wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP SINH 9 KII

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở?

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …

b)

Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

2.

Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là?

a)

Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải     

b)

nhân tố hữu sinh và nhân tố vô sinh

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

3.

Trong các nhóm tài nguyên sau, nhóm nào thuộc nhóm tài nguyên không tái sinh?

a)

than đá, dầu mỏ, cát

b)

cây thông, nấm, hổ

c)

gió, mặt trời, thủy triều

d)

cát, rừng,

4.

Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm?

a)

Nhân tố thực vật và động vật

b)

Nhân tố động vật và con người

c)

Nhân tố thực vật và con người

d)

Nhân tố sinh vật và con người

5.

Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là:

1.   Các chất thải rắn

2.    Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

3.    Các chất phóng xạ

4.    Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

5.    Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh

6.    Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh

7.    Các chất thải do hoạt động xây dựng (vôi, cát, đất, đá,...)

a)

1, 2 , 3 , 4, 6

b)

1, 3, 5, 5, 7

c)

1, 2 , 3 , 4, 5

d)

2, 3, 4, ,5,

6.

Dựa vào yếu tố nào sau đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh:

a)

Trong đất chứa nhiều khoáng sản kim loại

b)

Đất thường xuyên được bồi đắp bởi phù sa

c)

Trong đất có nhiều than đá

d)

Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt trong lòng đất

7.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cỏ --> (...........)--> Chuột--> Rắn--> Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)
Mèo
b)

Sâu

c)

Đại bàng

d)

Nấm

8.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh ?

a)

động vật ăn thịt

b)

động vật ăn thực vật

c)

sinh vật phân giải

d)

thực vật

9.

Săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến hậu quả

a)

Mất cân bằng sinh thái   

b)

Mất nơi ở của sinh vật

c)

Mất nhiều loài sinh vật

d)

Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật

10.

sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Cỏ

b)

Nấm

c)

Hổ

d)

Vi sinh vật

11.

Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào

a)

A. Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

b)

B. Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

c)

C. Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

d)

D. Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể.

12.

Thời gian phân hủy tự nhiên của rác thải nhựa là khoảng bao nhiêu năm?

a)

A. 1 đến 2 năm

b)

B. 5 đến 10 năm

c)

C. 50 đến 100 năm

d)

D. 500 đến 1000 năm

13.

Hệ sinh thái cạn có độ đa dạng cao nhất là

a)

savan

b)

taiga

c)

rừng nhiệt đới

d)

rừng ngập mặn

14.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

A. Tiềm năng sinh sản của loài.

b)

B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

c)

C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

d)

D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

15.

Ở quần thể người , quy định nhóm tuổi trước sinh sản là:

a)

A. Từ 15 đến dưói 20 tuổi

b)

B. Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi

c)

C. Từ sơ sinh đến dưói 25 tuổi

d)

D. Từ sơ sinh đến dưói 20 tuổi

16.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …

b)

B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

17.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm?

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

18.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

Làm cho quần xã không phát triển được

c)

Làm mất cân bằng sinh thái

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

19.

Độ nhiều của quần xã thể hiện ở?

a)

Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

20.

Trong quần xã loài ưu thế là loài?

a)

Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

Có vai trò quan trọng trong quần xã

21.

Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là

a)

tập hợp quần xã

b)

hệ quần thể

c)

hệ sinh thái

d)

sinh cảnh

22.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh:

a)

Khí đốt và tài nguyên sinh vật

b)

Tài nguyên rừng và tài nguyên nước

c)

Tài nguyên đất và tài nguyên cát

d)

tài nguyên dầu mỏ và tài nguyên

23.

Tác động chủ yếu của con người vào môi trường tự nhiên ở thời nguyên thủy là?

a)

Phá rừng trồng trọt

b)

Sống hòa đồng với tự nhiên

c)

Khai thác dầu khí

d)

Cải tạo tự nhiên phục vụ nuôi trồng

24.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần

25.

Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là?

a)

Có số cá thể cùng một loài

b)

Sống trong khoảng không gian xác định

c)

Gồm nhiều loài sinh vật khác nhau

d)

Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

26.

Vào các tháng mùa mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng:

a)

A. Theo chu kỳ ngày đêm

b)

B. Theo chu kỳ nhiều năm

c)

C. Theo chu kỳ mùa

d)

D. Không theo chu kỳ

27.

Để bảo vệ nguồn tài nguyên nước, con người cần làm gì?

a)

Tiết kiệm nước

b)

Không làm bẩn nước

c)

Không làm nước nhiễm mặn

d)

Không làm ô nhiễm và cạn kiệt nguồn nước

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển?

a)

A. Đáy tháp rộng

b)

B. số lượng cá thể trong quần thể ổn định

c)

C. Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh

d)

D. Tỉ lệ sinh cao

29.

Trong hệ sinh thái những thành phần vô sinh là?

a)

A. Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ

b)

B. Đất, cây cỏ, chuột

c)

C. Cây cỏ, gỗ, bọ ngựa

d)

D. Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa

30.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

50/50

b)

20/80

c)

70/30

d)

40/60

31.

Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là?

a)

Mật độ dân số trên một khu vực nào đó

b)

Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong

c)

Tỉ lệ giới tính

d)

Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người

32.

Đối với những vùng đất trống, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất là:

a)

A. Trồng cây gây rừng

b)

B. Tiến hành chăn thả gia súc

c)

C. Cày xới để làm nương, rẫy để sản xuất lương thực

d)

D. Làm nhà ở

33.

Hoạt động nào dưới đây có chu kì ngày- đêm?

a)

Sự di trú của chim khi mùa đông

b)

Gấu ngủ đông

c)

Cây phượng vĩ ra hoa

d)

Chu kỳ mở và khép lá của các cây họ đậu

34.

