wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_Ôn tập giữa học kì 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình Rutherford–Bohr, các chất được cấu tạo từ các hạt vô cùng nhỏ gọi là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Hợp chất

d)

Ion

2.

Mô hình hành tinh do Bohr (1913) mô tả có đặc điểm chính nào?

a)

Electron chuyển động trên các quỹ đạo quanh hạt nhân

b)

Nguyên tử là khối cầu đặc không chia được

c)

Điện tích dương phân bố đều trong khối, electron gắn như nho khô

d)

Electron có phân bố xác suất như đám mây

3.

Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Hạt nào nằm trong hạt nhân?

a)

Proton và electron

b)

Neutron và electron

c)

Proton và neutron

d)

Chỉ proton

4.

Điện tích của các hạt cơ bản là gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Proton âm, neutron dương, electron không điện

b)

Proton dương, neutron không điện, electron âm

c)

Proton không điện, neutron âm, electron dương

d)

Cả ba đều không điện

5.

Phát biểu nào đúng về tính điện của toàn bộ nguyên tử trung hòa?

a)

Nguyên tử mang điện dương vì có proton

b)

Nguyên tử mang điện âm vì có electron

c)

Nguyên tử trung hòa vì số proton bằng số electron

d)

Nguyên tử luôn mang điện vì có các hạt mang điện

6.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

electron và proton

d)

electron, proton và neutron

7.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

a)

electron

b)

proton và neutron

c)

proton

d)

neutron

8.

Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

a)

Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

Các hạt neutron không mang điện.

c)

Các hạt neutron và hạt proton.

d)

Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

9.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron và proton

d)

proton và electron

10.

Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về proton?

a)

Proton là một hạt vỏ cùng nhỏ và mang điện tích âm.

b)

Proton là một hạt vỏ cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

c)

Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

11.

Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và electron

12.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên:

a)

số hạt proton = số hạt electron

b)

số hạt proton = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt neutron

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

13.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam

b)

kg

c)

mL

d)

amu

14.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron

c)

Hạt nhân nguyên tử mang điện dương, electron mang điện âm

d)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron

15.

Số electron tối đa ở lớp thứ hai là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

16.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất lớn.

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ.

c)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton.

d)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron.

17.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

18.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

1, 2, 8

b)

2, 8, 1

c)

2, 3

d)

3, 2

19.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt proton là 19. Số hạt neutron của X là bao nhiêu?

a)

10

b)

19

c)

20

d)

39

20.

Nguyên tử calcium có 40 hạt ở trong hạt nhân. Trong đó, còn có 20 hạt mang điện. Tính số các loại hạt của nguyên tử calcium.

a)

20 proton, 20 electron, 20 neutron

b)

20 proton, 20 electron, 0 neutron

c)

20 proton, 0 electron, 20 neutron

d)

40 proton, 20 electron, 20 neutron

21.

Nguyên tử X có 16 proton, số electron ở lớp ngoài cùng là của nguyên tử X là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

22.

Trong hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 hạt mang điện dương và 10 hạt không mang điện. Nguyên tử fluorine nặng bao nhiêu amu?

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

20 amu

23.

Muối ăn chứa hai nguyên tố sodium và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố sodium và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử sodium và chlorine lần lượt là

a)

2 và 6

b)

1 và 7

c)

3 và 5

d)

8 và 8

24.

Nguyên tử Phosphorus có khối lượng nguyên tử xấp xỉ 31 amu. Biết điện tích hạt nhân của nguyên tử Phosphorus là 15+. Tính số các loại hạt của nguyên tử Phosphorus.

a)

15 proton, 15 electron, 16 neutron

b)

31 proton, 31 electron, 0 neutron

c)

15 proton, 16 electron, 15 neutron

d)

16 proton, 15 electron, 15 neutron

25.

Nguyên tố hóa học được xác định chủ yếu bởi đại lượng nào trong hạt nhân nguyên tử?

a)

Số electron

b)

Số neutron

c)

Số proton (số hiệu nguyên tử)

d)

Khối lượng nguyên tử

26.

Quy tắc viết kí hiệu hóa học đúng là gì?

a)

Gồm 1–3 chữ cái bất kỳ

b)

Gồm 1 hoặc 2 chữ cái trong bảng chữ cái Latin; chữ đầu viết hoa, chữ thứ hai viết thường nếu có

c)

Chỉ dùng số và chữ cái viết hoa

d)

Phải trùng với tên tiếng Việt của nguyên tố

27.

Kí hiệu hóa học biểu diễn điều gì?

a)

Một phân tử của hợp chất

b)

Một nguyên tử của nguyên tố hóa học và chỉ rõ nguyên tố đó

c)

Một ion của nguyên tố

d)

Một nhóm chức trong hóa học hữu cơ

28.

