wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập 1 KHTN 6

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ngành khoa học nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chúng là

a)

Hóa học

b)

Vật lí học

c)

Sinh học

d)

Thiên văn học

2.

Con gà là

a)

Vật sống

b)

Vật không sống

3.

Khhi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành , em cần

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viền

c)

Nhờ bạn xử lí hộ

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm và không quan tâm

4.

Ba thể của chất là

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Xăng, dầu, cồn

c)

Lỏng, khí, nước

5.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

6.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

8.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

9.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

10.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

11.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

12.

vật nào sau đây là vật sống?

a)

cây hoa mười giờ

b)

than củi

c)

bàn ghế gỗ

d)

hoa hồng khô

13.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

b)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

c)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

d)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

14.

Tên gọi của dụng cụ sau đây là gì?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế hồng ngoại

c)

Nhiệt kế thủy ngân

15.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

16.

Theo bạn, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời (hình dưới) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

17.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính.

b)

B. Nghiên cứu vaccine phòng chống virut Corona trong phòng thí nghiệm.

c)

C. Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát.

d)

D. Vận hành nhà máy thủy điện để phát điện.

18.
Câu 7: Bạn Vy cùng bạn Khang chơi thả diều. Hoạt động chơi thả diều có được coi là nghiên cứu khoa học tự nhiên không?
a)
A. Có.
b)
B. Không.
19.

Bạn Vy cùng bạn Khang chơi thả diều. Theo em người ta đã vận dụng sự hiểu biết nào trong tự nhiên để tạo ra con diều trong trò chơi?

a)

A. Quá trình bay lượn của chim.

b)

B. Sức đẩy của gió.

c)

C. Ý A và B sai.

d)

D. Ý A và B đúng.

20.

EM LÀ MỘT VẬT SỐNG. THEO EM CHÚNG TA CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ PHÁT TRIỂN KHỎE MẠNH VỀ CẢ THỂ CHẤT LẪN TINH THẦN.

a)

Ngủ nhiều, ăn thật nhiều.

b)

Ăn, ngủ điều độ.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao hợp lý

d)

Học tập, trao dồi kiến thức.

e)

không cần làm gì, cơ thể sẽ tự phát triển .

21.

Sản phẩm nào sau đây không được tạo ra dựa trên thành tựu của KHTN?

a)

A. Ti vi màn hình phẳng

b)

B. Ô tô điện

c)

C. Bài thơ Vàm Cỏ Đông.

d)

D. Xe đạp điện

22.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Cấm sử dụng nước uống

b)

Nguy hiểm về điện

c)

Hóa chất độc hại

d)

Chất phóng xạ

23.

Hoạt động nào là nghiên cứu khoa học tự nhiên ?

a)

Tập tin.

b)

Transfer

dầu nhớt.

c)

Tìm hiểu vũ trụ.

d)

Múa lân.

24.

Khoa học tự nhiên

không nghiên cứu về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mỹ thuật.

b)

Các object,

hiện ra trong tự nhiên.

c)

Các luật

tự nhiên.

d)

Động vật

hoang dã.

25.

Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

Thước.

b)

Đồng hồ.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

26.

Để đo thời gian người ta dùng

a)

Thước

b)

Đồng hồ

c)

Cân

d)

Tivi

27.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

28.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

29.

Câu 6: Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà điện mặt trời (hình dưới) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

chăm sóc sức khỏe con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

30.

Vật sống là

a)
b)
c)
d)
31.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá

d)

Cái bàn

32.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

33.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

20 – 100 lần.

c)

10 – 20 lần.

d)

40 – 3000 lần.

34.

Ở kính hiển vi, bộ phận để mắt nhìn vào khi quan sát vật mẫu là

a)

bàn kính.

b)

vật kính.

c)

chân kính.

d)

thị kính.

35.

Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi?

a)

Vật kính.

b)

Thị kính.

c)

Bàn kính.

d)

Chân kính.

36.

Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần?

a)

25 - 50 lần

b)

3 - 20 lần.

c)

100 - 200 lần.

d)

2 - 3 lần.

37.

Bước đầu tiên khi sử dụng kính hiển vi quang học là


a)

Điều chỉnh ánh sáng cho thích hợp với vật kính

b)

chọn vật kính thích hợp theo mục đích quan sát.

c)

Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp giữ tiêu bản. Vặn ốc to để hạ vật kính sát gần tiêu bản.

d)

Mắt nhìn vào thị kính, vặn ốc to ngược lại cho đến khi nhìn thấy vật cần quan sát.

38.

Kính lúp có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Được cấu tạo bởi tay cầm và tấm kính trong có hai mặt lồi.

b)

Được cấu tạo bởi tay cầm và tấm kính trong có hai lõm.

c)

Được cấu tạo bởi giá đỡ và tấm kính trong có hai mặt lõm.

d)

Được cấu tạo bởi giá đỡ và tấm kính trong có một mặt lồi, một mặt lõm.

39.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut.

b)

Cánh hoa.

c)

Quả dâu tây.

d)

Lá bàng.

