wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 6. ĐẦU NĂM LỚP 7

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

 Đâu không phải dụng cụ đo chiều dài:

a)

Thước cuộn

b)

Thước dây

c)

Nhiệt kế

d)

Thước kẻ

2.

Kí hiệu GHĐ trên dụng cụ đo nghĩa là:

a)

Hiệu giá trị lớn nhất ghi trên vạch chia

b)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên vạch chia

c)

Giá trị đo ghi trên vạch chia

d)

Giá tri lớn nhất ghi trên vạch chia

3.

 Khi sử dụng cân đồng hồ để đo khối lượng của một vật cần lưu ý:

a)

Hiệu chỉnh cân về vạch số 0 trước khi đo

b)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt cân

c)

Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì ?

a)

Thước.

b)

Bình chia độ.

c)

Cân.

d)

Ca đong.

5.

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ

a)

Đặt mắt nhìn theo hướng trùng với mặt đồng hồ

b)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ

c)

Đặt mắt nhìn theo hướng chếch một góc 45 với mặt đồng hồ 0

d)

Đặt mắt nhìn theo hướng chếch một góc 30 với mặt đồng hồ

6.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Không có hình dạng xác định

b)

Có thế lan toả trong không gian theo mọi hướng.

c)

Không chảy được

d)

Dễ dàng nén được.

7.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc xoáy

8.

Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối (diêm dân) dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?

a)

Trời nhiều gió

b)

Trời lạnh

c)

Trời hanh khô

d)

Trời nắng nóng

9.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

10.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù

c)

Sự tạo thành hơi nước

d)

Sự tạo thành mây.

11.

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Không thay đổi

c)

Giảm dần

d)

Ban đầu tăng rồi sau đó giảm

12.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khi, không duy trị sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự chảy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khi không máu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

13.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide,em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự chảy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide.

14.

Nhận định nào sau đây là đúng về vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.

15.

Trong số các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là vật liệu?

a)

Kim loại.

b)

Cao su.

c)

 Gỗ tự nhiên.

d)

Xe đạp

16.

Nhận định nào sau đây là đúng về nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.

17.

Một trong những tính chất nào sau đây cho biết chất lỏng là tinh khiết?

a)

Không tan trong nước.     

b)

Có vị ngọt, mặn, chua.

c)

Không màu, không mùi, không vị.

d)

Khi đun chất sôi ở nhiệt độ nhất định và chất hoá rắn ở nhiệt độ không đổi.

18.

 Chất tinh khiết được tạo ra từ 

a)

 một chất duy nhất.   

b)

 một nguyên tố duy nhất.

c)

 một nguyên tử.     

d)

hai chất khác nhau.

19.

Hỗn hợp được tạo ra từ

a)

 nhiều nguyên tử.     

b)

 một chất.

c)

nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

d)

nhiều chất để riêng biệt.

20.

Không khí là

a)

chất tinh khiết. 

b)

tập hợp các vật thể.

c)

hỗn hợp. 

d)

tập hợp các vật chất

21.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khi, không duy trị sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự chảy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khi không máu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

22.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Con lật đật

b)

Chiếc bút chì   

c)

Cây thước kẻ   

d)

Quả dưa hấu

23.

Mũi tên đang chỉ vào phần nào của tế bào?

a)

Chất tế bào         

b)

Nhân tế bào

c)

Thành tế bào 

d)

Màng tế bào

24.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật

b)

Là dấu hiệu cho thấy cơ thể đã đến tuổi sinh sản

c)

Giúp thay thế các tế bào già, các tế bào chết hoặc bị tổn thương ở sinh vật

d)

Tất cả các ý trên đều sai

25.

Cơ thể nào dưới đây không phải là cơ thể đơn bào?

a)

Trùng giày   

b)

Vi khuẩn lam

c)

Con dơi

d)

Trùng roi

26.

Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thực vật?

a)

Tế bào biểu bì 

b)

Tế bào lông hút

c)

Tế bào mạch dẫn   

d)

Tế bào thần kinh

27.

