Font size
WorksheetsCâu hỏi Hóa học cơ bản
Total questions: 64
Worksheet time: 35mins
Kí hiệu hóa học của Hydrogen là :
H
He
Hy
Hd
Khối lượng nguyên tử của Hydrogen là
1
2
3
4
kí hiệu H là tên của nguyên tố nào
Hydrogen
Helium
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Helium là :
H
He
Hy
Hd
Khối lượng nguyên tử của Helium là
1
2
3
4
kí hiệu He là tên của nguyên tố nào
Hydrogen
Helium
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Lithium là :
Li
He
H
Ld
Khối lượng nguyên tử của Lithium là
5
7
9
11
kí hiệu Li là tên của nguyên tố nào
Lithium
Helium
Nitrogen
Aluminium
Kí hiệu hóa học của Beryllium là :
H
He
Be
Ba
Khối lượng nguyên tử của Beryllium là
5
7
9
11
kí hiệu Be là tên của nguyên tố nào
Barium
Helium
Nitrogen
Beryllium
Kí hiệu hóa học của Boron là :
Be
He
B
Ba
Khối lượng nguyên tử của Boron là
5
7
9
11
kí hiệu B là tên của nguyên tố nào
Barium
Boron
Nitrogen
Beryllium
Kí hiệu hóa học của Carbon là :
C
Ca
Ba
Be
Khối lượng nguyên tử của Carbon là
12
14
16
18
kí hiệu C là tên của nguyên tố nào
Casium
Boron
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Nitrogen là :
N
Na
Nr
Ne
Khối lượng nguyên tử của Nitrogen là
12
14
16
18
kí hiệu N là tên của nguyên tố nào
Casium
Neon
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Oxygen là :
N
O
O2
Co2
Khối lượng nguyên tử của Oxygen là
12
14
16
18
kí hiệu O là tên của ng
Kí hiệu hóa học của Oxygen là :
N
O
O2
Co2
Khối lượng nguyên tử của Oxygen là
12
14
16
18
kí hiệu O là tên của nguyên tố nào
Casium
Oxygen
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Fluorine là :
Fl
O
F
Fe
Khối lượng nguyên tử của Fluorine là
15
17
19
21
kí hiệu F là tên của nguyên tố nào
Fluorine
Oxygen
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Neon là :
N
Ne
Nr
No
Khối lượng nguyên tử của Neon là
15
17
19
20
kí hiệu Ne là tên của nguyên tố nào
Fluorine
Neon
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Sodium là :
N
Na
Nr
No
Khối lượng nguyên tử của Sodium là
20
22
23
24
kí hiệu Na là tên của nguyên tố nào
Sodium
Silicon
Nitrogen
Carbon
Kí hiệu hóa học của Magnesium là :
M
Ma
Mg
Me
Khối lượng nguyên tử của Magnesium là
20
22
23
24
kí hiệu Mg là tên của nguyên tố nào
Sodium
Silicon
Nitrogen
Magnesium
Kí hiệu hóa học của Aluminium là :
A
Al
Au
Ar
Khối lượng nguyên tử của Aluminium là
25
27
28
31
kí hiệu Al là tên của nguyên tố nào
Sodium
Silicon
Aluminium
Magnesium
Kí hiệu hóa học của Silicon là :
S
Si
Sl
Su
Khối lượng nguyên tử của Silicon là
25
27
28
31
kí hiệu Si là tên của nguyên tố nào
Sodium
Silicon
Sulfur
Magnesium
Kí hiệu hóa học của Phosphorus là :
P
Pi
Po
Pu
Kí hiệu Si là tên của nguyên tố nào
Sodium
Silicon
Sulfur
Magnesium
Khối lượng nguyên tử của Phosphorus là
25
27
28
31
kí hiệu P là tên của nguyên tố nào
Phosphorus
Phophorut
Phophorus
Magnesium
Kí hiệu hóa học của Sulfur là :
S
Si
Sl
Su
Khối lượng nguyên tử của Sulfur là
30
32
35,6
40
kí hiệu S là tên của nguyên tố nào
Sodium
Silicon
Sulfur
Magnesium
Kí hiệu hóa học của Chlorine là :
C
Ch
Cl
Ca
Khối lượng nguyên tử của Chlorine là
30
32
35,5
40
kí hiệu Cl là tên của nguyên tố nào
Casium
Silicon
Sulfur
Chlorine
Kí hiệu hóa học của Argon là :
A
Au
Al
Ar
Khối lượng nguyên tử của Argon là
30
32
35,6
40
kí hiệu Ar là tên của nguyên tố nào
Aluminium
Silicon
Argon
Chlorine
Kí hiệu hóa học của Potassium là :
K
Na
Al
Ar
Khối lượng nguyên tử của Potassium là
37
38
39
40
kí hiệu K là tên của nguyên tố nào
Aluminium
Potassium
Argon
Chlorine
Kí hiệu hóa học của Calsium là :
C
Na
Ca
Cl
Khối lượng nguyên tử của Calsium là
37
38
39
40
kí hiệu Ca là tên của nguyên tố nào
Carbon
Potassium
Calsium
Chlorine
