wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập kiểm tra HK I – Môn KHTN 6 (trắc nghiệm)

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

2.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Các tính chất dẫn nhiệt, dẫn điện, dễ bị ăn mòn, bị gỉ là tính chất của vật liệu nào sau đây?

a)

Vật liệu bằng kim loại

b)

Vật liệu bằng nhựa, thủy tinh

c)

Vật liệu bằng cao su

d)

Vật liệu bằng nano

3.

Quan sát hình và cho biết hình ảnh này thuộc loại vật liệu nào?

a)

Lốp xe – vật liệu cao su; bàn – vật liệu gỗ; cốc - vật liệu thủy tinh

b)

Lốp xe – vật liệu gỗ; bàn – vật liệu liệu cao su; cốc - vật liệu thủy tinh

c)

Lốp xe – vật liệu thủy tinh; bàn – vật liệu gỗ; cốc - vật liệu cao su

4.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Nhiên liệu nào không phải là nhiên liệu không tái tạo?

a)

Than đá

b)

Mạch nước ngầm dưới đất

c)

Xăng sinh học

d)

Quặng sắt

5.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Nhiên liệu nào là nhiên liệu lỏng?

a)

Gas

b)

Sáp

c)

Củi

d)

Cồn

6.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là:

a)

Khả năng cháy

b)

Khả năng tỏa nhiệt

c)

Khả năng cháy và phát sáng

d)

Khả năng cháy và tỏa nhiệt

7.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Dầu khoáng phải là ứng dụng của nhiên liệu trong đời sống:

a)

Dùng để đun nấu, sưởi ấm

b)

Dùng để nghiên cứu các loại thuốc

c)

Dùng để hàn cắt kim loại

d)

Biến năng lượng hạt nhân thành điện năng

8.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

Nhiên liệu

b)

Nguyên liệu

c)

Phế liệu

d)

Vật liệu

9.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Nguyên liệu được sử dụng để sản xuất vôi sống, phấn viết bảng, tạc tượng... là gì?

a)

Đá vôi

b)

Cát

c)

Đất sét

d)

Đá

10.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước khoáng

b)

Nước biển

c)

Nước cất

d)

Gỗ

11.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Dung môi

d)

Nhũ tương

12.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

Thể của chất

b)

Mùi vị của chất

c)

Tính chất của chất

d)

Số chất tạo nên

13.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hỗn hợp đồng nhất?

a)

Cho một ít dầu ăn vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho một ít bột gạo vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho một ít muối ăn vào cốc nước và khuấy đều

d)

Cho một ít mùn cưa vào cốc nước và khuấy đều

14.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Nước phù sa được dẫn qua hỗn hợp cát vàng, than hoạt tính thu được nước trong. Phương pháp nào đã được sử dụng để loại bỏ chất bẩn trong nước?

a)

Cô cạn

b)

Chiết

c)

Lắng gạn

d)

Lọc

15.

Cách nào sau đây có thể tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn với cát?

a)

Hòa tan hỗn hợp đã cho vào nước rồi dùng phương pháp lọc ta sẽ thu được muối ăn

b)

Hòa tan hỗn hợp đã cho vào nước rồi dùng phương pháp cô cạn sẽ thu được muối ăn

c)

Hòa tan hỗn hợp đã cho vào nước, lọc để thu lấy cát, cô cạn nước lọc sẽ thu được muối ăn

16.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Chiết

b)

Dùng máy li tâm

c)

Cô cạn

d)

Lọc

17.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Hỗn hợp nào dưới đây là huyền phù?

a)

Nước đường

b)

Nước cát

c)

Nước ngọt có gas

d)

Nước phù sa

18.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Dùng máy li tâm

b)

Cô cạn

c)

Chiết

d)

Lọc

19.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách oxy ra khỏi không khí hít vào

b)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào

c)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

20.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có cùng hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

21.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống?

a)

Vì tế bào có khả năng sinh sản

b)

Vì tế bào có kích thước nhỏ bé

c)

Vì tế bào có mặt ở khắp mọi nơi

d)

Vì mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và một tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

22.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ những đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Hình dạng và màu sắc

b)

Thành phần và cấu tạo

c)

Kích thước và chức năng

d)

Hình dạng và kích thước

23.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

24.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)

Nhân/vùng nhân

25.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

26.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

27.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Không bào

28.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Màng nhân

b)

Vùng nhân

c)

Chất tế bào

d)

