wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I (KHTN 6)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của

a)

2 chất lỏng

b)

Chất rắn và chất lỏng

c)

Chất khí và chất lỏng

d)

Chất tan và dung môi

2.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Đều giảm

b)

Đều tăng

c)

Không thay đổi

d)

Một số chất tăng

3.

Chất tinh khiết là

a)

chỉ có một loại chất.

b)

chứa một chất chính và nhiều chất phụ

c)

từ hai hay nhiều chất trở lên

d)

chỉ có hai loại chất duy nhất.

4.

Khi vo gạo nấu cơm, nước vo gạo để một thời gian trong cốc tách thành hai lớp: phía trên trong, phía dưới đục hơn. Phát biểu đúng là

a)

Nước vo gạo là chất nguyên chất nên tách lớp.

b)

Nước vo gạo là một dung dịch đồng nhất.

c)

Nước vo gạo là một hỗn hợp huyền phù nên tách lớp.

d)

Nước vo gạo là một hỗn hợp nhũ tương nên để lâu sẽ tách lớp.

5.

Trong tự nhiên, các loại đá thạch anh được cấu tạo từ SiO2 lẫn các chất khác tạo nên nhiều màu sắc khác nhau. Đá thạch anh được gọi là

a)

dung dịch.

b)

hỗn hợp.

c)

chất tinh khiết.

d)

dung môi.

6.

Muốn muối tan nhanh và nhiều trong nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước.

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

7.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

8.

Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là

a)

lọc.

b)

bay hơi.

c)

chưng cất.

d)

để yên thì muối sẽ tự lắng xuống.

9.

Cho hình ảnh về dụng cụ bên. Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Cát lẫn trong nước

c)

Bột mì lẫn trong nước

d)

Dầu ăn và nước

10.

Cho hình ảnh về dụng cụ bên. Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Cát lẫn trong nước

c)

Vụn sắt lẫn trong vụn bột đồng

d)

Dầu ăn và nước

11.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây bạch đàn

12.

Đặc điểm đặc trưng của tế bào nhân sơ là

a)

có thành tế bào.

b)

nhân không có màng bao bọc.

c)

có chất tế bào.

d)

có lục lạp.

13.

Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?

a)

Ti thể

b)

Thể Golgi

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

14.

Cơ thể động vật lớn lên nhờ

a)

sự lớn lên của một tế bào ban đầu.

b)

sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.

c)

sự tăng số lượng và kích thước của tế bào tạo ra từ quá trình lớn lên và phân chia tế bào.

d)

sự thay thế và bổ sung các tế bào già bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.

15.

Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra

a)

3 tế bào con

b)

6 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

12 tế bào con

16.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chỉ tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

17.

Trong các cấp độ tổ chức cơ thể dưới đây, cấp độ tổ chức nào là lớn nhất?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

18.

Trong các sinh vật dưới đây, đâu là sinh vật đơn bào?

a)

San hô

b)

Sứa

c)

Mực

d)

Trùng biến hình

19.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về sinh vật đa bào?

a)

Cơ thể đa bào chỉ bao gồm một tế bào

b)

Cơ thể đa bào là trùng giày, trùng roi xanh

c)

Thực vật, động vật là các sinh vật đa bào

d)

Các tế bào trong cơ thể đa bào đều có chức năng giống nhau

20.

Cơ quan là gì?

a)

Một tập hợp các mô giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định

b)

Một tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện chức năng nhất định, ở vị trí nhất định trong cơ thể

c)

Một tập hợp các mô giống nhau thực hiện các chức năng khác nhau

d)

Một tập hợp các mô khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau

21.

Trong hệ thống phân loại 5 giới sinh vật, vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vật

22.

Thế giới sống được phân thành các nhóm theo trình tự nào?

a)

Loài → Chi → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Chi → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới → Loài

c)

Loài → Chi → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

d)

Loài → Chi → Lớp → Họ → Bộ → Ngành → Giới

23.

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất?

a)

Rừng lá kim phương Bắc

b)

Rừng lá rộng ôn đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Rừng ngập mặn ven biển

24.

Đơn vị phân loại nhỏ nhất của thế giới sống là gì?

a)

Ngành

b)

Lớp

c)

Loài

d)

Giới

25.

Các nhà khoa học sử dụng khóa lưỡng phân để:

a)

phân chia sinh vật thành từng nhóm.

b)

xây dựng thí nghiệm.

c)

xác định loài sinh sản vô tính hay hữu tính.

d)

dự đoán thế hệ sau.

26.

Khóa lưỡng phân sẽ được dùng phân loại khi nào?

a)

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá nhiều.

b)

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá ít.

c)

Khi đã phân loại triệt để được các loài sinh vật.

d)

Khi các loài sinh vật cần phân loại có điểm khác nhau.

27.

Điểm giống nhau giữa chim gõ kiến và chim đà điểu là:

a)

Đều có lông vũ, có mỏ và có cánh.

b)

Đều biết bay.

c)

Đều không biết bay.

d)

Là loài động vật ăn thịt.

28.

Thành phần nào dưới đây có trong cấu tạo virus?

a)

Vỏ protein.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Tế bào chất.

29.

Nhận định nào về vi khuẩn dưới đây là đúng?

a)

Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Vi khuẩn chỉ sống trong tế bào vật chủ.

c)

Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé.

d)

Vi khuẩn không gây bệnh cho con người.

30.

Loại vi khuẩn nào dưới đây có lợi?

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Vi khuẩn thương hàn.

c)

Vi khuẩn nốt sần rễ cây họ Đậu.

d)

Vi khuẩn uốn ván.