Chọn cặp tên–kí hiệu đúng trong bảng 20 nguyên tố đầu:

a)

Nitrogen – O

b)

Oxygen – N

c)

Carbon – C

d)

Fluorine – Fe

29.

Đến nay người ta đã tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

109

b)

112

c)

118

d)

121

30.

Điền từ phù hợp: "Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học".

a)

proton

b)

electron

c)

neutron

d)

neutron và electron

31.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học.

b)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau.

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng.

d)

Kí hiệu hóa học cho được biểu diễn bởi một hay hai chữ cái viết thường.

32.

Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

Ca

b)

Zn

c)

Al

d)

C

33.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là

a)

CL

b)

cl

c)

cL

d)

Cl

34.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

35.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây được kí hiệu bằng 2 chữ cái?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Calcium

d)

Phosphorus

36.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố Phosphorus?

a)

P

b)

p

c)

Pb

d)

PB

37.

Nguyên tố vàng (gold) có tên Latin là aurum, kí hiệu hóa học là

a)

G

b)

Go

c)

Au

d)

aU

38.

Cho bảng các nguyên tử X, Y, Z, T có số proton lần lượt 5, 8, 18, 5. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và T

b)

X và Y

c)

Y và Z

d)

Z và T

39.

Trong bảng tham khảo, nguyên tố Vàng có tên Latin là gì và kí hiệu hoá học tương ứng là gì?

a)

Aurum, Au

b)

Ferrum, Fe

c)

Hydrargyrum, Hg

d)

Plumbum, Pb

40.

Kí hiệu hoá học nào thuộc về nguyên tố có tên Latin là Ferrum?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Sn

41.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp tăng dần theo đại lượng nào?

a)

Số khối

b)

Số proton (điện tích hạt nhân)

c)

Số neutron

d)

Khối lượng mol

42.

Những nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào thành phần nào của bảng tuần hoàn?

a)

Nhóm (cột)

b)

Chu kì (hàng ngang)

c)

Ô nguyên tố

d)

Khối

43.

Những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp vào đâu trong bảng tuần hoàn?

a)

Chu kì (hàng ngang)

b)

Nhóm (cột)

c)

Ô nguyên tố

d)

Khối d

44.

Nhóm IIA còn gọi là nhóm gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm khí hiếm

45.

Nhóm VIIA còn có tên gọi là nhóm gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm khí hiếm

46.

Nhóm VIIIA còn có tên gọi là nhóm gì?

a)

Nhóm khí hiếm

b)

Nhóm halogen

c)

Nhóm kim loại kiềm

d)

Nhóm kim loại chuyển tiếp

47.

Trong hình phân loại, các kim loại thường nằm ở những nhóm nào?

a)

IA, IIA, một số ở nhóm IIIA và nhóm B

b)

IA, VIIA, VIIIA

c)

IIIA, IVA, VA

d)

VIIA, VIIIA

48.

Nguyên tố Natri (Sodium) thuộc nhóm nào theo phân loại trong tài liệu?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm VIIA

49.

Carbon thuộc loại nguyên tố nào trong phân loại trên hình?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

50.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

51.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIA

53.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

7

54.

Biết vị trí của nguyên tố X như sau: chu kì 2, nhóm VIA. Số lớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là?

a)

4 và 2

b)

2 và 6

c)

6 và 2

d)

2 và 4

55.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố hóa học không thể hiện tính gì sau đây?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

Số electron.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

56.

Quan sát ô nguyên tố cho oxygen (ký hiệu 8 O 16). Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử oxygen có 8 electron.

b)

Nguyên tố oxygen có kí hiệu hóa học là O.

c)

Nguyên tố oxygen ở ô thứ 16 trong bảng tuần hoàn.

d)

Khối lượng nguyên tử nitrogen là 16 amu.

57.

Khối lượng phân tử là

a)


tổng khối lượng các nguyên tử nguyên tố có trong phân tử.

b)

khối lượng của các nguyên tố.

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong hợp thành của chất

d)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

58.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học.

c)

phi kim do con người tạo ra.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

59.

Hợp chất là

a)

chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

b)

chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

c)

chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.

d)

chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

60.

Lớp vỏ ion Na+ (hạt nhân có 11 proton) giống với khí hiếm nào?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

61.

Để tạo thành ion âm, nguyên tử Cl (có 17 proton) đã

a)

cho 2 electron

b)

nhận 2 electron

c)

cho 1 electron

d)

nhận 1 electron

62.

Trong hợp chất HCl, nguyên tử H đã

a)

cho 1 electron

b)

nhận 1 electron

c)

góp chung 1 electron

d)

tồn tại một mình

63.

Trong hợp chất CaO, nguyên tử Ca

a)

góp 1 electron

b)

nhận 2 electron

c)

cho 2 electron

d)

có lớp vỏ giống khí hiếm He