)

Để đồng hồ ở chế độ A ↔ B.

d)

Để đồng hồ ở chế độ nào cũng được.

29.

Chọn đáp án sai.

a)

Thiết bị bắn tốc độ được sử dụng để kiểm tra tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông.

b)

Thiết bị bắn tốc độ gồm hai bộ phận chính là camera và máy tính nhỏ đặt trong camera.

c)

Camera ghi biển số của ô tô và thời gian ô tô chạy qua các vạch bất kì.

d)

Cả A và B.

30.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm:

a)

VA, VIA,VIIA.

b)

VIIIA

c)

IA, IIA, IIIA           

d)

 IA

31.

Biết khối lượng của 1amu = 1,6605.10-24(gam) thì  khối lượng của 1 nguyên tử Mg bằng

bằng bao nhiêu gam?

a)

3,9852.1023(gam).     

b)

3,9852.10-25(gam).

c)

3,9852.10-23(gam).

d)

3,9852.10-24(gam).

32.

Cho biết nguyên tố X có 20 hạt electron, có 2 lectron lớp ngoài cùng, có 4 lớp electron. Hãy cho biết vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn

a)

nhóm IA, chu kì 5, số hiệu nguyên tử của X là 20. X có tính chất của nhóm phi kim.

b)

nhóm IIA, chu kì 4, số hiệu nguyên tử của X là 20. X có tính chất của nhóm kim loại.

c)

nhóm IIIA, chu kì 3, số hiệu nguyên tử của X là 20. X có tính chất của nhóm phi kim

d)

nhóm IVA, chu kì 2, số hiệu nguyên tử của X là 20. X có tính chất của nhóm kim loại. 

33.

Hợp chất là:

a)

Là chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.          

b)

Là chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên.

c)

Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết.

d)

Là chất được tạo nên từ 1 phân tử.

34.

Tính khối lượng phân tử sulfuric acid (H2SO4). Biêt khối lượng nguyên tử H, S, O lần lượt là 1; 32; 16.  

a)

49

b)

97

c)

98

d)

48

35.

Quãng đường cano đi được trong thời gian 30min với tốc độ 72km/h là?

a)

20m

b)

36m

c)

0,6m

d)

10m

36.

Em hãy dùng quy tắc “3 giây” để tính gần đúng khoảng cách an toàn với xe trước tương ứng với các tốc độ 96km/h :

a)

288m.

b)

32m.

c)

80m.

d)

90m

37.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi N hóa trị III và H:

a)

HN

b)

NH3.

c)

NH3.    

d)

N3H.

38.

Hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2O3 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Liên kết cộng hóa trị là :

a)

liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.

b)

được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều electron.

c)

được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều cặp electron.

d)

liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.

40.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố khí hiếm tập trung ở nhóm:

a)

VA, VIA,VIIA.           

b)

VIIIA

c)

IA, IIA, IIIA           

d)

IA

41.

Cảnh sát giao thông sử dụng thiết bị nào dưới đây để biết phương tiện tham gia giao thông nào vượt quá tốc độ?

a)

b)

c)

d)

42.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định trên đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

40 km.

b)

80 km.

c)

60 km.

d)

20 km.

43.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của vật?

a)

10 km/h.

b)

20 km/h.

c)

30 km/h.

d)

40 km/h.

44.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA?

a)

40 km/h.

b)

90 km/h.

c)

120 km/h.

d)

180 km/h.

45.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Hãy mô tả chuyển động của ô tô trên các đoạn OA, AB và BC.

a)

OA: chuyển động nhanh dần; AB: không chuyển động; BC: chuyển động chậm dần.

b)

OA: chuyển động chậm dần; AB: không chuyển động; BC: chuyển động chậm dần.

c)

OA: chuyển động với tốc độ không đổi; AB: chuyển động nhanh dần; BC: chuyển động với tốc độ không đổi.

d)

OA: chuyển động với tốc độ không đổi; AB: không chuyển động; BC: chuyển động với tốc độ không đổi.

46.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Sân trường giờ ra chơi.

b)

Làm việc bên cạnh các loại máy bào, máy khoan đang hoạt động.

c)

Lớp học ở sát đường cái có nhiều xe cộ qua lại.

d)

Tất cả các trường hợp kể trên.

47.

Các biện pháp nào dưới đây để giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.

b)

Ngăn cản bớt sự lan truyền của tiếng ồn đến tai.

c)

Phân tán tiếng ồn trên đường truyền.

d)

Tất cả đáp án trên.

48.

Vật liệu nào dưới đây phản xạ âm tốt?

a)

b)

c)

d)

49.