31.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về cấu tạo của vi khuẩn?

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Chất tế bào.

d)

Không có roi.

32.

Nhuộm xanh methylene khi làm tiêu bản quan sát vi khuẩn niêm mạc miệng có ý nghĩa gì?

a)

Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm dễ quan sát.

b)

Làm tăng số lượng vi khuẩn trong niêm mạc miệng.

c)

Phóng to các tế bào vi khuẩn để quan sát.

d)

Làm tiêu diệt các sinh vật khác trong niêm mạc miệng.

33.

Virus cần kí sinh nội bào bắt buộc vì:

a)

Vì chúng có cấu tạo nhân sơ.

b)

Vì chúng có hình dạng không cố định.

c)

Vì chúng có kích thước hiển vi.

d)

Vì chúng chưa có cấu tạo tế bào.

34.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là:

a)

Ruồi giấm.

b)

Muỗi Anopheles.

c)

Chuột bạch.

d)

Bọ chét.

35.

Khi nói về cấu tạo và vai trò của virus, phát biểu "Virus bao gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein bao bọc bên ngoài" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi nói về cấu tạo và vai trò của virus, phát biểu "Tiêm vaccine là biện pháp phòng bệnh chỉ do virus gây ra" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi nói về cấu tạo và vai trò của virus, phát biểu "Virus đã được coi là một sinh vật hoàn chỉnh" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi nói về cấu tạo và vai trò của virus, phát biểu "Thuốc kháng sinh có thể điều trị được nhiều bệnh do virus gây nên" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi nói về cấu tạo và vai trò của virus, phát biểu "Nguyên nhân gây bệnh lao ở người chủ yếu do virus gây ra" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi nói về đặc điểm của tế bào, phát biểu "Mô là một nhóm tế bào khác nhau, khác chức năng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi nói về đặc điểm của tế bào, phát biểu "Vi khuẩn là sinh vật thuộc tế bào nhân sơ" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khi nói về đặc điểm của tế bào, phát biểu "Tế bào thực vật và động vật đều có màng tế bào và chất tế bào" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi nói về đặc điểm của tế bào, phát biểu "Lục lạp có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên các chất hữu cơ" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi nói về đặc điểm của tế bào, phát biểu "Sự phân chia tế bào làm giảm số lượng tế bào trong cơ thể" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi nói về thế giới sống, phát biểu "Tảo lục đơn bào thuộc giới Thực vật" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi nói về thế giới sống, phát biểu "Phân loại thế giới sống giúp xác định được tên sinh vật và mối quan hệ họ hàng của nhóm sinh vật" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi nói về thế giới sống, phát biểu "Sau mỗi lần xây dựng khóa lưỡng phân có thể tách thành 2 nhóm trở lên" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi nói về thế giới sống, phát biểu "Cấp bậc cao nhất của thế giới sống là Giới" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi nói về thế giới sống, phát biểu "Để xây dựng khóa lưỡng phân ta dùng đặc điểm giống nhau" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong các sinh vật sau: san hô, sứa, mực, trùng biến hình, đâu là sinh vật đơn bào?

a)

San hô

b)

Sứa

c)

Mực

d)

Trùng biến hình

51.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào?

a)

Cô cạn

b)

Chưng cất

c)

Lọc

d)

Thăng hoa

52.

Điền từ còn thiếu: Hai hay nhiều chất thành phần trộn lẫn với nhau tạo thành …

a)

Dung dịch

b)

Hỗn hợp

c)

Nguyên tố

d)

Hợp chất

53.

Điền từ còn thiếu: Trong hỗn hợp, các chất giữ nguyên … của nó.

a)

Khối lượng

b)

Tính chất

c)

Màu sắc

d)

Trạng thái

54.

Điền từ còn thiếu: Có hai loại hỗn hợp là …

a)

Hỗn hợp đồng nhất và hỗn hợp không đồng nhất

b)

Huyền phù và dung dịch

c)

Chất tinh khiết và hỗn hợp

d)

Rắn và lỏng

55.

Điền từ còn thiếu: … là hỗn hợp không đồng nhất, trong đó có các chất rắn lơ lửng trong chất lỏng.

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Hợp kim

d)

Keo

56.

Chọn tất cả các giới thuộc hệ thống phân loại 5 giới.

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Nấm

d)

Giới Thực vật

e)

Giới Động vật

57.

Tên chi của Hươu cao cổ (Giraffa camelopardalis) là gì?

a)

Camelopardalis

b)

Giraffa

c)

Panthera

d)

Equus

58.

Tên chi của Hổ (Panthera tigris) là gì?

a)

Panthera

b)

Tigris

c)

Canis

d)

Equus

59.

Tên chi của Sư tử (Panthera leo) là gì?

a)

Leo

b)

Panthera

c)

Canis

d)

Giraffa

60.

Tên chi của Cáo (Canis lupus) là gì?

a)

Lupus

b)

Canis

c)

Equus

d)

Panthera

61.

Tên chi của Ngựa (Equus caballus) là gì?

a)

Panthera

b)

Equus

c)

Giraffa

d)

Camelopardalis

62.

Cho danh sách: cá voi, dương xỉ, cây tùng, cây hoa hồng, nấm hương, trùng roi xanh, nấm linh chi, vi khuẩn lam, tảo lục, tảo silic. Có bao nhiêu sinh vật thuộc giới Thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

“Sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, thành tế bào bằng kitin, dinh dưỡng kiểu dị dưỡng” là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào?

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Nguyên sinh