wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PT 11

Total questions: 64

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính khử

b)

Tinh khử mạnh

c)

Tác dụng với phi kim

d)

Tính oxi hóa

2.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

3.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

a)

Cu + FeSO4.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Fe + ZnSO4.

d)

Hg+ AgNO3.

4.

Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

a)

thuỷ luyện.

b)

nhiệt luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

5.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

6.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

7.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

8.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

9.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

10.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

 

a)

sự khử ion Cl-. 

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+.

11.

( Minh hoa 2020) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

12.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

13.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

14.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

15.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

16.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

17.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

18.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Tôn là sắt được tráng

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Al.

20.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

21.

Cho các chất: NaOH, Na, Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O.

b)

Na2O2.

c)

NaOH.

d)

NaH.

23.

Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?

a)

KCl.

b)

CaCl2.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

24.

Câu 4. Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

            A.  H2SO4

b)

B.  HCl.

c)

C.  Ca(OH)2.

d)

D.  Na2CO3

25.

Câu 5. Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng vĩnh cữu ?

a)

A. NaCl và Ca(HCO3)2.     

b)

B. Ca(HCO3)2 và MgCl2.     

c)

C. NaHCO3 và Ca(NO3)2.

d)

D. MgSO4 và CaCl2.

26.

Câu 6. Trong một bình nước có chứa các ion Na+; Ca2+; Mg2+; HCO3; Cl . Nước trong bình có

a)

   A.  tính cứng tạm thời.

b)

B. tính cứng vĩnh cửu.

c)

C.  tính cứng toàn phần.   

d)

D. tính mềm.

27.

Câu 8: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng sau , phương pháp nào chỉ làm mềm nước cứng tạm thời ?

a)

A         Phương pháp hóa học

b)

B    Phương pháp trao đổi ion

c)

C         Phương pháp cất nước                     

d)

D    Phương pháp đun sôi nước

28.

Câu 7. Chất nào sau đây được sử dụng để khử tính cứng của nước cứng vĩnh cửu :

a)

A         NaNO3

b)

B    Ca(OH)2

c)

C         Chất trao đổi ion(Zeolit)

d)

D    CaCl2

29.

Câu 10: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

 

a)

A. Ca(OH)2.

b)

B. NaOH.

c)

C. AlCl3.

 

d)

D. K3PO4.

30.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

31.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

32.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

33.
Một este có công thức phân tử là C4H6­O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic (axetanđehit). Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
a)
CH2=CH-COO-CH3
b)
HCOOCH=CH-CH3 
c)
CH3COOCH=CH2
d)
HCOO-C(CH3)2=CH2
34.
Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là:  
a)
HCOOC3H7
b)
C2H5COOCH3
c)
CH3COOC2H5   
d)
HCOOC3H5
35.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

36.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
37.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

38.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

39.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

40.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

41.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

42.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

43.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

44.

Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với

a)

A. Dung dịch AgNO3/NH3.

b)

B. Na kim loại.

c)

C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).

d)

D. Nước Brom.

45.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):  
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
a)
C2H5OH, CH3COOH. 
b)
CH3COOH, CH3OH.
c)
CH3COOH, C2H5OH.   
d)
C2H4, CH3COOH.
46.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

47.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2]NO3.

d)

Na.

48.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

49.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

50.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Glucozơ.

b)

Chất béo.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

51.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

52.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

53.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

54.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

55.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

56.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

57.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

58.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

59.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

Valin.

b)

Glucozơ.

c)

Metylamin.

d)

Metyl axetat.

60.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

61.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
62.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
a)
Lysin
b)
Alanin
c)
Glyxin
d)
Valin
63.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2 ?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

64.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là:

a)

saccarozo

b)

Protein

c)

Xenlulozo

d)

Tinh bột