40.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

41.

Vật kính & thị kính thuộc hệ thống nào của kính hiển vi quang học?

a)

Hệ thống giá đỡ.

b)

Hệ thống chiếu sáng.

c)

Hệ thống phóng đại.

d)

Hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

42.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

43.

Kính lúp có thể quan sát

a)

Một con chim đang bay

b)

Một con bọ nhỏ

c)

Vi khuẩn trong đồ ăn

d)

Ngôi sao trên trời

44.

Theo em khi bác si phẫu thuật cần đeo loại kính lúp nào dưới đây:

a)

Kính lúp để bàn có đèn

b)

Kính lúp đeo mắt

c)

Kính lúp cầm tay

d)

Kính lúp bỏ túi

45.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut

b)

Cánh hoa

c)

Quả dâu tây

d)

Lá bàng

46.

Những mẫu vật nào sau đây không thể quan sát bằng kính lúp mà phải dùng kính hiển vị quang học?​

a)

Côn trùng (như ruồi, kiến, ong).

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, tép bưởi.

d)

Các tế bào thực vật, động vật.

47.

Hành động nào sau đây bảo quản kính không đúng cách?

a)

Cất kính ở nơi khô ráo.

b)

Rửa kính với nước sạch.

c)

Thường xuyên lau chùi kính lúp bằng khăn mềm.

d)

Để mặt kính thường xuyên tiếp xúc với không khí.

48.

Có thể sử dụng kính lúp để quan sát vật nào sau đây?

a)

Xác một con muỗi.

b)

Toàn bộ cơ thể một con voi.

c)

Tế bào thịt quả cà chua.

d)

Mặt trăng.

49.

Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng?

a)

Đặt kính gần sát mắt.

b)

Đặt kính rất xa vật.

c)

Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật.

d)

Đặt kính chính giữa mắt và vật.

50.

Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

a)

Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử.

b)

Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải.

c)

Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm.

d)

Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi.

51.

Tấm kính dùng làm kính lúp có đặc điểm:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

lồi hoặc lõm.

d)

có hai mặt phẳng.

52.

Đây là dụng cụ quang học nào?

a)

kính hiển vi

b)

kính lúp

c)

kính thiên văn

d)

kính áp tròng

53.

Đây là loại kính lúp nào?

a)

Kính lúp cầm tay.

b)

Kính lúp đeo mắt.

c)

Kính lúp để bàn.

54.

Loại kính lúp nào sau đây được dùng để đọc sách?

a)
b)
c)
55.

Có thể sử dụng kính lúp để thực hiện các công việc nào sau đây?

a)

Đọc chữ nhỏ trong sách.

b)

Sửa chữa đồng hồ.

c)

Soi mẫu vải.

d)

Ngắm sao trên trời.

e)

Quan sát cấu tạo vi khuẩn.

56.

Những hành động bảo quản và sử dụng kính hiển vi chưa đúng cách?

a)

Điều chỉnh ánh sáng thích hợp với vật kính.

b)

Lau thị kính và vật kính bằng giấy lau thông thường.

c)

Khi di chuyển kính, chỉ cần cầm vào thân kính rồi đặt vào tủ kính.

d)

Sử dụng tủ chống ẩm để bảo quản kính.

57.

Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi quang học?

a)

Chi tiết của đồng hồ đeo tay.

b)

Tế bào da.

c)

Mặt trăng.

d)

Con kiến.

58.

Để điều chỉnh độ phóng đại, người ta thay đổi bộ phận nào

a)

A. Vật kính

b)

B. Thị kính

c)

C. Bàn kính.

d)

D. Giá đỡ.

59.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống giá đỡ.

b)

hệ thống ống kính.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

60.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

61.

Tế bào thịt quả cà chua có đường kính khoảng 0,55mm. Để quan sát tế bào thịt quả cà chua thì chọn kính hiển vi có độ phóng to nào dưới đây là phù hợp?

a)

40 lần

b)

400 lần

c)

1000 lần

d)

3000 lần

62.

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

Con kiến

c)

Con ong

d)

Tép bưởi

63.

Sắp xếp các bước sau theo thứ tự đúng khi sử dụng kính hiển vi:

1. mắt nhìn vào thị kính

2. đặt tiêu bản lên bàn kính, hạ ốc to

3. chỉnh ánh sáng

4. chọn vật kính thích hợp

5. vặn ốc nhỏ

a)

4,3,2,1,5

b)

1,3,2,4,5

c)

4,2,3,1,5

d)

3,2,4,5,1

64.

"Đun nóng đường, đường sẽ dần chuyển sang màu đen" liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học

c)

Khoa học Trái Đất

d)

Thiên Văn Học

65.

KÍNH LÚP có cấu tạo gồm

a)

Mặt kính, khung kính, tay cầm.

b)

Hệ thống giá đỡ, hệ thống chiếu sáng.

c)

Vật kính, ống kính, khung kính.

d)

Mặt kính, khung kính, đèn chiếu sáng.