NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về hóa trị
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Biết công thức hợp chất là Al₂X₃, X có hóa trị bao nhiêu?
I
II
I
III
Trong hợp chất XY₄, X có hóa trị IV, vậy hóa trị của Y là:
I
II
III
IV
Hợp chất có công thức XCl₃. Biết clo có hóa trị I. Hóa trị của X là:
I
II
III
IV
Cho biết Al(OH)₃, OH có hóa trị I. Vậy Al có hóa trị:
II
III
I
IV
Trong hợp chất X₂(SO₄)₃, hóa trị của X là:
I
III
II
IV
Công thức CaX₂, biết Ca hóa trị II → X là nguyên tố có hóa trị:
I
II
III
IV
Trong hợp chất Fe₂O₃, oxi có hóa trị II. Hóa trị của Fe là:
I
III
II
IV
Cho công thức hóa học MX₄, biết M có hóa trị IV, tìm hóa trị X:
I
II
III
IV
Hợp chất X₂O₅ → X có hóa trị:
I
II
V
III
Trong hợp chất FeCl₂ và FeCl₃, Fe có hóa trị lần lượt là:
I và II
II và III
III và II
II và IV
Cho Fe (III) và OH (I). Hợp chất thu được có công thức:
FeOH
Fe₂OH₃
Fe(OH)₃
Fe₃OH
Cho Al (III) và PO₄ (III). Công thức đúng là:
AlPO₄
Al₃(PO₄)₂
Al₂(PO₄)₃
Al(PO₄)₃
X có hóa trị II, kết hợp với nhóm NO₃ (I) tạo hợp chất X(NO₃)₂. Vậy X là nguyên tố nào?
Mg
Al
Na
Fe (III)
Chọn công thức sai:
CaCl₂
Na₂SO₄
Fe(OH)
Al₂O₃
Công thức đúng của hợp chất giữa Ba (II) và PO₄ (III):
Ba₃PO₄
Ba(PO₄)₂
Ba₃(PO₄)₂
Ba₂(PO₄)₃
Hợp chất giữa Al (III) và nhóm CO₃ (II):
Al(CO₃)
Al₂CO₃
Al₂(CO₃)₃
Al₃CO₃
Hợp chất giữa Ba (II) và PO₄ (III):
Ba₃PO₄
Ba(PO₄)₂
Ba₃(PO₄)₂
Ba₂(PO₄)₃
Hợp chất giữa Al (III) và nhóm CO₃ (II):
Al(CO₃)
Al₂CO₃
Al₂(CO₃)₃
Al₃CO₃
Hợp chất của Mg (II) và nhóm SO₄ (II) là:
Mg₂SO₄
MgSO₄
Mg(SO₄)₂
MgSO₄₂
Hợp chất Fe(III) kết hợp với nhóm NO₃ (I):
FeNO₃
Fe(NO₃)₂
Fe(NO₃)₃
Fe₃(NO₃)₂
Al kết hợp với Cl tạo ra chất có tỷ lệ mol Al:Cl = 1:3. Công thức là:
AlCl₃
Al₂Cl₃
AlCl₂
AlCl
Hợp chất Na (I) và HCO₃ (I) có công thức là:
Na₂HCO₃
Na(HCO₃)₂
NaHCO₃
HNaCO₃
Chất nào có phân tử khối lớn nhất?
CaCO₃
NaCl
Al₂(SO₄)₃
H₂SO₄
Phân tử khối của Fe₂(SO₄)₃ là:
400
342
160
340
Tính phân tử khối của Cu(NO₃)₂:
145
188
192
160
Phân tử khối của NH₄NO₃ là:
70
68
80
78
So sánh: chất nào nặng hơn?
FeCl₃
Na₂CO₃
H₂SO₄
KNO₃
Phân tử khối của Al(OH)₃ là:
74
76
78
80
Chọn chất có phân tử khối ≈ 100:
H₂O
CH₄
CaCO₃
NaOH
Phân tử khối của BaSO₄ là:
225
235
233
230
Phân tử khối của Fe(OH)₃ là:
100
107
104
110
Chất nào sau đây nhẹ nhất?
H₂SO₄
KOH
NaCl
CH₄
Cho hợp chất XY₃, X có hóa trị III. Hóa trị của Y là:
IV
II
III
I
Trong công thức Al₂X₃, biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị II. X là nguyên tố nào?
O
F
Cl
Cl
Nhóm CO₃ có hóa trị bao nhiêu?
I
II
II
III
Hợp chất giữa Al và nhóm OH có công thức:
AlOH
Al(OH)₃
Al₂OH
AlOH₃
Công thức của nước là:
HO₂
H₂O₂
H₂O
H₂O₃
Lập công thức hóa học giữa Ba (II) và nhóm OH (I):
BaOH
Ba(OH)₂
Ba₂OH
BaOH₂
Chất nào có tỉ lệ ion kim loại: gốc axit là 2:3?
Al₂(SO₄)₃
Na₂SO₄
CaCO₃
Ba(NO₃)₂
Chọn công thức đúng của muối tạo bởi K (I) và PO₄ (III):
K₃PO₄
K₃PO₄
K₂(PO₄)₃
K(PO₄)₂
Công thức đúng là:
Al(NO₃)₂
Al(NO₃)₃
Al₂NO₃
Al₃(NO₃)₂
Nhóm OH có hóa trị I, liên kết với Mg (II) tạo ra chất nào?
MgOH
Mg₂OH
MgOH₂
Mg(OH)₂
Hợp chất giữa Fe (III) và nhóm CO₃ (II):
FeCO₃
Fe₂(CO₃)₃
Fe(CO₃)₂
Fe₃CO₃
Hợp chất giữa Fe (III) và nhóm CO₃ (II):
FeCO₃
Fe₂(CO₃)₃
Fe(CO₃)₂
Fe₃CO₃
Công thức đúng của hợp chất giữa Na (I) và nhóm NO₃ (I):
Na(NO₃)₂
NaNO₃
Na₂NO₃
Na₃(NO₃)
Chọn chất đúng:
Ca(OH)
Ca(OH)₂
CaOH₂
Ca₂OH
Chất có thành phần 1 nguyên tử Al, 3 nguyên tử Cl là:
AlCl
AlCl₃
Al₂Cl₃
AlCl₂
Muối nào đúng với tỉ lệ hóa trị Na (I) và SO₄ (II)?
Na₂SO₄
Na₂SO₄
Na(SO₄)₂
NaSO₄
Phân tử khối của H₂SO₃ là:
80
82
84
88
Phân tử khối của AlPO₄ là:
120
125
123
122
Phân tử khối của Mg(NO₃)₂ là:
149
148
150
145
Phân tử khối của NaHCO₃ là:
84
84
86
88
Phân tử khối của Ba(OH)₂ là:
150
170
171
165
Hợp chất nào có phân tử khối lớn hơn CaCO₃?
BaSO₄
Na₂CO₃
Mg(OH)₂
NH₄NO₃
Tính phân tử khối của Zn(OH)₂:
85
99
100
98
Phân tử khối của CuCl₂ là:
135
136
130
140
So sánh phân tử khối: Al₂O₃ và Fe₂O₃. Chất nào nặng hơn?
Fe₂O₃
Al₂O₃
Bằng nhau
Không xác định
Chọn chất có phân tử khối ≈ 342:
Al₂(SO₄)₃
CaSO₄
Na₂CO₃
Ba(OH)₂
