wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV KHTN 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?

a)

Chuyển động.

b)

Dao động.

c)

Sóng.

d)

Chuyển động lặp lại.

2.

Khái niệm nào về sóng là đúng?

a)

Sóng là sự lan truyền âm thanh.

b)

Sóng là sự lặp lại của một dao động.

c)

Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

d)

Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

3.

Đâu là hình ảnh của sóng?

a)

b)

c)

4.

Khi bay, một số loài côn trùng như ruồi, muỗi, ong … tạo ra những tiếng vo ve. Câu giải thích nào sau đây là hợp lý?

a)

Do chúng vừa bay vừa kêu.

b)

Do chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

Do hơi thở của chúng mạnh đến mức phát âm thanh.

d)

Do những đôi cánh nhỏ của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh.

5.

Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?

a)

Sóng âm trong không khí là sự chuyển động của mọi vật trong môi trường không khí.

b)

Sóng âm trong không khí được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sự truyền năng lượng của các phần tử không khí đứng yên.

d)

Cả ba đáp án trên.

6.

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?

a)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí.

b)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.

c)

Chất rắn, chất khí, chân không.

d)

Chất lỏng, chất khí, chân không.

7.

Tại sao sóng âm không thể truyền qua môi trường chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc.

c)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất nào.

d)

Vì không thể đặt nguồn âm trong môi trường chân không.

8.

Trong lớp học, học sinh nghe được lời giảng của thầy giáo thông qua môi trường truyền âm nào sau đây?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Chân không.

9.

Trong các trường hợp sau đây vật nào đang dao động? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Cành cây đu đưa trong gió nhẹ.

b)

Gió nhẹ quả lắc đồng hồ đang chạy.

c)

Mặt trống rung lên khi người ta gõ vào nó.

d)

Các vật nêu trên đều đang dao động.

10.

Trong các chuyển động sau đây chuyển động nào không được coi là dao động?

a)

Xe ô tô đang chạy thẳng trên đường.

b)

Một người ngồi trên võng đu đưa.

c)

Chuyển động của quả lắc treo trên trần tàu hỏa đang chạy.

d)

Chuyển động của hai nhánh âm thoa khi ta gõ vào nó.

11.

Nguồn âm là:  

a)

các vật dao động phát ra âm

b)

các vật chuyển động phát ra âm.  

c)

vật có dòng điện chạy qua.  

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt

12.

Sóng âm là:                                                      

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

các vật dao động phát ra âm thanh. 

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường. 

d)

sự chuyển động của âm thanh. 

13.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây? 

a)

Khi kéo căng vật.  

b)

Khi uốn cong vật. 

c)

Khi nén vật. 

d)

Khi làm vật dao động.  

14.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó? 

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.  

b)

Dùi trống.  

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.  

15.

Sóng âm không truyền được trong môi trường.                                                  

a)

chất rắn.  

b)

chất lỏng. 

c)

chất khí.

d)

chân không.    

16.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?  

a)

Không khí bên trong sáo.    

b)

Không khí bên ngoài sáo.  

c)

Thân sáo. 

d)

Lỗ trên thân sáo.                                                        

17.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?  

a)

Độ đàn hồi của âm. 

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.  

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm

18.

Người ta so sánh tốc độ truyền âm trong các môi trường chất rắn (vr), chất lỏng (vl), chất khí (vk). Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?                                                          

a)

vr > vl > vk .

b)

vk > vl > vr.    

c)

vr > vk > vl. 

d)

vk > vr > vl.    

19.

Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất?

a)

Dầu ăn.   

b)

Khí Oxi.  

c)

Nước sinh hoạt. 

d)

Thanh thép.   

20.

Trong một cơn mưa giông, ta quan sát thấy tiếng sấm sau khi nhìn thấy tia chớp 5s. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, coi ta nhìn thấy tia sét ngay sau khi tia sét xuất hiện thì tia sét xuất hiện cách ta               

a)

1700 m.

b)

850 m. 

c)

68 m.

d)

136 m.

21.

Tại sao sóng âm không thể truyền qua môi trường chân không?  

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc. 

c)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất nào

d)

Vì không thể đặt nguồn âm trong môi trường chân không. 

22.
a)

1,7 km

b)

68km

c)

850m

d)

68m

23.

Trong các trường hợp sau đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?

a)

Khi tần số dao động lớn hơn

b)

Khi vật dao động mạnh hơn

c)

Khi vật dao động nhanh hơn

d)

Khi vật dao động yếu hơn

24.

Biên độ dao động là:

a)

Số dao động trong một giây

b)

Độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây

c)

Độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động

d)

Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

25.

Biên độ dao động của vật càng lớn khi

a)

Vật dao động càng mạnh

b)

Vật dao động với tần số càng lớn

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

26.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn

b)

Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn

c)

Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn

d)

Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn

27.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất

a)

Trong 30s, con lắc thực hiện được 1500 dao động

b)

Trong 10s mặt trống thực hiện được 1000 dao động

c)

Trong 2s, dây đàn thực hiện được 988 dao động

d)

Trong 15s, dây cao su thực hiện được 1900 dao động

28.

