wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi khuẩn

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn có những hình thức dinh dưỡng chủ yếu nào?

a)

Hoại sinh, kí sinh.

b)

Tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Cộng sinh, ký sinh.

d)

Tự dưỡng, dị dưỡng.

2.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

3.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

4.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

A. Phân đôi

b)

B. Nảy chồi

c)

C. Tạo thành bào tử

d)

D. Tiếp hợp

5.

Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống:

a)

A. cộng sinh.

b)

B. hoại sinh.

c)

C. kí sinh.

d)

D. tự dưỡng.

6.

Giữa vi khuẩn cố định đạm và cây họ Đậu đã hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Hợp tác

c)

C. Kí sinh

d)

D. Cộng sinh

7.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

8.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

9.

Khả năng phân hủy xác sinh vật phản ánh hình thức dinh dưỡng nào ở vi khuẩn ?

a)

A. Cộng sinh

b)

B. Hoại sinh

c)

C. Hội sinh

d)

D. Kí sinh

10.

Chọn nhiều đáp án:

Các nhận định vào đúng về virus?

a)

Đa phần có hại cho người và động vật.

b)

Có thể sống tự do.

c)

Sống kí sinh bắt buộc trên cơ thể vật chủ.

d)

Có kích thước lớn hơn vi khuẩn.

11.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

d)

Vi khuẩn có kích thước vừa và lớn, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

12.

Miếng thịt lợn để lâu ngày bên ngoài có hiện tượng gì?

a)

Cứng, có mùi thối

b)

Mềm, có mùi thối.

c)

Cứng, không có mùi

d)

Miếng thịt không có hiện tượng gì cả.

13.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

15.

Hành động nào ngăn chặn sự lây lan của virus Corona?

a)

Rửa tay thường xuyên

b)

Sử dụng một tờ giấy ăn nhiều lần

c)

Đeo khẩu trang khi ra ngoài

d)

Sử dụng một chiếc khẩu trang nhiều lần

16.

Bạn nên rửa tay tối thiểu trong bao lâu để loại bỏ vi khuẩn, virus?

a)

40 giây

b)

30 giây

c)

20 giây

d)

10 giây

17.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

19.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông, chất tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vách tế bào.

d)

Vùng nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông, thành tế bào.

20.

Vì sao nói vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất trong thế giới sống?

a)

Vì vi khuẩn có kích thước nhỏ nhất.

b)

Vì vi khuẩn có khối lượng nhỏ nhất.

c)

Vì vi khuẩn chưa có nhân hoàn chỉnh.

d)

Vì cấu tạo vi khuẩn chỉ gồm 1 tế bào nhân sơ.

21.

Tên quốc tế của VK tả ?

a)

Vibrio cholerae

b)

Yersinia pestis

c)

Salmonella

d)

Shigella

22.

Hình thể ngoài của VK tả

a)

Hình bầu dục

b)

Hình tròn

c)

Hình que hơi cong như dấu phẩy

d)

Vô định hình

23.

VK tả thuộc Gram gì?

a)

Gram âm

b)

Gram dương

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

24.

Đặc điểm hình thái của VK tả

a)

Không lông, không vỏ, không sinh nha bào

b)

Có 1 lông ở đầu, không có vỏ, không sinh nha bào

c)

Có 1 lông , có vỏ, không sinh nha bào

d)

có nhiều lông, có vỏ, có sinh nha bào

25.

Tính chất nuôi cấy của VK tả??

a)

Hiếu khí kị khí tùy tiện

b)

Rất kị khí

c)

Rất hiếu khí

d)

Tất cả đều sai

26.

VK tả phát triển mạnh trong môi trường nào ??

a)

Ưa acid

b)

Ưa bazo

c)

Môi trường nào cũng phát triển mạnh

d)

Không có môi trường nào hết

27.

Khả năng đề kháng của VK tả thì thế nào tarr?

a)

Yếu lắm

b)

Bình thường

c)

Tốt cực kì

d)

Tất cả đều sai

28.

