wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - TRẮC NGHIỆM CUỐI HKI

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là:

a)

gam

b)

kilôgram

c)

miligam

d)

yến

2.

Để xác định khối lượng của một vật, ta sử dụng loại dụng cụ đo nào?

a)

Nhiệt kế

b)

Thước

c)

Cân

d)

Đồng hồ

3.

Trước khi chọn loại cân phù hợp ta phải làm gì?

a)

Ước lượng khối lượng vật cần đo

b)

Hiệu chỉnh cân đúng cách

c)

Đặt vật lên cân

d)

Xác định chiều dài của vật

4.

Sau khi chọn được loại cân phù hợp ta phải làm gì?

a)

Ước lượng khối lượng vật cần đo

b)

Hiệu chỉnh cân đúng cách

c)

Đặt vật lên cân

d)

Xác định chiều dài của vật

5.

Cho các bước như sau: (1) Đọc và ghi kết quả đo. (2) Ước lượng khối lượng vật cần đo. (3) Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo. (4) Chọn cân có GHĐ và ĐCNN phù hợp. (5) Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào móc cân. Các bước đúng khi thực hiện đo khối lượng của một vật là:

a)

(2), (4), (3), (1), (5)

b)

(4), (2), (3), (5), (1)

c)

(1), (2), (3), (4), (5)

d)

(2), (4), (3), (5), (1)

6.

Dụng cụ đo dưới đây có tên là gì?

a)

Cân y tế

b)

Cân đòn

c)

Cân Roberval

d)

Cân điện tử

7.

Dụng cụ đo dưới đây có tên là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân đòn

c)

Cân Rolberval

d)

Cân điện tử

8.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Cân điện tử

b)

Cân đồng hồ

c)

Đồng hồ

d)

Cân y tế

9.

Sự sôi là

a)

Quá trình bay hơi xảy ra trong lòng và cả trên bề mặt thoáng của chất lỏng

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí của chất

c)

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất

d)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn chất

10.

Sự ngưng tụ là

a)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất

c)

Quá trình chuyển từ thể khí (hơi) sang thể lỏng của chất

d)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất

11.

Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự bay hơi

12.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chất ở thể lỏng?

a)

Các hạt liên kết không chặt chẽ.

b)

Các hạt chuyển động tự do.

c)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

d)

Các hạt liên kết khi chặt chẽ khi chuyển động tự do.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với thể khí?

a)

Có hình dạng không xác định.

b)

Các hạt chuyển động tự do.

c)

Có thể tích xác định.

d)

Dễ bị nén.

14.

Đặc điểm của thể rắn là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan tỏa, chiếm toàn bộ hình dạng vật chứa.

15.

Sự bay hơi là

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

d)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

16.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

b)

Hòa tan đường vào nước.

c)

Cô cạn nước đường thành đường.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

17.

Giấm ăn (chứa acetic acid) có những tính chất sau: là chất lỏng, không màu, vị chua, hòa tan được một số chất khác, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Các tính chất vật lí của giấm ăn là

a)

làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.

b)

chất lỏng, không màu, vị chua, hoà tan được một số chất khác.

c)

làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ, hoà tan được một số chất khác.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.

18.

Giấm ăn (chứa acetic acid) có những tính chất sau: là chất lỏng, không màu, vị chua, hòa tan được một số chất khác, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Các tính chất hóa học của giấm ăn là

a)

làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.

b)

chất lỏng, không màu, vị chua, hoà tan được một số chất khác.

c)

làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ, hoà tan được một số chất khác.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.

19.

Cho các phát biểu sau

a) Dầu tan không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

b) Viên phấn có thành phần chính là calcium carbonate ở thể rắn, có màu trắng.

c) Không khí ở thể khí, gồm thành phần chủ yếu là nitrogen và oxygen.

d) Nước luộc bắp cải tím bị chuyển sang màu đỏ khi vắt chanh vào.

Số phát biểu mô tả tính chất vật lí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho các phát biểu sau

a) Dầu tan không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

b) Viên phấn có thành phần chính là calcium carbonate ở thể rắn, có màu trắng.

c) Không khí ở thể khí, gồm thành phần chủ yếu là nitrogen và oxygen.

d) Nước luộc bắp cải tím bị chuyển sang màu đỏ khi vắt chanh vào.

Số phát biểu mô tả tính chất hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Vật liệu là gì?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

22.

