wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chủ đề 5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất tinh khiết là chất

a)

Chất lẫn ít tạp chất

b)

Chất không lẫn tạp chất

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất

d)

Có tính chất thay đổi

2.

Nước sông hồ thuộc loại

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

chất tinh khiết.

d)

hỗn hợp.

3.

Câu sau đây ý nói về nước cất: « Nước cất là chất tinh khiết, sôi ở 1020C. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

a)

Cả 2 ý đều đúng.

b)

Ý 1 đúng, ý 2 sai.

c)

Cả 2 ý đều sai.

d)

Ý 1 sai, ý 2 đúng.

4.

Để tách hổn hợp cát và muối, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

sàng cát để lấy muối

b)

bay hơi cát và lọc muối

c)

chưng cất để lấy muối

d)

lọc cát và bay hơi nước muối

5.

Nhiệt độ sôi của nước là:

a)

100oC

b)

0oC

c)

80oC

d)

90oC

6.

Chọn phát biểu đúng về không khí

a)

Không khí là hỗn hợp đồng nhất

b)

Không khí là chất tinh khiết

c)

Không khí là hỗn hợp không đồng nhất

d)

Không khí vừa là chất tinh khiết vừa là hỗn hợp

7.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

tính chất của chất

b)

thể của chất

c)

mùi vị của chất

d)

số chất tạo nên

8.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Gỗ

b)

Nước khoáng

c)

Sodium chloride

d)

Nước biển

9.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Nước đường

c)

Gạo và thóc

d)

Nước cất

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước muối là hỗn hợp đồng nhất.

b)

Hỗn hợp là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Nước suối là chất tinh khiết.

d)

Chất tinh khiết là chất không có lẫn chất khác.

11.

Nhiệt độ sôi của nước là:

a)

100oC

b)

0oC

c)

80oC

d)

90oC

12.

Những chất nào sau đây tan được trong nước

a)

Dầu ăn

b)

Rượu

c)

Cát

d)

Muối

e)

Giấm

13.

Hiện tượng nào dưới đây xảy ra sự biến đổi chất

a)

Nến cháy

b)

Thức ăn ôi thiu

c)

Nấu chín thức ăn

d)

Cầu vồng

e)

Nhuộm tóc

14.

các thể của chất có thể chuyển đổi qua lại với nhau ở những dạng là

a)

ngưng tụ

b)

đông tụ

c)

bay hơi

d)

nóng chảy

e)

đông đặc

15.

Hình ảnh này là sự chuyển thể nào của chất?

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

16.

Vật thể nhân tạo trong bức tranh là

a)

Ngôi nhà

b)

Đàn chim

c)

Cây cối

d)

Mặt trời

17.

Những chất nào trong số các chất cho dưới đây có trong thành phần của không khí?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hơi nước

d)

Carbon dioxide

e)

Kim cương

18.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

19.

Để phân biệt chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là khí oxygen, khí làm tắt nên là khí carbon dioxide.

20.

Nếu úp từ từ ống thủy tinh (như hình dưới) vào ngọn nến đang cháy, được đặt trong chậu nước màu (có xút) thì hiện tượng quan sát được là

a)

Ngọn nến tắt ngay lập tức.

b)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh thấp hơn khi vừa úp vào.

c)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh không có gì thay đổi so với khi vừa úp vào.

d)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh cao hơn so với lúc vừa úp vào.

21.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thế nhân tạo đẹp hơn vật thế tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vặt thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

22.

Câu nào diễn tả đầy đủ nhất về chất?

a)

chất có ở trong động vật.

b)

chất có ở trong cơ thể con người.

c)

chất có ở xung quanh chúng ta. Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.

d)

chất có ở trong thực vật.

23.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

24.

Dãy nào sau đây chỉ gồm vật thể nhân tạo?

a)

Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế.

b)

Sông suối, đất đá, giày dép, thau chậu.

c)

Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.

d)

Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

25.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường kính.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

26.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí.

b)

Sự cháy.

c)

Sự phân hủy.

d)

Sự biến đổi thành chất khác.

27.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch muối ăn (sodium chloride) để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn

28.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

29.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Tuyết rơi

30.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

31.

