wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập KHTN 7 giữa HK I (2025-2026) – Phần trắc nghiệm

Total questions: 68

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ năng quan sát và kĩ năng phân loại thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Thực hiện kế hoạch.

b)

Hình thành giả thuyết.

c)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

d)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

2.

Kĩ năng nào được sử dụng trong hoạt động dùng lực kế để xác định trọng lượng của một vật?

a)

Kĩ năng phân loại.

b)

Kĩ năng quan sát.

c)

Kĩ năng đo.

d)

Kĩ năng liên kết.

3.

Thành phần chính của nguyên tử gồm:

a)

Hạt nhân và các electron.

b)

Proton và neutron.

c)

Electron và proton.

d)

Neutron và electron.

4.

Theo Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm

a)

hạt nhân (có proton và neutron) và lớp vỏ electron.

b)

hạt nhân (có proton và electron) và lớp vỏ neutron.

c)

hạt nhân (electron) và lớp vỏ (proton và neutron).

d)

hạt nhân (neutron) và lớp vỏ (electron).

5.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là:

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Hạt nhân.

6.

Một nguyên tử có 1111 proton, 1212 notron. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng

a)

1111 amu.

b)

1212 amu.

c)

2222 amu.

d)

2323 amu.

7.

Một nguyên tử có 77 proton, 77 notron. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng

a)

1111 amu.

b)

1212 amu.

c)

1313 amu.

d)

1414 amu.

8.

Một nguyên tử có 2626 proton, 3030 notron. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng

a)

2626 amu.

b)

3030 amu.

c)

5656 amu.

d)

5252 amu.

9.

Nguyên tố hóa học là:

a)

Chất tạo nên từ một nguyên tử.

b)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.

c)

Tập hợp các nguyên tử khác nhau.

d)

Chất gồm các phân tử giống nhau.

10.

Số proton trong hạt nhân nguyên tử còn được gọi là:

a)

Số khối.

b)

Số electron.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số nơtron.

11.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Chlorine là

a)

C

b)

Ca

c)

Cl

d)

Cu

12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitrogen là

a)

Ne

b)

Na

c)

Ni

d)

N

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxygen là

a)

Ox

b)

O

c)

Oxy

d)

O2

14.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Hydrogen là

a)

H

b)

He

c)

Hz

d)

Hy

15.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu Na là

a)

Sodium

b)

Calciu

c)

Neon

d)

Nickel

16.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu Ca là

a)

Carbon

b)

Calcium

c)

Chlorine

d)

Copper

17.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu C là

a)

Carbon

b)

Calcium

c)

Chlorine

d)

Copper

18.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu Cu là

a)

Carbon

b)

Calcium

c)

Chlorine

d)

Copper

19.

Mỗi ô trong bảng tuần hoàn biểu diễn điều gì?

a)

Một nguyên tố hóa học.

b)

Một phân tử.

c)

Một hợp chất.

d)

Một hỗn hợp.

20.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là gì?

a)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

Theo chiều giảm dần điện tích hạt nhân.

c)

Theo chiều tăng dần khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Theo chiều giảm dần khối lượng hạt nhân nguyên tử.

21.

Phân tử là gì?

a)

Hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

b)

Hạt đại diện cho nguyên tử gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

c)

Hạt đại diện cho chất gồm một nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

d)

Hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và không thể hiện tính chất hóa học của chất.

22.

Phân tử khối của nước (H2O) là bao nhiêu (amu)?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

23.

Phân tử khối của muối ăn (NaCl) là bao nhiêu (amu)?

a)

23

b)

35,5

c)

58,5

d)

28

24.

Phân tử khối của khí methane (CH4) là bao nhiêu (amu)?

a)

12

b)

16

c)

10

d)

14

25.

Phân tử khối của axit axetic (CH3COOH) là bao nhiêu (amu)?

a)

46

b)

48

c)

59

d)

60

26.

Đơn chất là gì?

a)

Chất tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học khác nhau.

b)

Chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học duy nhất.

c)

Chất có thành phần phân tử gồm nhiều loại nguyên tử.

d)

Chất không có phân tử.

27.

Chất nào sau đây là đơn chất?

a)

Nước (H2O)

b)

Khí oxygen (O2)

c)

Khí carbon dioxide (CO2)

d)

Muối ăn (NaCl)

28.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

Khí hydrogen (H2)

b)

Khí nitrogen (N2)

c)

Khí oxygen (O2)

d)

Nước (H2O)

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các phân tử đều gồm nhiều loại nguyên tử khác nhau.

b)

Phân tử của đơn chất chỉ gồm một nguyên tử.

c)

Phân tử của hợp chất gồm các nguyên tử của những nguyên tố khác nhau.

d)

Mọi chất đều có phân tử.