Khi nào âm phát ra âm bổng

a)

Khi âm phát ra có tần số thấp

b)

Khi âm phát ra có tần số cao

c)

Khi âm nghe nhỏ

d)

Khi âm nghe to

29.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm

a)

Xác định độ sâu của đáy biển

b)

Nói chuyện qua điện thoại

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa

30.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, sốp

b)

Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng

c)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn

d)

Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi

31.

Những vật phản xạ âm tốt

a)

Gạch, gỗ, vải

b)

thép, vải, xốp

c)

Vải nhung, gốm

d)

Sắt, thép, đá

32.

Những vật hấp thụ âm tốt là vật

a)

Có bề mặt nhẵn, cứng

b)

Sáng, phẳng

c)

Phản xạ âm kém

d)

Phản xạ âm tốt

33.

Trong trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn

a)

Tiếng còi xe cứu thương

b)

Tiếng thầy giáo giảng bài trong giờ học

c)

Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành

d)

Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ

34.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

m/s.    

b)

Hz.  

c)

mm. 

d)

kg.

35.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.   

d)

Biên độ.

36.

Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

Tần số là số dao động trong một giây.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.      

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

37.

Biên độ dao động là gì ?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

38.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

tần số dao động càng lớn.  

b)

số dao động thực hiện được càng nhiều.

c)

biên độ dao động càng lớn.

d)

tần số dao động càng nhỏ.

39.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.

40.

Trên cùng một quãng tám, trong các âm La, Sol, Mi, Re, tần số dao động của âm nào là nhỏ nhất?

a)

Re.  

b)

Sol.   

c)

Mi.     

d)

La.

41.

Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra như thế nào?

a)

Càng trầm.   

b)

Càng bổng. 

c)

Càng vang. 

d)

Truyền đi càng xa.

42.

Một vật thực hiện được 6000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật:

a)

50Hz. 

b)

3000Hz.

c)

5Hz.

d)

12000Hz

43.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.

b)

Vật dao động 600 lần trong 1 phút.

c)

Vật dao động 2000 lần trong 1 giây. 

d)

Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.

44.

Tần số vỗ cánh của một số loại côn trùng khi bay như sau: ruồi khoảng 350 Hz, ong khoảng 440Hz, muỗi khoảng 600 Hz. Âm do côn trùng nào phát ra trầm nhất?

a)

Ruồi.

b)

Ong.  

c)

Muỗi.

d)

Chưa so sánh được.

45.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:

a)

miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

46.

Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.

a)

1500 m

b)

750 m

c)

500 m

d)

1000 m

47.

Chọn câu sai:

a)

Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính giác sẽ bị giảm đi

b)

Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm

c)

Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm cho ngôi nhà của mình

d)

Nếu sống trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm hoặc làm thay đổi đường truyền của âm

48.

Chọn câu sai:

a)

Cá heo trò chuyện được với nhau là nhờ chúng phát ra siêu âm

b)

Dơi là loài kiếm ăn bằng cách phát ra siêu âm để dò mồi trong đêm tối

c)

Vì cùng phát ra sóng siêu âm nên dơi và cá heo có thể hiểu được tiếng của nhau.

d)

Siêu âm truyền trong không khí với vận tốc lớn hơn những âm thanh nghe được.

49.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

d)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

50.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm truyền đi qua vật chắn.

c)

Âm đi vòng qua vật chắn.    

d)

Các loại âm trên

51.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông    

b)

Cửa kính hai lớp

c)

Tấm rèm vải   

d)

Cửa gỗ

52.

Câu 1. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?

a)

Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.

b)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

c)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.

d)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.

53.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?

a)

Kilomet (km).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Kilogam (kg).

54.

Trong 20s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

500 Hz.

b)

20 Hz.

c)

250 Hz.

d)

100 000 Hz.

55.

Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

15 dao động.

b)

20 dao động.

c)

12 dao động.

d)

120 dao động.

56.

Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?

a)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.

b)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.

c)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

d)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.

57.

Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 160 Hz.

b)

Từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

c)

Từ 16 Hz đến 160 000 Hz.

d)

Từ 200 Hz đến 20 000 Hz.

58.

Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng của nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp của nhạc cụ.

c)

Kích thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

59.

Âm nghe thấy càng cao khi

a)

tần số càng lớn.

b)

tần số càng nhỏ.

c)

tần số không đổi.

d)

tần số lúc tăng, lúc giảm.

60.

Âm thanh phát ra từ một cái trống khi ta gõ vào nó sẽ to hay nhỏ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Biên độ dao động của mặt trống.

b)

Độ căng của mặt trống.

c)

Kích thước của mặt trống.

d)

Kích thước của dùi trống.