Chỉ số thể hiện mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã là

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Độ tập trung

35.

Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là:

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

Các hệ sinh thái hoang mạc

d)

Hệ sinh thái biển

36.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

Bể cá cảnh

b)

Cánh đồng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Công viên

37.

Một nhóm cá thể cùng loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới là?

a)

A. Quần xã sinh vật.

b)

B. Quần thể sinh vật.

c)

C. Hệ sinh thái.

d)

D. Tổ sinh thái.

38.

Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng.

b)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao.

c)

Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng.

d)

Tập hợp các cây ngô ( bắp) trên một cánh đồng.

39.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 7 chuỗi thức ăn

40.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắc Việt Nam.

41.

Lưới thức ăn là?

a)

Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong tự nhiên

b)

Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái

c)

Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Tập hợp nhiều sinh vật khác loài

42.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở?

a)

Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

43.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn?

a)

Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải

d)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

44.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

50/50

b)

70/30

c)

75/25

d)

40/60

45.

Tăng dân số quá nhanh dẫn tới?

a)

Thiếu nơi ở, trường học, bệnh viện

b)

Phát triển kinh tế nhanh chóng

c)

Thiếu lao động

d)

tăng chất lượng cuộc

46.

Hệ sinh thái bao gồm?

a)

Cá thể sinh vật và khu vực sống

b)

Quần xã sinh vật và khu vực sống

c)

Quần thể sinh vật và khu vực sống

d)

Sinh vật và môi trường sống

47.

Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là?

a)

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật

b)

Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

c)

Gồm các sinh vật trong cùng một loài

d)

Gồm các sinh vật khác loài

48.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng

b)

Mô hình

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

49.

Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là:

a)

Dầu mỏ, than đá và khí đốt

b)

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Cây rừng và thú rừng

50.

Trong các sinh vật sau đây, sinh vật nào là sinh vật sản xuất?

a)

A. Cỏ

b)

B. Nấm

c)

C. Hổ

d)

D. Vi sinh vật

51.

Tác động lớn của con người vào môi trường tự nhiên ở xã hội công nghiệp là?

a)

Phá rừng, khai thác tài nguyên, đô thị hóa

b)

Sống hòa đồng với tự nhiên

c)

Phục hồi môi trường

d)

Khai thác năng lượng xanh

52.

Trong chuỗi thức ăn sau: Cây cỏ --> Bọ rùa--> Ếch--> Rắn--> Vi sinh vật

Thì rắn đóng vai trò là

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

53.

Tạo bể lắng , lọc nước thải để hạn chế

a)

Ô nhiễm nguồn nước

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Ô nhiễm do chất phóng xạ

d)

Ô nhiễm do hoạt động thiên tai

54.

Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?

a)

Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.

b)

Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.

c)

Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.

d)

Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.

55.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh:

a)

Khí đốt và tài nguyên sinh vật

b)

Tài nguyên sinh vật và tài nguyên đất

c)

Dầu mỏ và tài nguyên nước

d)

Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật

56.

Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là

a)

Động vật mất nơi cư trú

b)

Môi trường bị ô nhiễm

c)

Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng , mất cân bằng sinh thái

d)

Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng

57.

Ngoài việc cung cấp gỗ quý, rừng còn có tác dụng gì cho môi trường sống của con người?

a)

Cung cấp động vật quý hiếm

b)

Thải khí CO2, giúp cây trồng khác quang hợp

c)

Điều hòa khí hậu, chống xói mòn, ngăn chặn lũ lụt

d)

Là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật

58.

Trong các nhóm tài nguyên sau, nhóm nào thuộc nhóm tài nguyên tái sinh?

a)

A. Khí đốt thiên nhiên

b)

B. Dầu lửa

c)

C. Năng lượng gió

d)

D. Tài nguyên nước

59.

Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì ?

a)

Do hoạt động của con người gây ra

b)

Do 1 số hoạt động của tự nhiên ( núi lửa , lũ lụt ..)

c)

Do con người thải rác ra sông

d)

Do hoạt động của con người gây ra và do hoạt động của tự nhiên.

60.

Săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến hậu quả

a)

Mất cân bằng sinh thái

b)

Mất nhiều loài sinh vật

c)

Mất nơi ở của sinh vật

d)

Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật

61.

Hổ ăn thịt hươu, nai là mối quan hệ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Ký sinh

d)

Động vật ăn thịt và con mồi

62.

Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu gồm:

a)

Đất, nước, dầu mỏ, kim cương

b)

Đất, nước, sinh vật, rừng, than đá , năng lượng

c)

Đất, nước, khoáng sản, năng lượng, sinh vật, rừng

d)

Đất, nước, than đá, sinh vật, rừng

63.

Cho chuỗi thức ăn sau

Rau muống -> ốc sên - > Vịt --> Cáo --> Hổ --> Vi khuẩn

Em hãy cho biết sinh vật nào sau đây là sinh vật tiêu thụ bậc 3

a)

Vịt

b)

Cáo

c)

Hổ

d)

Ốc sên

64.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật

a)

Chuồng gà ở ngoài chợ

b)

Tổ ong

c)

Đàn chim

d)

đồi hoa

65.

Thỏ sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước, hổ, nhiệt độ không khí, lá cây, ánh sáng, thảm mục, vi khuẩn, độ ẩm không khí, cây gỗ, gió thổi, cây cỏ, thảm lá khô, sư tử, giun.  Có bao nhiêu nhân tố sinh thái vô sinh trong đoạn thông tin trên.

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5