wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 18.1.2022

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

2.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

3.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

4.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

5.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

6.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

7.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

8.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

9.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

10.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

11.

Nguyên nhân gây ra bệnh sốt rét là

a)

Trùng kiết lị

b)

Trùng sốt rét

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng biến hình

12.

Biểu hiện của bệnh kiết lị là

a)

Đâu bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt

b)

Đau bụng, nôn ói, sốt cao

c)

Mệt mỏi, nhức đầu, đau cơ

d)

Nôn mửa, đau khớp xương

13.

Đại diện nào sau đây không phải là nguyên sinh vật?

a)

Trùng giày

b)

Tảo lục

c)

Tảo silic

d)

Vi rut

14.

Nguyên sinh vật sống ở môi trường:

a)

Nước

b)

Đất

c)

Không khí

d)

Kí sinh

e)

Nước, đất, không khí, kí sinh

15.

Nguyên sinh vật là sinh vật có cấu tạo........................

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào nhân thực

16.

Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức

a)

kí sinh.

b)

tự dưỡng.

c)

cộng sinh.

d)

hoại sinh.

17.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm men.

d)

Nấm von.

18.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

19.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

nấm men.

b)

mốc trắng.

c)

mốc tương.

d)

mốc xanh.

20.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

21.

Môi trường như thế nào thì nấm có thể phát triển được?

a)

Nhiều ánh sáng, ẩm ướt

b)

Ẩm ướt, nhiệt độ từ 25 - 30 độ C

c)

Nhiều ánh sáng, khô ráo

d)

Ẩm ướt, nhiệt độ khoảng 100 độ C

22.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

23.

Vai trò của nấm là

1. Phân giải chất hữu cơ thành vô cơ.

2. Sản xuất rượu, bia, men nở bột mì.

3. Làm thức ăn, làm thuốc.

4. Kí sinh gây bệnh cho người và thực vật

5. Làm hỏng đồ

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3

d)

4,5

24.

Cây nào sống ở dưới nước? (chọn 2 đáp án)

a)
b)
c)
d)
25.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

26.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

27.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước?

a)

Hoa.

b)

Rễ.

c)

Lá.

d)

Thân.

28.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ xung vào bầu khí quyển khi lượng oxi do hô hấp và đốt cháy nguyên liệu ?

a)

Quang hợp.

b)

Trao đổi khoáng.

c)

Hô hấp.

d)

Thoát hơi nước.

29.

Đâu là đặc điểm của hạt trần?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản.

b)

Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.

c)

Hạt nằm lộ trên noãn.

d)

Đa dạng nơi sống.

30.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể thực vật (rễ, thân, lá, hoa, quả).

b)

tăng lên về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể.

c)

phân hóa các thành phần cấu trúc của tế bào và cơ thể thực vật.

d)

hình thành các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản ở thực vật.

31.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

32.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

33.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

34.

Bộ phận nào của thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất?

a)

Thân.

b)

Rễ.

c)

Tán lá.

d)

Hoa.

35.

Đâu là đặc điểm của hạt trần?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản.

b)

Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.

c)

Hạt nằm lộ trên noãn.

d)

Đa dạng nơi sống.

36.

Đây là loại rễ nào?

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

37.

Ngành Rêu phân biệt với ngành Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín bởi đặc điểm:

a)

Rễ giả, lá nhỏ hẹp, có bào tử, sống nơi ẩm ướt

b)

Chưa có rễ, thân, lá; sống ở nước là chủ yếu

c)

Có hoa, quả, hạt

d)

Rễ thật, lá đa dạng, sống ở nhiều nơi khác nhau

38.

Ngành Hạt trần và ngành Hạt kín có đặc điểm giống nhau là:

a)

Có hoa

b)

Có quả

c)

Có hạt

d)

Có bào tử

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nhóm rêu

a)

Sống ở nơi ẩm ướt, che bóng.

b)

Có rễ hút nước và muối khoáng.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Có hoa.

