wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối hkI KHTN

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

 Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

A. Hô hấp

b)

B. Quang hợp.

c)

C. Hoà tan.

d)

D. Nóng chảy

2.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Muối ăn.

b)

B. Muối

c)

C. Dầu ăn.

d)

D. đường

3.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

A. Chơi bóng rổ  

b)

B. Cấy lúa

c)

C. Đánh đàn  

d)

D. Tìm hiểu về biến chủng covid

4.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây ?

a)

A. Tâm lí học  

b)

B. Khoa học Trái Đất

c)

C. Thiên văn học  

d)

D. Vật lí học

5.

Mô hình 3R có nghĩa là gì ?

a)

A. Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

b)

B. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

d)

D. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

6.

Sự ngưng tụ là gì?

a)

A. Là quá trình chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.

b)

B. Là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.

c)

C. Là sự hóa hơi xảy ra trên mặt chất lỏng.

d)

D. Là sự hóa hơi xảy ra ngay cả trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.

7.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

8.

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu

a)

các hiện tượng nhân tạo, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng

b)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

c)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các sự vật, hiện tượng của chúng.

d)

các hiện tượng đang diễn ra, tìm ra các quy luật chung.

9.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

10.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

11.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và Sinh học

c)

Khoa học trái đất và thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

12.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

13.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

14.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách A

b)

Cách B

c)

Cách C

15.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.

16.

Sương đọng trên lá cây là hiện tượng chuyển thể nào của chất?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự nóng chảy.

17.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

18.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

19.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

20.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

21.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng là hiện tượng gì?

a)

Sự nóng chảy

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

22.

Theo bạn, nhiệt kế dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ cơ thể người

b)

Đo nhiệt độ cơ thể cho động vật

c)

Đo nhiệt độ cho nước

d)

Tất cả đáp án trên

23.

Câu 4.1. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Xentimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

24.

Câu 4.3. Độ chia nhỏ nhất của thước là ?

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C.độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D.độ lớn nhất ghi trên thước.

25.

Câu 4.2. Giới hạn đo của thước là ?

a)

A. Chiều dài lớn nhất trên thước.

b)

B. Chiều dài ghi nhỏ nhất trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên kích thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

26.

Độ chia nhỏ nhất của kích thước trên là:

a)

A. 0,1cm

b)

B. 0,2cm

c)

C. 1cm

d)

D. 0,5cm

27.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

28.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

29.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

30.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

31.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

Ti thể

b)

không bào

c)

lục lạp

d)

Ribosome

32.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào

b)

4 tế bào

c)

8 tế bào

d)

16 tế bào

33.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?


a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

34.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)

b)

c)

d)

35.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)


Một số tế bào

d)

một tế bào

36.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là


a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

37.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là


a)


mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể

d)


cơ thể, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

38.

Hệ cơ quan của thực vật gồm

a)

hệ rễ và hệ thân

b)


hệ thân và hệ lá

c)


hệ chồi và hệ rễ

d)


hệ cơ và hệ thân

39.

Các cơ quan của hệ tiêu hóa là

a)

Tim, phổi

b)


Dạ dày, miệng

c)

Gan, phổi

d)

Thận, dạ dày

40.

Tập hợp các hệ cơ quan tạo nên

a)

tế bào

b)

c)

cơ quan

d)

cơ thể

41.

Các cơ quan của hệ hô hấp là

lựa chọn trả lời

Mũi, tim

Tim, phổi

Mũi, phổi

Dạ dày, tim

a)

Mũi, kim

b)

tim, phổi

c)

mũi , phổi

d)

dạ dày, tim

42.

Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là gì?

a)

Xác định được môi trường sống của sinh vật.

b)

Các sinh vật được chia thành từng nhóm.

c)

Tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật.

d)

Xác định được tên các sinh vật.

43.

Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là gì?

a)

Xác định được môi trường sống của sinh vật.

b)

Các sinh vật được chia thành từng nhóm.

c)

Tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật.

d)

Xác định được tên các sinh vật.

44.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

45.