Nhiên liệu là gì?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxy hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

23.

Vật liệu xây dựng nào dưới đây được sử dụng nhằm bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Kim loại.

c)

Tấm panen.

d)

Gạch chịu lửa.

24.

Sử dụng loại vật liệu xây dựng nào dưới đây không đảm bảo phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Cửa nhôm

c)

Tấm panen.

d)

Gạch không nung

25.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

khoáng sản.

26.

Nguyên liệu là

a)

một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

b)

chất đốt khi cháy đều tỏa nhiệt và ánh sáng.

c)

là vật liệu tự nhiên (vật liệu thô) chưa qua xử lí và cần được chuyển hóa để tạo ra sản phẩm.

d)

là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng trong khẩu phần thức ăn.

27.

Người ta dùng đồng hoặc nhôm để làm lõi dây điện và dùng nhựa làm vỏ dây điện người ta đã dựa vào tính chất nào của các chất này.

a)

nhôm, đồng là chất dẫn điện và nhựa không dẫn điện.

b)

nhôm, đồng không dẫn điện và nhựa dẫn điện.

c)

nhôm, đồng và nhựa không bị cháy.

d)

nhôm, đồng và nhựa đều dẫn điện.

28.

Vật liệu nào sau đây có tính chất: không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị biến đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, ít bị ăn mòn?

a)

kim loại.

b)

nhựa.

c)

thủy tinh.

d)

cao su.

29.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu

30.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

31.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nhiên liệu là chất cháy được khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

Nhiên liệu đóng vai trò quan trong trong đời sống và sản xuất.

c)

Nhiên liệu rắn gồm than mỏ, gỗ ...

d)

Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc hại.

32.

Tính chất nào dưới đây là của vật liệu bằng kim loại?

a)

dẫn nhiêt, không dẫn điện, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.

b)

dẫn điện, không dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.

c)

dẫn nhiệt, dẫn điện, khó bị ăn mòn, bị gỉ.

d)

dẫn nhiệt, dẫn điện, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.

33.

Dựa vào trạng thái, có các loại nhiên liệu chính là

a)

nhiên liệu rắn, nhiên liệu lỏng.

b)

nhiên liệu khí, nhiên liệu lỏng.

c)

nhiên liệu rắn, nhiên liệu khí.

d)

nhiên liệu rắn, nhiên liệu lỏng, nhiên liệu khí.

34.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Gỗ.

b)

Nước khoáng.

c)

Sodium chloride.

d)

Nước biển.

35.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

tính chất của chất.

b)

thể của chất.

c)

mùi vị của chất.

d)

số chất tạo nên.

36.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp nước muối.

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

37.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

d)

chất tinh khiết

38.

Khi hoà tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước; phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗn hợp này được coi là

a)

dung dịch

b)

chất tan

c)

nhũ tương

d)

huyền phù

39.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

nhũ tương

b)

huyền phù

c)

dung dịch

d)

dung môi

40.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước cất

b)

Nước mắm

c)

Nước mía

d)

Nước đường

41.

Trường hợp nào sau đây là huyền phù?

a)

sốt dầu trứng

b)

bột mì và nước

c)

kem dưỡng mắt

d)

Sốt mayonnaise

42.

Một số chất khí có thể hòa tan trong nước. Khả năng hòa tan trong nước của các chất khí khác nhau là

a)

giống nhau

b)

khác nhau

c)

tương tự nhau

d)

Tất cả đều đúng

43.

Chọn phát biểu đúng. Nước tự nhiên là

a)

một hỗn hợp

b)

chất tinh khiết

c)

nhũ tương

d)

một đơn chất

44.

Cho dãy dữ kiện sau:

(1) Muối ăn tinh khiết (Sodium cloride).

(2) Dung dịch nước muối (dung dịch Sodium chloride).

(3) Sữa tươi.

(4) Nhôm.

(5) Nước cất.

(6) Nước chanh.

Dãy chất tinh khiết là:

a)

(1), (3), (6)

b)

(1), (4), (5)

c)

(2), (3), (6)

d)

(3), (6)

45.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước.

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

46.