Sự nóng chảy là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

32.

Phát biểu mô tả tính chất hóa học của chất là

a)

Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ nên dùng trong kĩ thuật hàng không.

b)

Cồn có thành phần chính là ethanol rất dễ cháy.

c)

Nước bay hơi ở 1000C và có khả năng hòa tan được nhiều chất.

d)

Đồng là kim loại màu đỏ, dẫn điện tốt nên dùng làm dây dẫn điện.

33.

Cho phát biểu sau: “Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người. Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước. Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt”.

Phát biểu thể hiện tính chất vật lý của sucrose là

a)

Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C.

c)

Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước.

d)

Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt.

34.

Ở nhiệt độ thường (25oC), chất tồn tại ở thể lỏng là

a)

sắt

b)

thủy ngân

c)

sulfur

d)

oxygen

35.

Cho các vật thể sau: bàn gỗ, gạo, giá inox, ghế nhựa. Thành phần chất chủ yếu tạo nên các vật thể trên lần lượt là

a)

cellulose, cơm, nhôm, chất dẻo

b)

cellulose, tinh bột, nhôm, chất dẻo

c)

tinh bột, cellulose, sắt, nhựa

d)

cellulose, tinh bột, sắt, chất dẻo

36.

Đặc điểm của thể khí là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan chảy, chiếm một phần hình dạng vật chứa.

37.

Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là

a)

mặt trời

b)

con tàu

c)

máy tính

d)

ngôi nhà

38.

Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

Vi khuẩn, đôi giày, con cá

b)

Vi khuẩn, con cá, con mèo

c)

Con cá, con mèo, máy bay

d)

Vi khuẩn, con cá, máy bay

39.

Không khí xung quanh chúng ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng và thể tích xác định

b)

Có hình dạng và thể tích xác định

c)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định

d)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định

40.

Tơ nhện được hình thành từ một loại protein dạng lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả ra protein đó ra khỏi cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ nhện. Ở đây đã diễn ra quá trình nào ?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự bay hơi

41.

Câu 1. Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

                                   

                                             

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.  

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

42.

Câu 2. Dung đã nói sai ở điểm nào khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân đo nhiệt độ cơ thể ?

     

                                                          

a)

GHĐ là    420C42^0C   và ĐCNN của nhiệt kế là 10C1^0C    

b)

Không cắm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ,

c)

Hiệu chính về vạch số 0.

d)

Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ

43.

Khối lượng của một vật cho biết điều gì?

                              

                                      

                                 

a)

khối lượng của một vật chỉ sức nặng của vật đó

b)

khối lượng của một vật chỉ chiều dài của vật đó    

c)

khối lượng của một vật chỉ độ lớn của vật đó  

d)

khối lượng của một vật chỉ sức nặng của vật đó, nói lên lượng chất chứa trong vật

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

              

         

a)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi.  

b)

Độ dãn nở vị nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau

c)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên,    

d)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lòng thay đối.

45.

Để đo chiều dài của một vật (lớn hơn 30cm, nhỏ hơn 50cm) nên chọn thước phù hợp nhất là

                          

           

a)

Thước có GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm 

b)

Thước có GHĐ 50cm và ĐCNN 1cm

c)

Thước có GHĐ 50cm và ĐCNN 1mm    

d)

Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

46.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

                                            

a)

đềximét (dm).    

b)

mét (m).    

c)

Cenntimét (cm).  

d)

milimét (mm)

47.

Giới hạn đo của một thước là

    

             

a)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

48.

Trong các số liệu dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa?

 

                             

a)

Trên nhãn của chai nước khoáng có ghi  330ml       

b)

Trên vỏ hợp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén

c)

Ở một số cửa hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99   

d)

Trên bao bì túi xà phòng có ghi 1 kg

49.

Hãy cho biết 650 gam bằng bao nhiêu kilogam (kg)

a)

65kg

b)

6,5kg

c)

0,65kg

d)

0,065kg

50.

Nhiệt kế thủy ngân không thế đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

a)

Nhiệt độ của nước đá.

b)

Nhiệt độ cơ thể người.

c)

Nhiệt độ khí quyển.

d)

Nhiệt độ của một lò luyện kim.