wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 7 HK2

Total questions: 65

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh nam châm.

c)

Xung quanh dây dẫn chưa có dòng điện.

d)

Xung quanh một thanh thép.

2.

Nam châm có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đường sức từ là đường cong hoặc thẳng nối từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

b)

Đường sức từ là đường cong có chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

c)

Đường sức từ là những đường có thật thể hiện sự tồn tại của từ trường.

d)

Đường sức từ ở bên ngoài nam châm là những đường cong có chiều đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam.

4.

Câu nào sau đây mô tả tính chất của nam châm?

a)

Nó hút các vật liệu từ.

b)

Nó chỉ có một cực (Bắc hoặc Nam).

c)

Nó đẩy các vật liệu không nhiễm từ.

d)

Nó hướng theo phương ngẫu nhiên khi được treo lơ lửng.

5.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả của từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng thủy triều.

b)

Hiện tượng nhật thực.

c)

Hiện tượng cực quang.

d)

Hiện tượng động đất.

6.

Hoạt động hô hấp của tế bào đều cần

a)

năng lượng

b)

oxygen

c)

carbondioxide

d)

nước

7.

Trong tế bào sinh vật, năng lượng được tạo ra ở bào quan

a)

nhân

b)

không bào

c)

lục lạp

d)

ti thể

8.

Trong cơ thể con người có dạng chuyển hóa nào sau đây?

a)

Quang năng thành hóa năng

b)

Nhiệt năng thành điện năng

c)

Hóa năng thành nhiệt năng

d)

Điện năng thành cơ năng

9.

Quá trình bài tiết trong cơ thể thường không xảy ra với

a)

mồ hôi

b)

nước tiểu

c)

carbon dioxide

d)

chất dinh dưỡng

10.

Chất nào dưới đây không phải là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Oxygen

d)

Carbondioxide

11.

Chọn phương trình nào mô tả đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Glucose + Oxygen -> Carbon dioxide + Nước + Năng lượng.

b)

Glucose + Carbon dioxide -> Oxygen + Nước + Năng lượng

c)

Glucose + Nước -> Carbon dioxide + Oxygen + Năng lượng

d)

Glucose + Năng lượng -> Carbon dioxide + Nước + Oxygen.

12.

Năng lượng trong cơ thể sinh vật được tích lũy dưới dạng nào?

a)

ATP

b)

điện năng

c)

cơ năng

d)

thế năng

13.

Sản phẩm của quang hợp là:

a)

ánh sáng, diệp lục.

b)

oxygen, glucose.

c)

nước, carbon dioxide.

d)

glucose, nước.

14.

Trong trồng trọt, người ta thường cày bừa đất trước khi gieo trồng. Kĩ thuật này cho thấy yếu tố nào đã giúp rễ cây hô hấp tốt?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ oxygen.

c)

Hàm lượng nước.

d)

Hàm lượng nước.

15.

Vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá là

a)

Giúp hạ nhiệt cho cây.

b)

Như lực kéo giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và các bộ phận khác của cây trên mặt đất.

c)

Tạo điều kiện cho CO2 đi vào trong tế bào để cung cấp nguyên liệu cho quang hợp.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

16.

Hệ cơ quan nào ở người có vai trò vận chuyển các máu và  O2 trong cơ thể?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ tiêu hóa.

17.

Con đường đi của máu và các chất dinh dưỡng trong vòng tuần hoàn nhỏ là

a)

tim → phổi → tim

b)

tim → phổi → các cơ quan

c)

tim → các cơ quan → tim

d)

tim → phổi → các cơ quan → tim

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về vòng tuần hoàn lớn?

a)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất dinh dưỡng và khí CO2 trở về tim.

b)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu khí CO2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí O2 trở về tim.

c)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu chứa khí CO2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận máu giàu khí O2 và các chất dinh dưỡng trở về tim.

d)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí CO2 trở về tim.

