NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm KHTN
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Hai thanh nam châm đặt gần nhau đẩy nhau khi
A. hai cực cùng tên gần nhau
B. hai cực Bắc để gần nhau.
C. hai cực Nam để gần nhau.
D. hai cực khác tên gần nhau.
Câu 2: Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng
A. Đông - Nam.
B. Bắc - Nam
C. Tây - Bắc
D. Tây – Nam
Câu 3: Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở đâu?
A. Vùng xích đạo.
B. Vùng địa cực.
C.Vùng đại dương
D. Vùng có nhiều quặng sắt
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
B. Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.
C. Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.
D. Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.
Câu 5: Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các
A. vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm.
B. vụn sắt vào trong từ trường của nam châm.
C. vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm.
D. vụn của bất kì vật liệu nào vào trong từ trường của nam châm.
Câu 6: Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ
A. Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.
B. Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.
C. Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác.
D. Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm.
Câu 7: Vật nào sau đây là ứng dụng của nam châm điện?
A. Loa điện.
B. Túi xách.
C. Mủ bảo hiểm.
D. Bút bi
Câu 75: Mẫu vật trong thí nghiệm chứng minh tính hướng tiếp xúc của thực vật thường là loại cây nào?
A. Cây ngô.
B. Cây lúa.
C. Cây mướp.
D. Cây lạc.
Câu 74: Tập tính ở động vật là gì
A. các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống, giúp cho động vật tồn tại và phát triển.
B. một chuỗi các phản ứng của cơ thể động vật trả lời kích thích từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, giúp cho động vật tồn tại và phát triển.
C. các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp động vật được bảo vệ.
D. các phản xạ không điều kiện, trả lời kích thích của môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, giúp cho động vật tồn tại và phát triển
Câu 73: Tập tính học được là loại tập tính
A. được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
B. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
C. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
Câu 72: Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?
A. Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.
B. Sáo học nói tiếng người.
C. Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.
D. Khi tập đi xe đạp.
Câu 71: Tập tính bẩm sinh là loại tập tính
A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
B. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
C. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
D. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
Câu 70: Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật?
A. Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa.
B. Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.
C. Tỉnh tỉnh đực đánh đuổi những con tỉnh tỉnh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó.
D. Người giảm cân sau khi bị ốm.
Câu 69: Vai trò của tập tính là
A. Không có vai trò đối với động vật.
B. Giúp động vật sinh trưởng và phát triển.
C. Giúp động vật tổng hợp các chất dinh dưỡng
D. Giúp động vật thích nghi với môi trường.
Câu 68: Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật là gì?
A. Giúp sinh vật thích nghi với môi trường để tồn tại và phát triển.
B. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.
C. Giúp sinh vật tổng hợp các chất dinh dưỡng.
D. Ức chế sự sinh trưởng của sinh vật
Câu 67: Hiện tượng cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?
A. Tính hướng nước
B. Tính hướng sáng
C. Tính hướng tiếp xúc
D. Tính hướng hóa
Câu 66: Cảm ứng ở thực vật là
A. khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường thông qua vận động của các cơ quan.
B. hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
C. hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng.
Câu 66: Cảm ứng ở thực vật là D. khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học.
Câu 56: Nước, dinh dưỡng, sản phẩm thải của quá trình trao đổi chất,.. được vận chuyển trong cơ thể nhờ hoạt động của hệ:
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tiêu hóa.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ tuần hoàn
Câu 55: Nước thoát ra ngoài cơ thể bằng cách (chọn câu sai):
A. Qua hô hấp.
B. Qua ăn uống.
C. Qua hệ bài tiết.
D. Thoát hơi nước qua da
Câu 54: Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua
A. miệng.
B. thực quản.
C. dạ dày.
D. ruột non.
Câu 53: Quá trình tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người được thực hiện thông qua những hoạt động nào?
CA. Thu nhận, hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.
B. Thu nhận, biến đổi thức ăn và thải các chất cặn bã.
C. Nghiền nhỏ, hấp thụ thức ăn và thải các chất cặn bã.
D. Thu nhận, biến đổi thức ăn; hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bạ.
Câu 52: Quá trình thoát hơi nước ở lá cây diễn ra nhờ
A. Khí khổng
B. Bề mặt lá.
C. Mô dậu.
D. Mạch gỗ.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây?
A. Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.
B. Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.
C. Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.
D. Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?
A. Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.
B. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.
C. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan.
D. Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.
Câu 49: Ngoài chức năng trao đổi khí thì khí khổng còn thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Tạo ra khoáng chất.
B. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng
D. Thoát hơi nước.
Câu 48: Rễ hấp thụ nước và muối khoáng từ môi trường ngoài nhờ
A. lông hút.
B. vỏ rễ.
C. mạch gỗ.
D. mạch rây
Câu 47: Cây hấp thụ nước nhờ
A. Rễ.
B. Thân.
C. Lá.
D. Chồi non
Câu 46: Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước qua lá?
A. Ánh sáng, diệp lục.
B. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí.
