wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ – MÔN KHTN 8

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm:

a)

Cơ đầu và cơ thân.

b)

Xương thân và xương chi.

c)

Bộ xương và hệ cơ.

d)

Xương thân và hệ cơ.

2.

Chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Chất khoáng.

c)

Chất vitamin.

d)

Chất hóa học.

3.

Xương sườn thuộc phần nào của bộ xương?

a)

Xương đầu.

b)

Xương chi.

c)

Xương thân.

d)

Xương bụng.

4.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

b)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

c)

Do tai nạn giao thông.

d)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

5.

Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi.

b)

4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.

c)

2 phần: xương đầu, xương thân.

d)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương chân.

6.

Bộ xương có vai trò gì?

a)

Nâng đỡ cơ thể.

b)

Bảo vệ các cơ quan.

c)

Giúp cơ thể vận động.

d)

Cả 3 đáp án trên.

7.

Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Ngồi học không đúng tư thế.

b)

Đi giày, guốc cao gót.

c)

Thiếu ăn thiếu vitamin A, C.

d)

Thiếu ăn thiếu calcium.

8.

Để cơ và xương phát triển cân đối chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Khi đi, đứng hay ngồi học, làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống.

b)

Lao động vừa sức.

c)

Rèn luyện thân thể thường xuyên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Tê phù.

c)

Còi xương ở trẻ và loãng xương ở người lớn.

d)

Khô giác mạc ở mắt.

10.

Khi sơ cứu cho người bị gãy xương cần chú ý điều gì?

a)

Không được nắn bóp bừa bãi, dùng nẹp băng cố định chỗ gãy.

b)

Chườm nước đá lạnh chỗ đau.

c)

Rửa sạch vết thương, rồi băng buộc chặt chỗ gãy.

d)

Tất cả các đáp án trên.

11.

Xương có chất dinh dưỡng thành phần hóa học là

a)

chất hữu cơ và vitamin.

b)

chất vô cơ và muối khoáng.

c)

chất hữu cơ và chất khoáng.

d)

chất vô cơ và vitamin.

12.

Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ

a)

co duỗi ngẫu nhiên.

b)

cùng co.

c)

co duỗi đối kháng.

d)

cùng duỗi.

13.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Mỏi cơ.

b)

Liệt cơ.

c)

Viêm cơ.

d)

Xơ cơ.

14.

Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?

a)

Miệng.

b)

Thực quản.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

15.

Cơ quan tiết dịch mật tiêu hóa lipid là cơ quan nào?

a)

Gan.

b)

Tuyến tụy.

c)

Ruột.

d)

khoang miệng.

16.

Bộ phận trong ống tiêu hóa dài nhất là

a)

dạ dày.

b)

ruột non.

c)

thực quản.

d)

Ruột già.

17.

Tuyến tiêu hóa nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Tuyến ruột.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến nước bọt.

18.

Thế nào là sự tiêu hóa thức ăn?

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng.

b)

Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột.

c)

Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được.

d)

Cả A, B và C.

19.

Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn?

a)

Uống nước lọc.

b)

Ăn kem.

c)

Uống sinh tố bằng ống hút.

d)

Ăn rau xanh.

20.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước.

b)

Tiêu hoá thức ăn.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Nghiền nát thức ăn.

21.

Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Căng thẳng thần kinh kéo dài.

b)

Ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng.

c)

Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori.

d)

Tất cả các phương án.

22.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin.

b)

Ion khoáng.

c)

Carbohydrate.

d)

Nước.

23.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hóa?

a)

Thanh quản.

b)

Thực quản.

c)

Dạ dày.

d)

Gan.

24.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hóa?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Thực quản.

25.

Trong ống tiêu hóa người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa.

b)

Ruột già.

c)

Ruột non.

d)

Dạ dày.

26.

Năng lượng cần thiết của lứa tuổi 12-14 trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)

50 - 1000 kcal.

b)

500 - 1000 kcal.

c)

1500 – 1700 kcal.

d)

2300 - 2500 kcal.

27.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh.

b)

Nước ngọt có ga.