Hệ thống nội màng

29.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?
(1) Cảm ứng và vận động                   (4) Hô hấp

(2) Sinh trưởng                                    (5) Bài tiết

(3) Dinh dưỡng                                     (6) Sinh sản

a)

(2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (3), (5)

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

30.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Các hoạt động như hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng và tạo ra các chất để tăng cường diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Tế bào chất

b)

Màng tế bào

c)

Vùng nhân

d)

Nhân tế bào

31.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

b)

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

c)

Khiến cho sinh vật già đi

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể

32.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

33.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

34.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

d)

Tế bào

35.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

36.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm

a)

Hệ rễ và hệ thân

b)

Hệ thân và hệ lá

c)

Hệ chồi và hệ rễ

d)

Hệ cơ và hệ thân

37.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

b)

Có thể sinh sản

c)

Có thể di chuyển

d)

Có thể cảm ứng

38.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Đặc điểm giống nhau giữa cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là:

a)

Đều là vật sống

b)

Cấu trúc tế bào gồm: màng tế bào, chất tế bào và vật chất di truyền

c)

Đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự nhỏ đến lớn là

a)

Tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, mô

b)

Mô, tế bào, hệ cơ quan, cơ quan, cơ thể

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

d)

Cơ thể, hệ cơ quan, cơ quan, tế bào, mô

40.

Chỉ chọn 1 đáp án đúng. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Não

d)

Dạ dày

41.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả sẽ giúp giảm thiểu nguy cơ cháy nổ, tiết kiệm chi phí trong cuộc sống và sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Những vật liệu nhân tạo là :

a)

kim loại

b)

gốm

c)

thủy tinh

d)

đá, gỗ

e)

sứ

43.

Cho các phát biểu sau về hỗn hợp và chất tinh khiết: phát biểu đúng là:

a)

Sữa chua, kem đánh răng, bùn là một huyền phù.

b)

Sơn dầu, mayonnaise là một huyền phù

c)

Nước cam đóng chai là chất tinh khiết vì chỉ có nước và đường.

d)

Dung dịch, huyền phù và nhũ tương đều là hỗn hợp

44.

Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra tổng cộng bao nhiêu tế bào con?

a)

88

b)

1212

c)

1616

d)

3232

45.

Cho danh sách sinh vật: Tảo lục; Tảo vàng; Vi khuẩn lam; Cây thông; Con bướm; Lợi khuẩn đường ruột; Trùng biến hình; Trùng đế giày; Cây hoa hồng. Hỏi có bao nhiêu sinh vật đơn bào?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

46.

Với danh sách sinh vật: sinh vật đơn bào là?

a)

Tảo lục,

b)

Vi khuẩn lam

c)

Cây thông; Con bướm, Cây hoa hồng

d)

Lợi khuẩn đường ruột

e)

Trùng biến hình, Trùng đế giày

47.

Khi sử dụng ấm đun sôi nước suối hoặc nước máy một thời gian sẽ xuất hiện cặn trắng bám vào bên trong ấm. Nhận định nào đúng nhất về bản chất của nước suối, nước máy?

a)

Là nước tinh khiết, không có tạp chất

b)

Là hỗn hợp chứa nước và một số chất hoà tan

c)

Chỉ là nước cất nên không thể tạo cặn

d)

Là dung dịch muối ăn tinh khiết

48.

Tại sao khi đun nước lấy từ máy lọc nước thì bên trong ấm ít bị đóng cặn hơn so với dùng nước suối tự nhiên?

a)

Vì máy lọc làm nóng nước trước

b)

Vì máy lọc loại bớt các chất gây cặn trong nước

c)

Vì nước suối có ít khoáng hơn

d)

Vì ấm đun nước suối có chất chống bám cặn

49.

Muốn loại bỏ các cặn bám trong ấm đun, cách nào phù hợp nhất?

a)

Đun nước thêm nhiều lần để cặn tự bong

b)

Ngâm ấm với nước coca, chanh hoặc giấm rồi rửa sạch

c)

Cho thêm muối vào nước trong ấm

d)

Dùng bột mì hoà nước để rửa ấm

50.

Chọn phương án đúng để tách riêng hỗn hợp đường và bột mì.

a)

Hoà hỗn hợp với nước, khuấy đều rồi lọc qua giấy lọc, sấy khô phần giữ lại

b)

Hoà hỗn hợp với dầu ăn để đường nổi lên

c)

Sàng bằng rây để đường rơi xuống

d)

Đun khô hỗn hợp để đường bay hơi

51.