19.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Nước

d)

Carbohyrate

20.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

phản ứng của sinh vật đối với các kích thích từ bên trong cơ thể

b)

phản ứng của động vật với các kích thích từ môi trường bên ngoài

c)

phản ứng của sinh vật với các kích thích từ môi trường bên ngoài

d)

các phản ứng chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra trên thực vật

21.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng của thực vật

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh

c)

Hoa hướng dương hướng về mặt trời

d)

Cây nắp ấm bắt mồi

22.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

23.

Đặc điểm của các hình thức cảm ứng ở động vật là

a)

Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy

b)

Hình thức phản ứng đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, diễn ra mãnh liệt

d)

Mức độ chính xác cao, dễ nhận thấy

24.

Hiện tượng rễ cây mọc theo hướng về phía nguồn nước thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng nước

b)

Tính hướng sáng

c)

Tính hướng tiếp xúc

d)

Tính hướng hóa

25.

Bạn An trồng cây đậu để gần cửa sổ. Nghỉ hè gia đình An về quê chơi 2 tuần, khi về nhà An thấy cây đậu mọc tốt hơn và hướng phần ngọn về phía cửa sổ. Hiện tượng ở cây đậu đó gọi là gì?

a)

Tính hướng nước

b)

Tính hướng tiếp xúc

c)

Tính hướng sáng

d)

Tính hướng âm thanh

26.

Tập tính nào sau đây giúp động vật khoanh vùng nơi tồn tại?

a)

Tập tính săn mồi

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính đẻ trứng trong nước

d)

Tập tính đánh dấu lãnh thổ

27.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

Những cá thể cùng loài.

b)

Những cá thể khác loài.

c)

Những cá thể cùng lứa trong loài.

d)

Con với bố mẹ.

28.

Cơ quan sinh sản hữu tính của cây là

a)

quả

b)

hoa

c)

cành

d)

29.

Hiện tượng nào sau đây không được xem là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Rễ cây mọc hướng về phía có nguồn nước

b)

Hoa có mật ngọt để thu hút côn trùng

c)

Hoa hướng dương mọc hướng về phía ánh sáng

d)

Tua cuốn cây đậu Hà Lan bám vào giàn

30.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

sự tăng về khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

b)

sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về kích thước và chức năng của tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

c)

sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể nhờ đó cơ thể lớn lên

d)

sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

31.

Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên vềc

a)

chiều dài

b)

chiều rộng

c)

khối lượng

d)

trọng lượng

32.

Mô phân sinh bên có chức năng gì?

a)

Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.

b)

Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.

c)

Giúp lá dày lên

d)

Giúp rễ dài ra.

33.

Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

34.

Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại nhờ

a)

mạch rây

b)

mạch gỗ

c)

lông hút

d)

vỏ rễ

35.

Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

a)

Chuyển hóa Phosphorus để hình thành xương.

b)

Chuyển hóa Calcium để hình thành xương.

c)

Cung cấp vitamin D tham gia cấu tạo xương.

d)

Oxi hóa để hình thành xương.

36.

Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây?

1. Sốt cao.

2. Đi dạo.

3. Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh.

4. Ngồi xem phim.

5. Nôn mửa và tiêu chảy.

a)

1,3,5

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

2,4,5

37.

Thông qua hoạt động gieo hạt và theo dõi sự biến đổi của cây từ giai đoạn hạt đến cây trưởng thành, em hãy cho biết biểu hiện nào là quá trình sinh trưởng?

1. Sự nảy mầm.             2. Thân dài ra.       3. Cây nở hoa.        4. Lá to lên.

a)

1,2

b)

2,4

c)

2,3

d)

1,3

38.

Động vật lấy nước vào cơ thể chủ yếu qua những con đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Nước uống

c)

Thức ăn

d)

Thức ăn và nước uống

39.

Cho sơ đồ quá trình sinh trưởng và phát triển trong vòng đời của ếch như sau. Thứ tự các giai đoạn phát triển đúng là:

a)

trứng -> nòng nọc -> phôi -> nòng nọc có chân -> ếch con > ếch trưởng thành

b)

nòng nọc -> trứng -> phôi -> nòng nọc có chân -> ếch con -> ếch trưởng thành

c)

ếch trưởng thành -> phôi -> nòng nọc -> nòng nọc có chân -> ếch con -> trứng

d)

trứng -> phôi -> nòng nọc -> nòng nọc có chân -> ếch con -> ếch trưởng thành

40.