Cho các bộ phận sau:

(1) Tế bào cơ

(2) Tim

(3) Mô cơ 

(4) Con thỏ

(5) Hệ tuần hoàn

Sắp xếp các cấp độ tổ chức cơ thể của con thỏ theo thứ tự tăng dần là:

a)

(1) và (2) và (3) và (4) và (5) 

b)

(5) và (4) và (3) và (2) và (1)

c)

(4) và (3) và (1) và (2) và (5)

d)

(1) và (3) và (2) và (5) và (4)

28.

Cơ quan nào dưới đây không phải của hệ chồi?

a)

Hoa 

b)

Cành 

c)

Rễ 

d)

29.

Trong nguyên tắc phân loại sinh vật không bao gồm bậc phân loại nào dưới đây?

a)

Ngành 

b)

Loài   

c)

ngành

d)

Vực

30.

Hình dưới mô phỏng hình dạng và cấu tạo của loại virus nào?

a)

Virus Corona 

b)

HIV

c)

Thực khuẩn thể   

d)

Virus khảm thuốc lá

31.

Bệnh nào dưới đây không phải do virus gây nên?

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh đậu mùa  

c)

Bệnh dại

d)

Bệnh sốt xuất huyết

32.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus gây ra là gì?

a)

Tiêm vaccine 

b)

Ăn uống đủ chất

c)

Uống nhiều thuốc 

d)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

33.

Virus SARS – CoV – 2 gây ra bệnh gì?

a)

Hội chứng HIV – AIDS

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản

c)

Bệnh sốt xuất huyết

d)

Bệnh viêm đường hô hấp cấp

34.

Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm của vi khuẩn?

a)

Rượu nho 

b)

Dưa muối   

c)

Sữa chua 

d)

Kim chi

35.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp?

a)

Tảo lục

b)

Tảo silic 

c)

Trùng roi 

d)

Trùng giày

36.

Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét?

a)

Ngủ màn   

b)

Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên

c)

Diệt bọ gậy

d)

Phát quang bụi rậm

37.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?

a)

Rêu tường

b)

Dương xỉ  

c)

Tảo lục 

d)

Rong đuôi chó

38.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi khô ráo   

b)

Nơi ẩm ướt  

c)

Nơi thoáng đãng 

d)

Nơi nhiều ánh sáng 

39.

Giới Động vật được chia thành hai nhóm lớn là

a)

động vật bậc thấp và động vật bậc cao.

b)

động vật đơn bào và động vật đa bào.

c)

động vật tự dưỡng và động vật dị dưỡng.

d)

động vật không xương sống và động vật có xương sống.

40.

Hình thức dinh dưỡng của động vật chủ yếu là

a)

dị dưỡng.

b)

tự dưỡng.

c)

dị dưỡng và tự dưỡng.

d)

dị dưỡng hoặc tự dưỡng.

41.

Cho các yếu tố sau:

(1) Sự phong phú về số lượng loài

(2) Sự chênh lệch về tỉ lệ đực : cái của một loài

(3) Sự chênh lệch về số lượng cá thể trong độ tuổi sinh sản của loài

(4) Sự đa dạng về môi trường sống

(5) Sự phong phú về số lượng cá thể trong một loài

Những yếu tố nào thế hiện sự đa dạng sinh học?

a)

(1), (2), (3) 

b)

(1), (3), (5)  

c)

(1), (4), (5)   

d)

(2), (3), (4) 

42.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng

b)

Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ

c)

Săn bắt động vật quý hiếm

d)

Bảo tồn động vật hoang dã

43.

Ý nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Bệnh ung thư ở người 

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Tuyệt chủng động, thực vật 

44.

Môi trường nào có đa dạng sinh học lớn nhất

a)

Đới lạnh

b)

Hoang mạc đới nóng

c)

Nhiệt đới khí hậu nóng ẩm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Nhìn một vật cách xa 10m.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Nghe một bài hát. 