Chọn phương án đúng để tách riêng hỗn hợp cát và muối ăn.

a)

Hoà hỗn hợp với nước, khuấy đều rồi lọc qua giấy lọc; đun dịch lọc đến khi nước bay hơi để thu muối

b)

Dùng nam châm hút muối ra khỏi cát

c)

Sấy nóng để muối bay hơi

d)

Hoà hỗn hợp với dầu ăn rồi lọc lấy muối

52.

Chọn phương án đúng để tách riêng hỗn hợp dầu ăn và nước.

a)

Khuấy mạnh để dầu tan trong nước rồi lọc

b)

Để yên cho phân lớp, mở khoá ở đáy bình để tháo nước, giữ lại lớp dầu

c)

Đun nóng để dầu chìm xuống nước

d)

Hoà thêm muối để dầu hoà tan

53.

Thành phần nào của tế bào có chức năng chính là bảo vệ tế bào và tham gia trao đổi chất với môi trường?

a)

Nhân (vùng nhân)

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Không bào

54.

Thành phần nào của tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân (vùng nhân)

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Thành tế bào

55.

Thành phần nào của tế bào chứa vật chất di truyền và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân (vùng nhân)

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Ti thể

56.

Phát biểu nào đúng khi so sánh tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực?

a)

Cả hai đều có màng tế bào và tế bào chất

b)

Tế bào nhân sơ có nhân hoàn chỉnh có màng bao bọc

c)

Tế bào nhân thực không có hệ thống nội màng

d)

Tế bào nhân sơ luôn có các bào quan có màng bao bọc

57.

Phát biểu nào sau đây thuộc về tế bào nhân thực (khác với tế bào nhân sơ)?

a)

Không có hệ thống nội màng

b)

Nhân không có màng bao bọc

c)

Có các bào quan có màng bao bọc

d)

Không có bào quan

58.

Khi so sánh tế bào động vật và tế bào thực vật, điểm khác nhau nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào động vật có lục lạp

b)

Tế bào thực vật có thành tế bào

c)

Cả hai đều có thành tế bào

d)

Tế bào thực vật không có bào lớn

59.

Điểm giống nhau quan trọng giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là gì?

a)

Đều là tế bào nhân sơ

b)

Đều có cấu tạo đủ các thành phần chính: màng tế bào, tế bào chất và nhân

c)

Đều có lục lạp

d)

Không bao giờ có ti thể

60.

Chọn phát biểu đúng khi so sánh cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

a)

Cả hai đều là vật sống, có tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân

b)

Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ nhiều loại tế bào

c)

Cơ thể đa bào chỉ gồm 1 tế bào

d)

Cơ thể đa bào không có các chức năng khác nhau giữa các tế bào

61.

Điểm khác biệt đúng giữa cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là gì?

a)

Cơ thể đơn bào thực hiện tất cả chức năng sống trong một tế bào; cơ thể đa bào gồm nhiều loại tế bào thực hiện các chức năng khác nhau

b)

Cơ thể đơn bào không có màng tế bào; cơ thể đa bào có màng tế bào

c)

Cơ thể đơn bào không thể sống độc lập; cơ thể đa bào có thể sống độc lập

d)

Cơ thể đa bào có một tế bào rất lớn duy nhất

62.
Question Image

Ghép mỗi hình A, B, C, D, E với cấp tổ chức cơ thể phù hợp dựa trên bộ hình minh hoạ:

a)

Hình C

1.

Cơ quan

b)

Hình A

2.

Tế bào

c)

Hình B

3.

d)

Hình D

4.

Hệ cơ quan

e)

Hình E

5.

Cơ thể

63.

Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Tất cả các nhiên liệu đều có thể tái sử dụng

b)

Ưu tiên sử dụng nhiên liệu không tái tạo, nhiên liệu hóa thạch hơn là nhiên liệu tái tạo, nhiên liệu sinh học

c)

Nhiên liệu rắn khi cháy sinh ra nhiều chất độc hại với môi trường hơn nhiên liệu khí

64.

Những ý nào dưới đây đúng?

a)

Tế bào động vật không có lục lạp

b)

Nhân là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

c)

Tế bào vi khuẩn không có nhân chính thức

d)

Tất cả các tế bào đều có kích thước rất nhỏ chỉ quan sát được dưới kính hiển vi