NEW
Font size
Worksheets(HÓA HỌC 8) ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II (2021-2022)
Total questions: 60
Worksheet time: 36mins
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Kim loại tác dụng với nước tạo ra bazơ tương ứng
Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị
Nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Cho quỳ tím vào nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2), hiện tượng xảy ra là:
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím chuyển màu xanh
Không có hiện tượng gì
Oxit nào sau đây không tác dụng với nước?
P2O5
CO
CO2
SO3
Oxit bazơ không tác dụng với nước là:
BaO
Na2O
CaO
MgO
Khi cho quỳ tím vào dung dịch axit, quỳ tím chuyển màu gì?
Đỏ
Xanh
Tím
Không màu
Tên gọi của NaOH:
Natri oxit
Natri hidroxit
Natri (I) hidroxit
Natri hidrua
Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy?
II
III
I
IV
Bazơ không tan trong nước là:
Cu(OH)2
NaOH
KOH
Ca(OH)2
Tên gọi của H2SO3 là:
Hidro sunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Dung dịch làm phenolphtalein không màu đổi sang màu hồng là:
Muối
Axit
Bazơ
Nước
Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
Na
Ca
Ba
Cu
Cho các chất: NaOH, CuSO4, KOH, BaSO4, NaHCO3, Fe(OH)2. Dãy chất nào có kim loại đều hóa trị (I)?
NaOH, Fe(OH)2
NaHCO3, KOH
CuSO4, KOH
BaSO4, NaHCO3
Công thức hóa học của Bạc clorua là:
AgCl2
Ag2Cl
Ag2Cl3
AgCl
Chọn câu phát biểu đúng:
Các hợp chất muối của Na và K hầu như không tan
Ag2SO4 là chất ít tan
H2SO4 là axit yếu, không tan
CuSO4 là muối không tan
Chọn câu phát biểu sai:
Axit luôn chứa nguyên tử H
Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric
BaCO3 là muối tan
NaOH là bazơ tan
Phân tử axit gồm có:
Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axit
Một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (-OH)
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Muối là hợp chất trong thành phần phân tử có:
Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (–OH).
Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxi.
Nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.
Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử phi kim.
Dãy chất nào sau đây đều gồm các axit?
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
K2O
KCl
Ba(OH)2
HCl
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Đồng(II) nitrat
Kali clorua
Sắt(II) sunfat
Canxi hiđroxit
Muối nào sau đây là muối axit?
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaCl2
CaSO4
Công thức hóa học của muối Natri hiđrophotphat là:
NaH2PO4
Na2HPO4
NaHPO4
NaH3PO4
Dãy hợp chất gồm các chất đều thuộc loại muối là:
Na2O, CuSO4, KOH
CaCO3, MgO, Al2(SO4)3
CaCO3, CaCl2, FeSO4
H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2
Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
1; 1; 2; 3
1; 2; 2; 2
2; 2; 1; 2
2; 2; 2; 1
Trong số các chất sau đây, chất nào làm giấy quì tím chuyển sang màu đỏ?
Nước
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Trong số những chất dưới đây, chất nào làm quì tím chuyển sang màu xanh?
Đường
Muối ăn
Nước vôi trong
Dấm ăn
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào không làm quỳ tím đổi màu?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Fe(OH)3
Cu(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Cho các bazơ có công thức sau: Ba(OH)2; KOH, NaOH, Cu(OH)2; Mg(OH)2. Số bazơ tan trong nước là:
4
5
2
3
Muối tan trong nước là:
Cu3(PO4)2
AlPO4
Na3PO4
Ag3PO4
Muối của kim loại nào sau đây đều tan trong nước?
Sắt
Đồng
Nhôm
Natri
Chọn câu đúng:
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
Nước đường không phải là dung dịch
Dầu ăn tan được trong nước
Đá vôi (CaCO3) là chất rắn hòa tan trong nước
Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn là:
Cho thêm đá vào chất rắn
Nghiền nhỏ chất rắn
Khuấy dung dịch
Nghiền nhỏ chất rắn và khuấy đều dung dịch
Dung dịch chưa bão hòa là:
Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi
Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là:
Nước và đường
Dầu ăn và xăng
Rượu và nước
Dầu ăn và nước
Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì?
Chất tan
Dung môi
Dung dịch
Chất bão hòa
Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là:
Dung môi
Dung dịch bão hòa
Dung dịch chưa bão hòa
Không xác định được
Axit không tan trong nước là:
H2SO4
H3PO4
HCl
H2SiO3
Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào:
Nhiệt độ
Áp suất
Loại chất
Môi trường
Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa.
20 gam
30 gam
45 gam
12 gam
Hòa tan 40 g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được?
150 gam
170 gam
200 gam
250 gam
Hòa tan 50 g đường với nước được dung dịch đường 10%. Tính khối lượng nước cần cho pha chế dung dịch?
250 gam
450 gam
50 gam
500 gam
Để tính nồng độ mol của dung dịch KOH, người ta làm thế nào?
Tính số gam KOH có trong 100g dung dịch
Tính số gam KOH có trong 1 lít dung dịch
Tính số gam KOH có trong 1000g dung dịch
Tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch
Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4, người ta làm thế nào?
Tính số gam H2SO4 có trong 100 gam dung dịch
Tính số gam H2SO4 có trong 1 lít dung dịch
Tính số gam H2SO4 có trong 1000 gam dung dịch
Tính số mol H2SO4 có trong 10 lít dung dịch
Muốn pha 400ml dung dịch CuCl2 0,2M thì khối lượng CuCl2 cần lấy là:
10,88 gam
1,078 gam
5,04 gam
10 gam
Muốn chất rắn tan nhanh hơn trong nước thì:
Khuấy dung dịch
Đun nóng dung dịch
Nghiền nhỏ chất rắn
Cả 3 phương án trên đều đúng
Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:
Số gam chất đó tan nhiều trong 100g dung dịch.
Số gam chất đó tan ít trong 100g dung môi
Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 1000g dung dịch
Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà
Nồng độ mol/lít của dung dịch là:
Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
Số gam chất tan trong 1 lít dung môi
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
Số mol chất tan trong 1 lít dung môi
Axit nitric là tên gọi của axit nào sau đây?
H3PO4
HNO3
HNO2
H2SO3
Dãy chất chỉ bao gồm axit là:
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng?
Gốc sunfat (SO4) hoá trị (I)
Gốc photphat (PO4) hoá trị (II)
Gốc nitrat (NO3) hoá trị (III)
Nhóm hiđroxit (OH) hoá trị (I)
Xác định axit tương ứng của oxit axit P2O5 ?
H2PO3
H3PO4
HPO3
PO5.2H2O
Thành phần phân tử của bazơ gồm:
một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm (–OH)
một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm (–OH)
một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm (–OH)
một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm (–OH)
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Đồng (II) nitrat
Kali clorua
Sắt (II) sunfat
Canxi hiđroxit
FeO có bazơ tương ứng là:
Fe(OH)2
Fe2(OH)3
FeOH
Fe(OH)3
Công thức hóa học của muối Nhôm clorua là:
AlCl
Al3Cl
AlCl3
Al3Cl2
Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là:
natri sunfat
natri sunfit
sunfat natri
natri sunfuric
Hợp chất nào sau đây không phải là muối?
Đồng (II) nitrat
Kali clorua
Sắt (II) sunfat
Canxi hiđroxit
Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, Al(OH)3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối?
3
4
5
6
Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối:
MgCl2; Na2SO4; KNO3
Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
CaSO4; HCl; MgCO3
H2O; Na3PO4; KOH
