wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - ÔN TẬP CUỐI HKI

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong phản ứng: Aluminium + Oxygen → Aluminium oxide.

Aluminium oxide là

a)

chất phản ứng.

b)

sản phẩm.

c)

chất xúc tác.

d)

chất khí.

2.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất phản ứng.

c)

Sản phẩm.

d)

Chất khí.

3.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

Có sự thay đổi hình dạng.

b)

Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

Tạo ra chất không tan.

4.

Hòa tan muối ăn vào nước là:

a)

Sự biến đổi hóa học.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Sự biến đổi vật lí.

5.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

6.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

số mol chất tan có trong dung dịch.

7.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

a)

1:2:1:2.

b)

1:2:2:1.

c)

2:1:1:1.

d)

1:2:1:1.

8.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

a)

1:2:1:2.

b)

1:2:2:1.

c)

2:1:1:1.

d)

1:2:1:1.

9.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

nồng độ, diện tích bề mặt, nhiệt độ.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và thời gian.

d)

áp suất, thời gian và chất xúc tác.

10.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và thời gian.

d)

áp suất, thời gian và chất xúc tác.

11.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Zn tạo thành sản phẩm:

a)

Zn2(SO4)3 và H2.

b)

ZnSO4 và H2.

c)

ZnSO4 và SO2.

d)

Zn2(SO4)3 và SO2.

12.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Mg tạo thành sản phẩm:

a)

Mg2(SO4)3 và H2.

b)

MgSO4 và H2.

c)

MgSO4 và SO2.

d)

Mg2(SO4)3 và SO2.

13.

Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là?

a)

NaCl.

b)

HBr.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2S.

14.

Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

Ba(OH)2.

d)

H2S.

15.

Tên gọi của muối CuSO4 là:

a)

Copper sulfate.

b)

Iron sulfate.

c)

Copper (II) sulfate.

d)

Iron (II) sulfate.

16.

Tên gọi của muối FeSO4 là

a)

Copper sulfate.

b)

Iron sulfate.

c)

Copper (II) sulfate.

d)

Iron (II) sulfate.

17.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Đơn vị khối lượng riêng là gam.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là d = P.V

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

18.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m/V

b)

Đơn vị khối lượng riêng là g/cm.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là d = P/V.

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

19.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

20.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2.

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.

21.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm thì tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi

22.

Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.

b)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.

23.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

24.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước đang được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

25.

Khối lượng mol của CO2 và khối lượng phân tử của CO2 bằng nhau về trị số, khác về đơn vị đo.

a)

Đúng.

b)

Sai.

26.

Khối lượng mol của CO2 là 44 amu.

a)

Đúng.

b)

Sai.

27.

Khí Carbon dioxide CO2 nhẹ hơn không khí. C = 12; O = 16).

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

Khí Carbon dioxide CO2 thường bị không khí đẩy bay lên trên.

a)

Đúng.

b)

Sai.

29.

Khối lượng mol của CH4 và khối lượng phân tử của CH4 bằng nhau về trị số, khác về đơn vị đo.

a)

Đúng.

b)

Sai.

30.

Khối lượng mol của CH4 là 16 amu.

a)

Đúng.

b)

Sai.

31.

Khí methane CH4 nặng hơn không khí. (C = 12; H = 1)

a)

Đúng.

b)

Sai.

32.

Khí methane CH4 thường tích tụ dưới đáy giếng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Khí methane CH4 nặng hơn không khí. (C = 12; H = 1)

a)

Đúng.

b)

Sai.

34.

Khí methane CH4 thường tích tụ dưới đáy giếng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

35.

Oxide là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là kim loại.

a)

Đúng.

b)

Sai.

36.

Dựa vào thành phần nguyên tố, oxide có thể phân thành hai loại.

a)

Đúng.

b)

Sai.

37.

Phương trình tạo oxide: 2Mg + O2 2MgO.

a)

Đúng.

b)

Sai.

38.

Dựa vào tính chất hóa học, MgO là oxide base.

a)

Đúng.

b)

Sai.

39.

Oxide là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là phi kim.

a)

Đúng.

b)

Sai.

40.

Dựa vào thành phần nguyên tố, oxide có thể phân thành hai loại.

a)

Đúng.

b)

Sai.

41.

Phương trình tạo oxide: S + O2 SO2.

a)

Đúng.

b)

Sai.