46.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: “ Tác dụng … hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là lực.”

a)

Nén

b)

đẩy

c)

ép

d)

ấn

47.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực?

a)

kilôgam (kg)

b)

mét (m)

c)

mét khối (m3)

d)

niuton (N) 

48.

Để biểu diễn lực tác dụng vào vật ta cần biểu diễn các yếu tố nào?

a)

gốc, hướng

b)

gốc, phương, độ lớn

c)

gốc, phương, chiều và hướng 

d)

gốc, phương, chiều, độ lớn

49.

Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân

b)

Lực kế   

c)

Thước

d)

Bình chia độ

50.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: …. là số đo lượng chất của một vật. Khi không tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.

a)

Trọng lượng

b)

Số đo lực

c)

Khối lượng

d)

Độ nặng

51.

Lực mà Trái Đất tác dụng lên vật là:

a)

trọng lượng

b)

trọng lực

c)

lực đẩy

d)

lực nén

52.

Điền vào chỗ trống “…” để hoàn chỉnh câu: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

sự tiếp xúc

b)

sự va chạm

c)

sự đẩy, sự kéo

d)

sự tác dụng 

53.

Điền vào chỗ trống “…” để hoàn chỉnh câu: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

không có sự tiếp xúc

b)

không có sự va chạm

c)

không có sự đẩy, sự kéo

d)

không có sự tác dụng

54.

Lực nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên bàn

b)

Lực hút giữa Mặt Trời và Hỏa Tinh

c)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh buồm

55.

Lực nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

b)

Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng

c)

Lực cầm quyển sách

d)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng

56.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo. Khi vật cân bằng, số chỉ của lực kế là 3N. Điều này có nghĩa

a)

Trọng lượng của vật bằng 300g

b)

Trọng lượng của vật bằng 400g

c)

Trọng lượng của vật bằng 3N

d)

Trọng lượng của vật bằng 4N 

57.

Năng lượng mà một vật có được do chuyển động được gọi là …

a)

thế năng

b)

động năng

c)

nhiệt năng

d)

cơ năng

58.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống “…” Hệ Mặt Trời là một hệ hành tinh có … ở trung tâm và các … nằm trong phạm vi lực hấp của …

a)

Trái Đất – thiên thể - Trái Đất

b)

Mặt Trời – thiên thể - Mặt Trời

c)

Mặt Trăng – thiên thể - Mặt Trăng

d)

Ngôi sao – thiên thể - Ngôi sao  

59.

Hành tinh nào sau đây không nằm trong hệ Mặt Trời?

a)

Thiên Vương tinh

b)

Hải Vương tinh

c)

Diêm Vương tinh

d)

Thổ tinh 

60.

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là:

a)

Thủy tinh

b)

Kim tinh

c)

Mộc tinh

d)

Hỏa tinh

61.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Ngửi mùi của hai khí đó.

b)

Quan sát màu sắc của hai khí đó.

c)

Hòa tan hai khí vào nước.

d)

Dẫn khí vào từng cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

62.

Tính chất nào sau đây không phải của oxygen?

a)

Oxygen là chất khí

b)

Oxygen không màu, không mùi.

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Nặng hơn không khí.

63.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Gỗ          

b)

Nước biển.

c)

Sodium chloride.

d)

Nước khoáng.

64.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Huyền phù.

b)

Dung dịch.

c)

Dung môi. 

d)

Nhũ tương.

65.

Cho các vật thể: áo sơ mi, bút chì, đôi giày, viên kim cương. Vật thể chỉ chứa một chất duy nhất là

a)

Viên kim cương.

b)

Bút chì.

c)

Áo sơ mi.

d)

Đôi giày.

66.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đểu.

c)

Đun nóng nước .

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

67.

Hỗn hợp nào dưới dây là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

b)

Hỗn hợp nước và đường.

c)

Hỗn hợp nước và cát.

d)

Hỗn hợp nước và bột mì.