30.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất là gì?

a)

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tố hoá học.

b)

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác trong phân tử.

c)

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử trong phân tử.

d)

Con số biểu thị khả năng liên kết của phân tử trong hợp chất.

31.

Phân tử khí ammonia được tạo thành từ 1 nguyên tử N liên kết với 3 nguyên tử H, công thức hóa học đúng là gì?

a)

NH

b)

NH3

c)

N3H

d)

HN

32.

Phân tử khí ozone được tạo thành từ 3 nguyên tử oxygen liên kết với nhau, công thức hóa học của ozone là gì?

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

33.

Làm thế nào để đo độ dày của một tờ giấy trong sách Khoa học tự nhiên 7 bằng một thước có ĐCNN 1 mm?

a)

Đo trực tiếp một tờ giấy bằng thước rồi đọc đến 0,1 mm

b)

Đo độ dày cả quyển sách (ép chặt, không tính bìa) bằng thước có ĐCNN 1 mm, rồi chia cho tổng số tờ giấy trong quyển sách

c)

Đo chiều dài trang giấy rồi đổi ra độ dày

d)

Cân quyển sách rồi quy đổi ra độ dày

34.

Khi dùng thước kẻ để đo chiều dài một vật, cách sử dụng và đọc kết quả nào là đúng và hạn chế sai số?

a)

Đặt vạch 0 của thước trùng với một đầu vật, mắt nhìn vuông góc với thước tại vạch cần đọc

b)

Đặt đầu bất kỳ của thước lên vật rồi ước lượng, mắt nhìn nghiêng để dễ thấy vạch

c)

Đặt vật lệch khỏi mép thước để tránh cấn, đọc ở bất kỳ vạch chia gần nhất

d)

Đặt vạch 0 cách đầu vật một khoảng nhỏ để tránh mòn mép thước

35.

Cách viết 2C, 5O, 3Ca lần lượt chỉ ý gì?

a)

Hai phân tử C, năm phân tử O, ba phân tử Ca

b)

Hai nguyên tử C, năm nguyên tử O, ba nguyên tử Ca

c)

Hai ion C, năm ion O, ba ion Ca

d)

Hai nguyên tố C, năm nguyên tố O, ba nguyên tố Ca

36.

Hãy dùng chữ số và kí hiệu hoá học để diễn đạt: Ba nguyên tử Nitrogen; Bảy nguyên tử Calcium; Bốn nguyên tử Sodium.

a)

3N, 7Ca, 4Na

b)

3Ni, 7Cl, 4S

c)

N3, Ca7, Na4

d)

3N2, 7Ca2, 4Na2

37.

Phát biểu nào đúng về đơn chất và hợp chất?

a)

Đơn chất tạo nên từ một nguyên tử hoá học; hợp chất từ hai hay nhiều nguyên tử hoá học

b)

Đơn chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học; hợp chất tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học

c)

Đơn chất và hợp chất đều tạo nên từ nhiều nguyên tố hoá học

d)

Đơn chất chỉ gồm phi kim; hợp chất chỉ gồm kim loại

38.

Dựa vào hình vẽ các mô hình phân tử, các chất nào là đơn chất?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Hydrogen chloride

d)

Nitrogen

39.

Dựa vào hình vẽ các mô hình phân tử, các chất nào là hợp chất?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Hydrogen chloride

d)

Nitrogen

40.

Chọn cặp tên – kí hiệu hoá học đúng của một nguyên tố kim loại theo bảng gợi ý.

a)

Na – Sodium

b)

O – Oxygen

c)

N – Nitrogen

d)

Cl – Chlorine

41.

Chọn cặp tên – kí hiệu hoá học đúng của một nguyên tố phi kim theo bảng gợi ý.

a)

Ca – Calcium

b)

Mg – Magnesium

c)

O – Oxygen

d)

Al – Aluminium

42.

Tên gọi đúng của nguyên tố có kí hiệu Mg là gì?

a)

Magnesium

b)

Zinc

c)

Calcium

d)

Sodium

43.

Tên gọi đúng của nguyên tố có kí hiệu Zn là gì?

a)

Zinc

b)

Magnesium

c)

Calcium

d)

Sodium

44.

Tên gọi đúng của nguyên tố có kí hiệu Ca là gì?

a)

Calcium

b)

Sodium

c)

Magnesium

d)

Zinc

45.