40.

Đặc điểm nào có ở dương xỉ (câu chọn nhiều đáp án)

a)

Thân và lá có mạch dẫn.

b)

Có túi bào tử ở mặt dưới của lá.

c)

Sinh sản bằng hạt.

d)

Không có hoa.

41.

Cây lá kim sống ở đâu?

a)

Những nơi ẩm ướt, che bóng.

b)

Nơi có độ ẩm cao, nhiệt độ cao.

c)

Nơi có khí hậu ôn đới, nhiệt độ thấp và lượng mưa vừa.

d)

Nơi vùng cực Bắc và Nam.

42.

Hình thức sinh sản của cây lá kim là.

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt trong các nón.

c)

Sinh sản bằng hạt trong quả.

43.

Nhóm nào dưới đây gồm các thực vật không có hoa?

a)

Rêu, mã đề, mồng tơi, rau ngót

b)

Lá lốt, kinh giới, húng quế, diếp cá

c)

Mía, tre, dương xỉ, địa liền

d)

Hoàng đàn, thông, rau bợ, dương xỉ

44.

Hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm phân loại với những cây còn lại?

a)

Phi lao

b)

Bạch đàn

c)

Bách tán

d)

Xà cừ

45.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

46.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị

47.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

48.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây thuộc về ngành nguyên sinh vật:

1. Tế bào nhân sơ

2. Tế bào nhân thực

3. Hầu hết đều có khả năng tự dưỡng

4. Hầu hết đều có kích thước hiển vi, cấu tạo đơn bào.

5. Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp

a)

2, 4, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 4, 5

d)

1, 3, 5

49.

Nguyên sinh vật là sinh vật có cấu tạo........................

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào nhân thực

50.

Quan sát tế bào và xác định đâu là tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
51.

Thành phần nào KHÔNG phải là thành phần của vi khuẩn?

a)

Thành tế bào

b)

Nhân

c)

Chất tế bào

d)

Màng tế bào

52.

Biểu hiện nào sau đây là của người bị bị kiết lỵ?

a)
b)
c)
53.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

54.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét.

b)

Trùng giày, trùng kiết lị.

c)

Trùng giày, trùng biến hình.

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh.

55.

Chaien bị tiêu chảy. Bác sĩ cho biết Chaien đã ăn phải thức ăn chứa bào xác của một loài sinh vật và nhiễm bệnh. Chaien nhiễm bệnh do nguyên nhân nào gây ra?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Nấm.

56.

Để hạn chế nhiễm bệnh do nguyên sinh vật gây nên, chúng ta cần

a)

ăn nhiều rau sống, gỏi sống.

b)

ăn đồ ăn đã chế biến sạch sẽ,

c)

bốc đồ ăn bằng tay.

d)

để bụi giậm mọc quanh nhà.

57.

Chúng ta có thể tìm thấy nguyên sinh vật trong

a)

cốc nước ao, hồ, cống, rãnh.

b)

phòng thí nghiệm vô trùng.

c)

nước sôi 100 độ C.

d)

phòng sát khuẩn khô ráo.

58.

Một trong số những nguyên liệu tạo nên thạch rau câu Long Hải, quà tặng từ thiên nhiên là

a)

nguyên sinh vật (tảo).

b)

vi khuẩn.

c)

virus.

d)

vi trùng.

59.

Nobita dắt Shizuka đi thăm nhà máy socola. Nhà máy này có một hệ thống sử lí nước thải sinh học rất lớn ứng dụng vai trò của một số loài tảo. Những loài tảo này được phân loại vào nhóm

a)

nguyên sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

nấm.

60.

Biện pháp sau đây không phải là biện pháp phòng chống bệnh do động vật nguyên sinh gây ra?

a)

Ăn chín uống sôi

b)

Vệ sinh nơi ở sạch sẽ

c)

Rửa tay trước và sau khi ăn

d)

Đi vệ sinh thường xuyên