C. Nhiệt độ, diệp lục.
D. Độ ẩm không khí, diệp lục.
Câu 45: Chọn câu sai:
A. Trong quang hợp, khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá.
B. Trong quang hợp, khí khổng mở cho O2 khuếch tán ra môi trường
C. Trong hô hấp, khí khổng mở cho O2 khuếch tán vào lá.
D. Trong hô hấp, khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá.
Câu 44: Đâu là cơ quan trao đổi khí ở giun đất?
A. Da
B. Hệ thống ống khí
C. Mang
D. Phổi
Câu 43: Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?
A. Bụi.
B. Vi khuẩn.
C. Khói thuốc lá.
D. Khí oxygen.
Câu 42: Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.
A. Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.
CB. Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.
C. Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.
D. Khoang mũi, phối, khí quản, thanh quản, phế quản
Câu 41: Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.
B. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.
C. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.
D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.
Câu 40: Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khoẻ hô hấp ở người?
A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp. .
C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.
Câu 39: Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?
A. Nhiệt năng → hoá năng.
B. Hoá năng → điện năng.
C. Hoá năng → nhiệt năng.
D. Quang năng → hoá năng
Câu 38: Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào. .
B. Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng năng lượng.
C. Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen.
D. Đó là quá trình chuyển hoá năng lượng rất quan trọng của tế bào.
Câu 37: Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
A. tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
B. giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
C. giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
D. tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.
Câu 35: Hô hấp tế bào diễn ra ở
A. Ti thể.
B. Không bào.
C. Lục lạp.
D. Lưới nội chất
Câu 34: Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?
A. Carbon dioxide.
B. Oxygen.
C. Nitrogen.
D. Hidrogen.
Câu 33: Hoàn thành phường trình sau: Nước + …(1)…. → Oxygen + Glucose
A. Chất khoáng
B. Carbon dioxide
C. Phân bón
D. Gió
Câu 32: Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong quang hợp?
A. Nhiệt năng → hoá năng.
B. Hoá năng → điện năng.
C. Hoá năng → nhiệt năng.
D. Quang năng → hoá năng.
Câu 31: Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
C. Chất độc.
D. Vitamin.
Câu 30: Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp lấy từ
A. ánh sáng mặt trời (quang năng)
B. các chết khoáng trong đất.
C. áp lực của nước trong thân cây.
D. các liên kết hoá học.
Câu 29: Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?
A. Cơ năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng
Câu 28: Bào quan nào thực hiện quang hợp?
A. Ti thể.
B. Lục lạp.
C. Không bào.
D. Lưới nội chất
Câu 27: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. rễ cây.
B. thân cây.
C. lá cây.
D. hoa
Câu 26: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp?
A. Ánh sáng.
B. Nước.
C. Gió.
D. Nhiệt độ.
Câu 25: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm:
A. khí oxygen và glucose.
B. glucose và nước.
C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.
D. khí carbon dioxide và nước.
Câu 24: Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình trao đổi giữa……với môi trường:
A. Cơ thể
B. Môi trường
C. Tự nhiên
D. Không khí
Câu 23: Sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường là:
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
D. Vitamin.
D. Vitamin.
Câu 22: Cơ thể sinh vật giải phóng năng lượng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?
A. Cơ năng
B. Động năng.
C. Nhiệt năng.
D. Hóa năng.
Câu 21: Thành phần nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hoá các chất trong tế bào?
A. Carbon dioxide.
B. Oxygen.
C. Nhiệt.
D. Tinh bột.
Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật
A. Bài tiết mồ hôi.
B. Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.
C. Phân giải protein trong tế bào.
. D. Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?
A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào
Câu 14: Để tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật thì cần
A. tăng khối lượng lõi sắt non nặng hơn.
B. giảm số vòng dây của cuộn dây cho ngắn lại.y
C. đổi chiều cực của dòng điện chạy qua cuộn dây.
D. tăng cường độ dòng điện chạy qua ống dây
Câu 13: Nam châm điện có cấu tạo gồm:
A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non
B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.
D. Nam châm.
Câu 12: Nam châm điện nào dưới đây có lực từ mạnh nhất? (với ampe (A) là đơn vị đo cường độ dòng điện và n là số vòng dây)
A.I=2A
n=300
B. I=2A
n=750
C. I=1A
n=500
D. I=1A
n=300
Câu 11: Khi đưa cực khác nhau của 2 nam châm lại gần nhau thì sẽ như thế nào?
A. Đẩy nhau.
B. Hút nhau.
C. Không xảy ra hiện tượng gì
D. Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau
Câu 10: La bàn dùng để
A. xác định phương hướng
B. xác định nhiệt độ.
C. xác định vận tốc.
D. xác định lực
Câu 9: Nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu do nam châm điện
A. không phân chia cực Bắc và cực Nam.
B. mất từ tính khi không còn dòng điện chạy qua.
C. nóng lên khi có dòng điện chạy qua.
D. có kích cỡ nhỏ hơn nam châm vĩnh cửu
Câu 8: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?
A. Nhiệt kế
B. Đồng hồ.
C. Kim nam châm có trục quay.
D. Cân.