Muốn chất rắn tan nhanh trong nước, có thể thực hiện một, hai hoặc cả ba biện pháp sau:

a)

đun nóng hỗn hợp, nghiền nhỏ chất rắn, thêm nước đá vào hỗn hợp.

b)

khuấy hỗn hợp, đun nóng hỗn hợp, nghiền nhỏ chất rắn.

c)

hạ nhiệt độ, nghiền nhỏ chất rắn, thêm nước đá vào hỗn hợp.

d)

khuấy hỗn hợp, làm lạnh hỗn hợp, nghiền nhỏ chất rắn.

47.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nước biển là hỗn hợp đồng nhất của nước và muối ăn.

b)

Nước chanh là hỗn hợp không đồng nhất của đường và nước.

c)

Nước biển và cát là hỗn hợp đồng nhất.

d)

Nước chanh là hỗn hợp đồng nhất của đường và nước.

48.

Bát nước chấm gồm có các thành phần: Nước chanh, tỏi, ớt, nước đường, nước mắm. Bát nước chấm này là:

a)

chất tinh khiết.

b)

hỗn hợp đồng nhất.

c)

hỗn hợp không đồng nhất.

d)

chất nguyên chất.

49.

Huyền phù khác dung dịch ở đặc điểm nào?

a)

Huyền phù trong suốt, còn dung dịch đục.

b)

Các hạt trong dung dịch lắng xuống, còn huyền phù thì không.

c)

Dung dịch là hỗn hợp không đồng nhất, còn huyền phù là hỗn hợp đồng nhất.

d)

Các hạt chất rắn trong huyền phù lắng xuống, còn dung dịch thì không.

50.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp sữa đặc và nước.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

51.

Hình ảnh dưới đây minh hoạ cho trạng thái nào của hỗn hợp?

a)

Huyền phù.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Hỗn hợp đồng nhất.

52.

Cho một thìa nhỏ dầu ăn vào cốc chứa 20 ml nước, sau đó khuấy đều hỗn hợp. Nhận xét các thành phần của hỗn hợp tạo thành.

a)

Hỗn hợp dầu ăn và nước như thí nghiệm trên là huyền phù. Trong đó, dầu ăn lơ lửng trong nước.

b)

Hỗn hợp dầu ăn và nước như thí nghiệm trên là nhũ tương. Trong đó, dầu ăn lơ lửng trong nước.

c)

Hỗn hợp dầu ăn và nước như thí nghiệm trên là nhũ tương. Trong đó, nước lơ lửng trong dầu ăn.

d)

Hỗn hợp dầu ăn và nước như thí nghiệm trên là huyền phù. Trong đó, nước lơ lửng trong dầu ăn.

53.

Đặc điểm phân biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

màng tế bào.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

vật chất di truyền.

54.

Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?

a)

Đa số không có thành tế bào.

b)

Đa số không có ti thể.

c)

Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh.

d)

Có chứa lục lạp.

55.

Sự khác nhau giữa tế bào thực vật và tế bào động vật là?

a)

Tế bào động vật có vách tế bào và lục lạp, tế bào thực vật không có.

b)

Tế bào thực vật có vách tế bào và lục lạp, tế bào động vật không có.

c)

Tế bào thực vật có nhân tế bào, tế bào động vật không có.

d)

Tế bào thực vật có chất tế bào và màng tế bào, tế bào động vật không có.

56.

Chất khí nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

Hydrogen chloride

b)

Oxygen

c)

Carbon dioxide

d)

Hydrogen

57.

Các chất khí nào sau đây gần như không tan trong nước?

a)

Hydrogen chloride, Oxygen

b)

Oxygen, Ammonia

c)

Carbon dioxide, Nitrogen

d)

Nitrogen, Hydrogen

58.

Những sinh vật nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Vi khuẩn E.coli, Vi khuẩn lao

b)

Nấm rơm, nấm đùi gà

c)

Tảo lục, tảo silic, nấm men

d)

Cây cà chua, con gà, cây lúa

e)

Trùng giày, trùng roi xanh, trùng biến hình

59.

Những sinh vật nào sau đây là cơ thể đa bào?

a)

Vi khuẩn E.coli, Vi khuẩn lao

b)

Nấm rơm, nấm đùi gà

c)

Tảo lục, tảo silic, nấm men

d)

Cây cà chua, con gà, cây lúa,

e)

Trùng giày, trùng roi xanh, trùng biến hình

60.

Thành phần cấu tạo nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Màng tế bào, nhân tế bào

b)

Chất tế bào, màng tế bào

c)

Vách tế bào, lục lạp

d)

Nhân tế bào, lục lạp