Tên gọi đúng của nguyên tố có kí hiệu Na là gì?

a)

Sodium

b)

Calcium

c)

Zinc

d)

Magnesium

46.

Kí hiệu hoá học đúng của nguyên tố Iron là gì?

a)

Fe

b)

Cu

c)

K

d)

C

47.

Kí hiệu hoá học đúng của nguyên tố Copper là gì?

a)

Cu

b)

Fe

c)

P

d)

F

48.

Theo mô tả, phân tử magnesium oxide gồm bao nhiêu nguyên tử magnesium và oxygen?

a)

1 Mg và 1 O

b)

1 Mg và 2 O

c)

2 Mg và 1 O

d)

2 Mg và 2 O

49.

Trong magnesium oxide, ion magnesium mang điện tích gì?

a)

2+

b)

1+

c)

2−

d)

0

50.

Trong magnesium oxide, ion oxygen mang điện tích gì?

a)

2−

b)

1−

c)

2+

d)

0

51.

Liên kết hình thành giữa magnesium và oxygen trong magnesium oxide là loại liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

52.

Trong sodium chloride, tỉ lệ số ion sodium và chloride trong một đơn vị công thức là bao nhiêu?

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 1

d)

2 : 3

53.

Liên kết hình thành trong sodium chloride chủ yếu là loại nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị phân cực

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

54.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất về khối lượng nguyên tử?

a)

Là khối lượng của một nguyên tử

b)

Là khối lượng của hạt nhân trừ electron

c)

Là số nguyên tử trong 1 mol chất

d)

Là thể tích của một nguyên tử

55.

Khối lượng nguyên tử được tính theo đơn vị quốc tế nào?

a)

amu

b)

kg

c)

mol

d)

N

56.

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp và chuyển động như thế nào?

a)

Được sắp xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay quanh Mặt Trời

b)

Nằm yên trong hạt nhân cùng với proton và neutron

c)

Chuyển động tự do ngoài nguyên tử không theo quy luật

d)

Chỉ tồn tại ở một lớp duy nhất cố định

57.

Quan sát mô hình nguyên tử oxygen, số proton trong hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

10

58.

Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học có cấu tạo gồm những phần nào?

a)

Ô nguyên tố, chu kỳ và nhóm

b)

Phân tử, nguyên tử và ion

c)

Chỉ có chu kỳ

d)

Chỉ có nhóm

59.

Dựa vào hình 1.1, hiện tượng tự nhiên nào đang được mô tả?

a)

Mưa tự nhiên

b)

Tuyết rơi

c)

Gió bão

d)

Nắng gắt

60.

Vì sao lại có những đám mây?

a)

Do hơi nước trong không khí ngưng tụ quanh các hạt nhân ngưng kết tạo thành các giọt nước li ti

b)

Do bụi trong không khí bốc cháy tạo thành khói trắng

c)

Do khí oxi đông đặc lại thành các hạt trắng

d)

Do ánh sáng Mặt Trời biến đổi trực tiếp thành nước

61.

Vì sao mây lại tạo ra được mưa?

a)

Các giọt nước trong mây va chạm và kết tụ lớn dần; khi đủ nặng vượt quá lực nâng của không khí chúng rơi xuống thành mưa

b)

Mây nóng chảy và chảy xuống mặt đất

c)

Sóng âm trong khí quyển biến thành nước rồi rơi xuống

d)

Sét biến đổi khí oxi thành nước nên rơi xuống

62.

Nguyên tố hoá học là gì?

a)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Tập hợp các phân tử có cùng khối lượng

c)

Nhóm nguyên tử có cùng số nơtron

d)

Chất tạo nên từ nhiều phân tử khác nhau

63.

Tính khối lượng phân tử của HCl.

a)

36,5 g/mol

b)

35,5 g/mol

c)

37,5 g/mol

d)

34,5 g/mol

64.

Tính khối lượng phân tử của SO2.

a)

64 g/mol

b)

48 g/mol

c)

80 g/mol

d)

32 g/mol

65.

Tính khối lượng phân tử của CH4.

a)

16 g/mol

b)

12 g/mol

c)

14 g/mol

d)

18 g/mol

66.

Tính khối lượng phân tử của H2SO4.

a)

98 g/mol

b)

96 g/mol

c)

80 g/mol

d)

100 g/mol

67.

Tính khối lượng phân tử của Zn(OH)2.

a)

99 g/mol

b)

65 g/mol

c)

83 g/mol

d)

97 g/mol

68.

Tính khối lượng phân tử của Ca3(PO4)2.

a)

310 g/mol

b)

262 g/mol

c)

328 g/mol

d)

272 g/mol