VK tả gây bệnh cho ???

a)

Chỉ cho động vật

b)

Cho người và cho động vật

c)

Chỉ cho người

d)

Tất cả đều sai

29.

VK tả xâm nhập vào cơ thể theo đường nào ??

a)

Hô hấp

b)

Ăn uống

c)

Da

d)

Tình dục

30.

Bệnh phẩm để chẩn đoán trực tiếp??

a)

Phân

b)

Mủ

c)

Nước não tủy

d)

Chất chọc hạch

31.

Trên thực tế có chẩn đoán huyết thanh không?

a)

b)

Thình thoảng

c)

Không

d)

Là phương pháp tốt nhất

32.

Cách phòng bệnh không đặc hiệu ?

a)

Vệ sinh ăn uống , diệt ruồi , cách ly bệnh nhân

b)

Sử dụng bcs

c)

Dùng kháng sinh

d)

Tất cả đều đúng

33.

Cách phòng bệnh đặc hiệu

a)

Dùng kháng sinh

b)

Dùng Vacxin

c)

Vệ sinh ăn uống, diệt ruồi

d)

Cả 3 đều đúng

34.

Nguyên tắc điều trị

a)

Bù nước điện giải

b)

Dùng kháng sinh

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

35.

Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn tả?

a)

Trực khuẩn, Gram âm, di động (-).

b)

Trực khuẩn, Gram âm, di động (+).

c)

Trực khuẩn Gram dương, có một lông ở đầu nên di động được

d)

Trực khuẩn, Gram âm, có nhiều lông quanh thân nên di động được.

36.

Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn tả?

a)

Chỉ tồn tại được ở pH 8,5-9,5

b)

H2S (+).

c)

Kỵ khí tuyệt đối

d)

Khuẩn lạc dạng S trên môi trường đặc

37.

Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn tả:

a)

Đề kháng tương đối cao với điều kiện ngoại cảnh.

b)

Tồn tại được trong môi trường có nồng độ NaCl 3

c)

Tồn tại được trong môi trường có pH từ 3-9.

d)

Chỉ bị diệt bởi chloramin 5% sau 2-4 giờ.

38.

Đặc điểm gây bệnh của vi khuẩn tả:

a)

Vi khuẩn xâm nhập niêm mạc ruột non, phá hủy tế bào niêm mạc ruột.

b)

Vi khuẩn chỉ bám lên bề mặt tế bào niêm mạc ruột non chứ không xâm nhập vào trong tế bào.

c)

Bản chất độc tố tả là nội độc tố.

d)

Chỉ có tả thuộc nhóm phụ O1 mới gây bệnh tả ở người.

39.

Độc tố tả tác động đến niêm mạc ruột làm cho tế bào niêm mạc ruột:

a)

. Tăng tiết nước và Na+

b)

Tăng hấp thu Na+

c)

Giảm hấp thu Cl-

d)

Giảm hấp thu Na+

40.

Kích thước của VK tả?

a)

0.8m x1-2m

b)

0.5m x 2-3m

c)

1-3 m x 0.3-0.6m

d)

Tất cả đều sai

41.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

42.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

43.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

44.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

45.

Miếng thịt lợn để lâu ngày bên ngoài có hiện tượng gì?

a)

Cứng, có mùi thối

b)

Mềm, có mùi thối.

c)

Cứng, không có mùi

d)

Miếng thịt không có hiện tượng gì cả.

46.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

47.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

48.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

49.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

51.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

52.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

53.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng ngừa các bệnh do virut gây ra là?

a)

Đeo khẩu trang

b)

Tiêm vắc xin

c)

Không bắt tay người bệnh

d)

Không nói chuyện với người bệnh

54.

Lớp vỏ ngoài của virut có thành phần cấu tạo tương tự với bộ phận nào của tế bào ?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân con

55.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn phân hủy, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên