wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học cơ bản

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu hóa học của Hydrogen là :

a)

H

b)

He

c)

Hy

d)

Hd

2.

Khối lượng nguyên tử của Hydrogen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

kí hiệu H là tên của nguyên tố nào

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Nitrogen

d)

Carbon

4.

Kí hiệu hóa học của Helium là :

a)

H

b)

He

c)

Hy

d)

Hd

5.

Khối lượng nguyên tử của Helium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

kí hiệu He là tên của nguyên tố nào

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Nitrogen

d)

Carbon

7.

Kí hiệu hóa học của Lithium là :

a)

Li

b)

He

c)

H

d)

Ld

8.

Khối lượng nguyên tử của Lithium là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

9.

kí hiệu Li là tên của nguyên tố nào

a)

Lithium

b)

Helium

c)

Nitrogen

d)

Aluminium

10.

Kí hiệu hóa học của Beryllium là :

a)

H

b)

He

c)

Be

d)

Ba

11.

Khối lượng nguyên tử của Beryllium là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

12.

kí hiệu Be là tên của nguyên tố nào

a)

Barium

b)

Helium

c)

Nitrogen

d)

Beryllium

13.

Kí hiệu hóa học của Boron là :

a)

Be

b)

He

c)

B

d)

Ba

14.

Khối lượng nguyên tử của Boron là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

15.

kí hiệu B là tên của nguyên tố nào

a)

Barium

b)

Boron

c)

Nitrogen

d)

Beryllium

16.

Kí hiệu hóa học của Carbon là :

a)

C

b)

Ca

c)

Ba

d)

Be

17.

Khối lượng nguyên tử của Carbon là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

18.

kí hiệu C là tên của nguyên tố nào

a)

Casium

b)

Boron

c)

Nitrogen

d)

Carbon

19.

Kí hiệu hóa học của Nitrogen là :

a)

N

b)

Na

c)

Nr

d)

Ne

20.

Khối lượng nguyên tử của Nitrogen là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

21.

kí hiệu N là tên của nguyên tố nào

a)

Casium

b)

Neon

c)

Nitrogen

d)

Carbon

22.

Kí hiệu hóa học của Oxygen là :

a)

N

b)

O

c)

O2

d)

Co2

23.

Khối lượng nguyên tử của Oxygen là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

24.

kí hiệu O là tên của ng

4 lines
25.

Kí hiệu hóa học của Oxygen là :

a)

N

b)

O

c)

O2

d)

Co2

26.

Khối lượng nguyên tử của Oxygen là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

27.

kí hiệu O là tên của nguyên tố nào

a)

Casium

b)

Oxygen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

28.

Kí hiệu hóa học của Fluorine là :

a)

Fl

b)

O

c)

F

d)

Fe

29.

Khối lượng nguyên tử của Fluorine là

a)

15

b)

17

c)

19

d)

21

30.

kí hiệu F là tên của nguyên tố nào

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

31.

Kí hiệu hóa học của Neon là :

a)

N

b)

Ne

c)

Nr

d)

No

32.

Khối lượng nguyên tử của Neon là

a)

15

b)

17

c)

19

d)

20

33.

kí hiệu Ne là tên của nguyên tố nào

a)

Fluorine

b)

Neon

c)

Nitrogen

d)

Carbon

34.

Kí hiệu hóa học của Sodium là :

a)

N

b)

Na

c)

Nr

d)

No

35.

Khối lượng nguyên tử của Sodium là

a)

20

b)

22

c)

23

d)

24

36.

kí hiệu Na là tên của nguyên tố nào

a)

Sodium

b)

Silicon

c)

Nitrogen

d)

Carbon

37.

Kí hiệu hóa học của Magnesium là :

a)

M

b)

Ma

c)

Mg

d)

Me

38.

Khối lượng nguyên tử của Magnesium là

a)

20

b)

22

c)

23

d)

24

39.

kí hiệu Mg là tên của nguyên tố nào

a)

Sodium

b)

Silicon

c)

Nitrogen

d)

Magnesium

40.

Kí hiệu hóa học của Aluminium là :

a)

A

b)

Al

c)

Au

d)

Ar

41.

Khối lượng nguyên tử của Aluminium là

a)

25

b)

27

c)

28

d)

31

42.

kí hiệu Al là tên của nguyên tố nào

a)

Sodium

b)

Silicon

c)

Aluminium

d)

Magnesium

43.

Kí hiệu hóa học của Silicon là :

a)

S

b)

Si

c)

Sl

d)

Su

44.

Khối lượng nguyên tử của Silicon là

a)

25

b)

27

c)

28

d)

31

45.

kí hiệu Si là tên của nguyên tố nào

a)

Sodium

b)

Silicon

c)

Sulfur

d)

Magnesium

46.

Kí hiệu hóa học của Phosphorus là :

a)

P

b)

Pi

c)

Po

d)

Pu

47.

Kí hiệu Si là tên của nguyên tố nào

a)

Sodium

b)

Silicon

c)

Sulfur

d)

Magnesium

48.

Khối lượng nguyên tử của Phosphorus là

a)

25

b)

27

c)

28

d)

31

49.

kí hiệu P là tên của nguyên tố nào

a)

Phosphorus

b)

Phophorut

c)

Phophorus

d)

Magnesium

50.

Kí hiệu hóa học của Sulfur là :

a)

S

b)

Si

c)

Sl

d)

Su

51.

Khối lượng nguyên tử của Sulfur là

a)

30

b)

32

c)

35,6

d)

40

52.

kí hiệu S là tên của nguyên tố nào

a)

Sodium

b)

Silicon

c)

Sulfur

d)

Magnesium

53.

Kí hiệu hóa học của Chlorine là :

a)

C

b)

Ch

c)

Cl

d)

Ca

54.

Khối lượng nguyên tử của Chlorine là

a)

30

b)

32

c)

35,5

d)

40

55.

kí hiệu Cl là tên của nguyên tố nào

a)

Casium

b)

Silicon

c)

Sulfur

d)

Chlorine

56.

Kí hiệu hóa học của Argon là :

a)

A

b)

Au

c)

Al

d)

Ar

57.

Khối lượng nguyên tử của Argon là

a)

30

b)

32

c)

35,6

d)

40

58.

kí hiệu Ar là tên của nguyên tố nào

a)

Aluminium

b)

Silicon

c)

Argon

d)

Chlorine

59.

Kí hiệu hóa học của Potassium là :

a)

K

b)

Na

c)

Al

d)

Ar

60.

Khối lượng nguyên tử của Potassium là

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

61.

kí hiệu K là tên của nguyên tố nào

a)

Aluminium

b)

Potassium

c)

Argon

d)

Chlorine

62.

Kí hiệu hóa học của Calsium là :

a)

C

b)

Na

c)

Ca

d)

Cl

63.

Khối lượng nguyên tử của Calsium là

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

64.

kí hiệu Ca là tên của nguyên tố nào

a)

Carbon

b)

Potassium

c)

Calsium

d)

Chlorine