Loại mô phân sinh không có ở cây tre là (đây là thực vật Một lá mầm)

a)

mô phân sinh đỉnh thân.

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ.

d)

mô phân sinh lóng.

41.

Đối với cây hoa râm bụt, người ta chỉ cần cắt cành và cắm xuống đất. Sau một thời gian cành này phát triển thành cây râm bụt mới. Hình thức sinh sản này là

a)

ghép cành.

b)

chiết cành.

c)

giâm cành.

d)

sinh sản hữu tính.

42.

Ở cây thuốc bỏng, cây con được hình thành từ mép lá của cây trưởng thành. Đây là hình thức sinh sản

a)

sinh dưỡng

b)

hữu tính

c)

bằng hoa, quả, hạt

d)

bằng cách phân mảnh

43.

Sinh sản sinh dưỡng ở thực vật cây con có thể được sinh ra từ bộ phận nào?

(1)   Hoa     (2) Rễ             (3) Quả            (4) Thân          (5) Lá              (6) Hạt

a)

1,2,5

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

2,4,6

44.

Thụ phấn là quá trình

a)

di chuyển hạt phấn từ nhị đến đầu nhụy

b)

hình thành hợp tử

c)

kết hợp giữa nhân của giao tử đực và nhân của giao tử cái

d)

nảy mầm của hạt phấn

45.

Hoa có cả nhị và nhụy được gọi là

a)

hoa lưỡng tính

b)

hoa đơn tính

c)

hoa đực

d)

hoa cái

46.

Tế bào sinh dục đực ở động vật được gọi là

a)

hạt phấn

b)

trứng

c)

tinh trùng

d)

hợp tử

47.

Tế bào sinh dục đực ở thực vật được gọi là

a)

hạt phấn

b)

trứng

c)

tinh trùng

d)

hợp tử

48.

Quá trình thụ tinh sẽ tạo ra tế bào mới, gọi là

a)

trứng

b)

con non

c)

tinh trùng

d)

hợp tử

49.

Ở động vật, hợp tử sẽ phát triển thành

a)

con non

b)

trứng

c)

phôi thai

d)

con trưởng thành

50.

Cho sơ đồ sinh sản ở một sinh vật như hình bên dưới. Đây là hình thức sinh sản

a)

vô tính

b)

hữu tính

c)

sinh dưỡng

d)

nuôi cấy mô

51.

Sinh sản ở sinh vật là quá trình tạo ra những……… (a)   , đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

52.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và (a)   , con sinh ra giống nhau, và giống cơ thể mẹ.

53.

Sinh sản (a)   là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

54.

Hoa là (a)   của thực vật hạt kín

55.

Hoa có cả nhị và nhụy được gọi là (a)  

56.

Hoa chỉ có nhị hoặc nhụy được gọi là

(a)  

57.

(a)   được tạo thành trong sự sinh sản hữu tính ở thực vật

58.

Quả do …….…….phát triển thành

(a)  

59.

Sinh sản vô tính chỉ có ở các loài thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nảy chồi là một hình thức sinh sản vô tính

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức hình thành cây mới từ một bộ phận của cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá)

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Giâm cành, chiết cành là ứng dụng hình thức sinh sản hữu tính ở thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trinh sản là hình thức sinh sản vô tính, trứng không được thụ tinh phát triển thành cơ thể mới

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tên các giai đoạn ở ô 1, 2, 3 lần lượt là

a)

Hạt, cây non, cây trưởng thành

b)

Cây trưởng thành, cây con, hạt

c)

Hạt, cây con, cây trưởng thành

d)

Hạt, cây trưởng thành, cây con

65.

Xác định các giai đoạn sinh trưởng và phát triển còn thiếu trong vòng đời của con gà (lần lượt theo thứ tự 1, 2, 3)

a)

phôi, gà con, gà trưởng thành

b)

phôi, gà trưởng thành, gà co

c)

gà con, gà trưởng thành, phôi

d)

gà trưởng thành, phôi, gà con