Đặc điểm nào sau đây không dùng để phân loại đại bàng và gấu trúc?

a)

Màu lông.

b)

Số tế bào trong mỗi cá thể.

c)

Khả năng bay.

d)

Môi trường sống.

46.

(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?


a)


1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

3-2-1-4

d)

4-1-2-3

47.

Dựa vào cấu tạo, có thể chia virus thành những loại nào?


a)

Virus trần và virus có vỏ ngoài.

b)

Virus khối và virus trần.

c)

Virus khối và virus xoắn.

d)

Virus có vỏ ngoài và virus xoắn.

48.

Đặc điểm nào có ở virus mà không có ở vi khuẩn?

a)

Có cấu tạo tế bào.

b)


Chỉ chứa ADN hoặc ARN.

c)

Chứa ADN hoặc ARN.

d)

Chứa ribosome, sinh sản độc lập.

49.

Cấu trúc của Virus Corona là dạng nào:

a)


Cấu trúc xoắn.

b)

Cấu trúc khối.

c)


Cấu trúc hỗn hợp.

d)

Cấu trúc trần.

50.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là:

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

3,4

51.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định vị trí của các loài sinh vật giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

52.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì với chúng ta?

a)

(1) Gọi đúng tên sinh vật

b)

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

c)

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và trong thực tiễn

d)

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới

53.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

a)

Đặc điểm tế bào

b)

Mức độ tổ chức cơ thể

c)

Môi trường sống

d)

Kiểu dinh dưỡng

e)

Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn

54.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

55.

Tên phổ thông của các loài được hiểu là?

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia

b)

Tên giống + tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)

c)

Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu

d)

Tên loài + tên giống + (tên tác giả, năm công bố)

56.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

e)

Động vật

57.

Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào?

a)

Động vật, Thực vật, Nấm

b)

Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus

c)

Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus

d)

Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật

58.

Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực

59.

Cho hình ảnh sau:

Miền Bắc nước ta gọi đây là quả roi đỏ, miền Nam gọi đây là quả mận. Dựa vào đâu để khẳng định hai cách gọi này cùng gọi chung một loài?

a)

Tên khoa học

b)

Tên địa phương

c)

Tên dân gian

d)

Tên phổ thông

60.

Vì sao trùng roi có lục lạp và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ nhưng lại không được xếp vào giới Thực vật?

a)

Vì chúng có kích thước nhỏ

b)

Vì chúng có khả năng di chuyển

c)

Vì chúng là cơ thể đơn bào

d)

Vì chúng có roi

61.

Đâu là bậc phân loại thấp nhất

a)

Loài

b)

Chi

c)

Bộ

d)

Họ

e)

Lớp

62.

Bậc phân loại lớn nhất là

a)

Loài

b)

Ngành

c)

Giới

d)

Lớp

63.

Giới khởi sinh có đặc điểm gì?

a)

cơ thể đa bào, nhân thực, tự dưỡng

b)

Cơ thể đơn bào, nhân sơ

c)

Cơ thể đơn bào, đa bào, nhân thực

d)

Cơ thể đơn bào, nhân thực.

64.

Giới nguyên sinh có đặc điểm là:

a)

Sinh vật đơn bào, nhân sơ

b)

Sinh vật đơn bào, nhân thực.

c)

Sinh vật đa bào, nhân thực, tự dưỡng

d)

Sinh vật đa bào, nhân thực, dị dưỡng.

65.

Điểm khác cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là gì?

a)

Thực vật đa dạng, phong phú.

b)

Thực vật sống ở khắp nơi trên Trái

c)

Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với các kích thích từ môi trường.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

66.
Các loài trong cùng một giới là
a)
chim cú, lợn, trâu, cá hồi.
b)
chim, cây bắt mồi, hoa mào gà, nhện.
c)
nhện, thỏ, xương rồng, nấm.
d)
nấm tai mèo, cỏ ngựa, hải ly.
67.

Cây cà phê thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nấm

b)

Thực vật.

c)

Động vật.

d)

Khởi sinh.

68.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vậ