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột.

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh.

28.

Chức năng của bạch cầu là gì?

a)

Vận chuyển chất khí.

b)

Động máu giúp cơ thể không bị mất máu nhiều.

c)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và các chất khác.

d)

Bảo vệ cơ thể bằng cơ chế thực bào, tiết kháng thể, tiết tế bào lympho T.

29.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

30.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

protein độc.

31.

Nhóm máu nào là nhóm máu “chuyển nhận”?

a)

A. A.

b)

B. B.

c)

C. O.

d)

D. AB.

32.

Khi được tiêm phòng vaccine thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên.

b)

Miễn dịch nhân tạo.

c)

Miễn dịch tập nhiễm.

d)

Miễn dịch bẩm sinh.

33.

Nhóm máu không mang kháng thể α và β có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây?

a)

O.

b)

B.

c)

A.

d)

AB.

34.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O.

b)

A.

c)

B.

d)

AB.

35.

Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?

a)

3 loại.

b)

4 loại.

c)

5 loại.

d)

6 loại.

36.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

O.

b)

AB.

c)

A.

d)

B.

37.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt.

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

Màu đỏ hồng.

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.

38.

Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền cho nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp xảy kết dính hồng cầu?

a)

7 trường hợp.

b)

3 trường hợp.

c)

2 trường hợp.

d)

6 trường hợp.

39.

Câu 12. Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virus viêm gan B, virus viêm gan C,…) thì dù có tương thích chủng nhóm nên cấm truyền cho người khác?

a)

A. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

b)

B. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

C. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ do các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng.

40.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các loại tế bào máu.

41.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha?

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

42.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào?

a)

Hemoerythrin.

b)

Hemoxianin.

c)

Hemoglobin.

d)

Mioglobin.

43.

Khi nói về chức năng của hệ vận động, phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Khớp xương giúp các xương chuyển động tương đối với nhau, tạo nên các chuyển động của cơ thể.

b)

Xương có vai trò như một khung đỡ cho cơ thể.

c)

Hệ vận động chỉ có chức năng giúp cơ thể di chuyển.

d)

Cơ không có vai trò trong việc tạo nên hình dáng cơ thể.

44.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về bệnh loãng xương?

a)

Thiếu canxi và phosphorus là nguyên nhân chính gây ra bệnh loãng xương.

b)

Bệnh loãng xương chỉ xảy ra ở người già.

c)

Người bị loãng xương thường có xương rất cứng.

d)

Calcium và phosphorus là hai khoáng chất quan trọng để xây dựng và duy trì sức khỏe của xương. Khi thiếu hụt, xương sẽ trở nên yếu và dễ gãy.

45.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về tật cong vẹo cột sống?

a)

Tật cong vẹo cột sống chỉ do di truyền.

b)

Tật cong vẹo cột sống có thể gây ra nhiều biến chứng ảnh hưởng đến sức khỏe, như đau lưng, khó thở, biến dạng cột sống.

c)

Chúng ta cần bổ sung đầy đủ calcium, vitamin D để giúp xương chắc khỏe.

d)

Nguyên nhân của tật cong vẹo cột sống có thể là do ngồi học, làm việc đúng tư thế, mang vác vật nặng quá sức.

46.

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở ruột non, hãy nhận định các phát biểu sau là đúng hay sai

a)

Ruột non có diện tích bề mặt hấp thụ lớn nhờ các lông ruột và nhung mao ruột.

b)

Ruột non là nơi hấp thụ chủ yếu nước và các chất khoáng.

c)

Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu qua mao mạch máu và mạch bạch huyết.

d)

Chất béo được hấp thụ trực tiếp vào máu qua tĩnh mạch cửa gan.

47.

Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về dạ dày:

a)

Dạ dày tiết HCl để tiêu hóa thức ăn.

b)

Dạ dày giúp phân giải protein nhờ enzyme pepsin.

c)

Dạ dày là nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chính của cơ thể.

d)

Dạ dày tiết phần lớn enzyme lipase để tiêu hóa chất béo.