Vật liệu nào dưới đây phản xạ âm kém?

a)

b)

c)

d)

50.

Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?

a)

Chống ô nhiễm tiếng ồn.

b)

Giảm tai nạn giao thông.

c)

Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

51.

Giả sử nhà Mai ở gần đoạn đường có nhiều ô tô qua lại suốt ngày đêm. Chọn phương án nào sau đây để chống ô nhiễm tiếng ồn cho nhà Mai.

a)

Đặt thật nhiều cây cảnh trong nhà.

b)

Luôn mở cửa cho thông thoáng.

c)

Trồng cây xanh xung quanh nhà.

d)

Chuyển nhà đi nơi khác.

52.

Trong thực tế để tránh ô nhiễm tiếng ồn người ta sử dụng các biện pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng hàng rào chống ồn được ghép bằng các tấm cách âm để ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc. Trồng nhiều cây xanh xung quanh nhà.

b)

Treo biển báo “Cấm sử dụng còi” tại những tuyến đường gần bệnh viện, trường học.

c)

Hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân bằng cách tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

53.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?

a)

Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.

b)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây

c)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.

d)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.

54.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?

a)

Kilomet (km).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Kilogam (kg).

55.

Trong 20s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

500 Hz.

b)

20 Hz.

c)

250 Hz.

d)

100 000 Hz.

56.

Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

15 dao động.

b)

20 dao động.

c)

12 dao động.

d)

120 dao động.

57.

Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?

a)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.

b)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.

c)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

d)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.

58.

Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 160 Hz.

b)

Từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

c)

Từ 16 Hz đến 160 000 Hz.

d)

Từ 200 Hz đến 20 000 Hz.

59.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ cao của âm.

b)

Tần số dao động âm.

c)

Biên độ dao động.

d)

Cả A và B.

60.

Khi bay, một số loài côn trùng như ruồi, muỗi, ong … tạo ra những tiếng vo ve. Câu giải thích nào sau đây là hợp lý?

a)

Do chúng vừa bay vừa kêu.

b)

Do chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

Do hơi thở của chúng mạnh đến mức phát âm thanh.

d)

Do những đôi cánh nhỏ của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh.

61.

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?

a)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí.

b)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.

c)

Chất rắn, chất khí, chân không.

d)

Chất lỏng, chất khí, chân không.

62.

Trong lớp học, học sinh nghe được lời giảng của thầy giáo thông qua môi trường truyền âm nào sau đây?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Chân không.

63.

Trong các chuyển động sau đây chuyển động nào không được coi là dao động?

a)

Xe ô tô đang chạy thẳng trên đường.

b)

Một người ngồi trên võng đu đưa.

c)

Chuyển động của quả lắc treo trên trần tàu hỏa đang chạy.

d)

Chuyển động của hai nhánh âm thoa khi ta gõ vào nó.

64.

Trong các trường hợp sau đây vật nào đang dao động? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Cành cây đu đưa trong gió nhẹ.

b)

Gió nhẹ quả lắc đồng hồ đang chạy.

c)

Mặt trống rung lên khi người ta gõ vào nó.

d)

Các vật nêu trên đều đang dao động.

65.

Tại sao sóng âm không thể truyền qua môi trường chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc.

c)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất nào.

d)

Vì không thể đặt nguồn âm trong môi trường chân không.

66.

Một hợp chất X có phần trăm khối lượng các nguyên tố lần lượt là %K = 39%; %H = 1%; %C = 12%; %O = 48%. Biết khối lượng phân tử của X là 100 amu. Công thức hoá học của X là

a)

KHCO3.

b)

K2HCO3

c)

KH5C2O2.

d)

KH9C3O.

67.

Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O5

a)

V.

b)

IV.

c)

III.

d)

II.

68.

Công thức hoá học của calcium chloride ( Ca hóa trị II, Cl hóa trị I)

a)

CaCl2.

b)

Ca2Cl.

c)

CaCl.

d)

Ca2Cl2.

69.

Hematite là một loại quặng sắt có chứa Fe2O3. Hàm lượng của sắt trong Fe2O3

a)

70%.

b)

60%.

c)

50%.

d)

80%.

70.

Urea (công thức hoá học là (NH2)2CO) là một loại phân đạm rất phổ biến hiện nay. Phần trăm khối lượng của nitrogen ( kí hiệu N) trong urea là

a)

46,67%.

b)

23,33%.

c)

25%.

d)

50%.

71.

Phân tử khối của phân tử CuSO4

a)

160 amu.

b)

112 amu.

c)

144 amu.

d)

128 amu.