42.

Dựa vào tính chất hóa học, SO2 là oxide base.

a)

Đúng.

b)

Sai.

43.

Sau phản ứng, khối lượng và tính chất hóa học của chất xúc tác thay đổi hay không thay đổi?

a)

Có thay đổi.

b)

Không thay đổi.

44.

Cho biết gốc acid có trong HNO3?

a)

NO3.

b)

SO4.

c)

PO4.

d)

Cl.

45.

Cho biết gốc acid có trong H2SO4?

a)

NO3.

b)

SO4.

c)

PO4.

d)

Cl.

46.

Cho biết gốc acid có trong H3PO4?

a)

NO3.

b)

SO4.

c)

PO4.

d)

Cl.

47.

Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho dung dịch Potassium hydroxide tác dụng với dung dịch Hydrochloric acid.

a)

KOH + HCl → KCl + H₂O

b)

KOH + HCl → KCl + H₂

c)

KOH + HCl → KH + Cl₂

d)

KOH + HCl → KOHCl

48.

Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho dung dịch Sodium hydroxide tác dụng với dung dịch Hydrochloric acid.

a)

NaOH + HCl → NaCl + H₂O

b)

NaOH + HCl → NaCl + H₂

c)

NaOH + HCl → NaOHCl

d)

NaOH + HCl → NaH + Cl₂

49.

Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho dung dịch Barium chloride tác dụng với dung dịch Silver nitrate.

a)

BaCl₂ + 2AgNO₃ → 2AgCl↓ + Ba(NO₃)₂

b)

BaCl₂ + AgNO₃ → BaAg + ClNO₃

c)

BaCl₂ + AgNO₃ → BaCl + AgNO₃

d)

BaCl₂ + 2AgNO₃ → 2Ag + Ba(NO₃)₂

50.

Cho các hợp chất sau: CuO, Na2O, FeO, CH3COOH, HF, LiOH, ZnS. Hợp chất nào là oxide?

a)

CuO, Na₂O, FeO

b)

Na₂O, LiOH, FeO

c)

CuO, FeO, ZnS

d)

Na₂O, CH₃COOH, HF

51.

Cho các muối sau: BaCO3, BaSO4, Ba(NO3)2, BaCl2. Muối nào không tan trong nước?

a)

BaCO₃, Ba(NO₃)₂

b)

BaSO₄, BaCO₃

c)

Ba(NO₃)₂, BaSO₄

d)

BaCl₂, Ba(NO₃)₂

52.

Cho các muối sau: BaSO4, Ba(NO3)2, BaCl2, BaCO3. Muối nào tan trong nước?

a)

BaSO₄

b)

Ba(NO₃)₂, BaCl2

c)

BaCO₃

d)

BaSO₄ và BaCO₃

53.

Công thức hóa học của muối có tên: Ammonium nitrate?

a)

NH₄NO₃

b)

NH₄NO₂

c)

(NH₄)₂CO₃

d)

NaNO₃

54.

Công thức hóa học của muối có tên: Calcium phosphate?

a)

Ca₃(PO₄)₂

b)

CaPO₄

c)

Ca₂PO₄

d)

Ca(PO₃)₂

55.

Công thức hóa học của muối có tên: Sodium carbonate?

a)

Na₂CO₃

b)

NaHCO₃

c)

NaCO₃

d)

Na₃CO₃

56.

Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 4cm, 5cm, 3cm và có khối lượng 420 g. Hãy tính khối lượng riêng của gang theo đơn vị g/cm3?

a)

6 g/cm³

b)

7 g/cm³

c)

8 g/cm³

d)

10 g/cm³

57.

Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2cm, 3cm, 5cm và có khối lượng 210 g. Hãy tính khối lượng riêng của gang theo đơn vị g/cm3?

a)

5 g/cm³

b)

6 g/cm³

c)

7 g/cm³

d)

8 g/cm³

58.

Một xe tăng có trọng lượng 360 000 N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đường là 15000 cm2.

a)

12 000 Pa

b)

24 000 Pa

c)

120 000 Pa

d)

240 000 Pa

59.

Một xe tăng có trọng lượng 450 000 N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đường là 125 dm2.

a)

36 000 Pa

b)

180 000 Pa

c)

360 000 Pa

d)

3 600 000 Pa