48.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về chức năng của các thành phần trong máu?

a)

Chức năng chính của huyết tương là vận chuyển khí oxygen.

b)

Huyết tương có vai trò vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải và các chất cần thiết khác cho cơ thể.

c)

Hồng cầu có chức năng bảo vệ cơ thể.

d)

Chức năng bảo vệ cơ thể là của bạch cầu. Hồng cầu có chức năng vận chuyển khí oxi và carbon dioxide.

49.

Khi nói về miễn dịch của cơ thể người, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Kháng nguyên là những chất lạ xâm nhập vào cơ thể, kích thích cơ thể tạo ra phản ứng miễn dịch.

b)

Khi có vi sinh vật xâm nhập, tế bào lympho B sẽ bị tiêu diệt.

c)

Kháng thể có khả năng tiêu diệt trực tiếp tất cả các loại vi sinh vật.

d)

Khi có vi sinh vật xâm nhập, tế bào lympho B sẽ được hoạt hóa và sản xuất kháng thể để tiêu diệt vi sinh vật.

50.

Những nhận định dưới đây về nhóm máu ở người là đúng hay sai?

a)

Nhóm máu được xác định dựa trên màu sắc của máu.

b)

Kháng nguyên A và B chỉ có trên hồng cầu nhóm máu A và B.

c)

Khi truyền máu không đúng nhóm, sẽ xảy ra hiện tượng hồng cầu kết dính.

d)

Chỉ có hệ nhóm máu ABO.

51.

 Viêm loét dạ dày – tá tràng (còn gọi là đau dạ dày) là bệnh do tổn thương viêm và loét lớp niêm mạc dạ dày hoặc tá tràng, lớp niệm mạc bị bào mòn. Những nhận định sau đây về bệnh này là đúng hay sai?

a)

Nguyên nhân chính gây bệnh là nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori.

b)

Triệu chứng bệnh là đau bên phải, vùng rốn, khó tiêu, buồn nôn, ợ hơi, rối loạn tiêu hóa.

c)

Cần duy trì chế độ ăn uống hợp lí, nghỉ ngơi và sinh hoạt điều độ, giữ tinh thần thoải mái để phòng chống bệnh.

d)

Người bệnh viêm dạ dày có thể ăn chua, cay, ăn nhiều thịt và hạn chế rau củ quả.

52.

Bộ xương của người trưởng thành có khoảng bao nhiêu xương?

a)

206 xương

b)

180 xương

c)

250 xương

d)

300 xương

53.

Câu 2. Hệ cơ của người trưởng thành có khoảng bao nhiêu cơ?

a)

Khoảng 600 cơ

b)

Khoảng 200 cơ

c)

Khoảng 1000 cơ

d)

Khoảng 400 cơ

54.

Trong các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn, có mấy loại chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

55.

Trong các biện pháp dưới đây, có bao nhiêu biện pháp giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn? 1. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

2. Ăn nhanh.

3. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

4. Ăn chậm, nhai kĩ

a)

3 biện pháp (1, 3, 4)

b)

2 biện pháp (2, 4)

c)

4 biện pháp (1, 2, 3, 4)

d)

1 biện pháp (3)

56.

Cơ thể người được chia làm mấy phần?

a)

3 phần

b)

2 phần

c)

4 phần

d)

5

57.

Câu 6. Trong thức ăn có mấy loại chất dinh dưỡng cơ bản mà cơ thể người cần hấp thụ và sử dụng?

a)

5 loại (chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin, khoáng)

b)

3 loại (chất bột đường, chất đạm, chất béo)

c)

4 loại (chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin)

d)

6 loại (chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin, khoáng, nước)

58.

Câu 7. Xét hệ miễn dịch, có mấy loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

59.

Có mấy loại tế bào máu ở người?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

60.

Huyết tương chiếm bao nhiêu % thể tích máu ở người?

a)

Khoảng 55%

b)

Khoảng 25%

c)

Khoảng 75%

d)

Khoảng 40%

61.

Hệ tuần hoàn ở người là một hệ kín, gồm mấy vòng tuần hoàn?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4