wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức sinh học

Total questions: 66

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nước và muối khoáng từ môi trường ngoài được rễ hấp thụ nhờ

a)

mạch gỗ.

b)

lông hút.

c)

vỏ rễ.

d)

mạch rây.

2.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?

a)

Miệng → dạ dày→ thực quản → ruột già → ruột non → hậu môn → trực tràng.

b)

Miệng → Thực quản→ dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn → trực tràng.

c)

Miệng → Thực quản→ dạ dày → ruột già → ruột non → hậu môn→ trực tràng.

d)

Miệng → Thực quản→ dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng→ hậu môn.

3.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?

a)

55 - 60%.

b)

60 - 75%.

c)

75 - 80%.

d)

85 - 90%

4.

Người trưởng thành cần cung cấp trung bình bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

a)

1 – 1,5 L.

b)

1,5 – 2 L.

c)

0,5 – 1 L.

d)

2,5 – 3 L.

5.

Lông hút ở rễ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Do các tế bào mạch gỗ và mạch rây kéo dài ra hình thành.

b)

Do các tế bào biểu bì kéo dài ra hình thành.

c)

Do các tế bào ở vỏ kéo dài ra hình thành.

d)

Do các tế bào ở phần trụ giữa kéo dài ra hình thành.

6.

Sự đóng lại của khí khổng khi được chiếu sáng là do

a)

khí khổng mệt mỏi.

b)

gió mạnh.

c)

thực vật thoát hơi nước quá mức.

d)

tốc độ quang hợp cao.

7.

Ý nghĩa của việc ra mồ hôi

a)

giảm cân.

b)

giảm nhịp tim.

c)

điều hòa thân nhiệt.

d)

bài tiết chất thải.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?

a)

Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.

b)

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan.

c)

Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

d)

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

9.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là

a)

các loại trái cây và nước uống.

b)

thức ăn và nước uống.

c)

các loại hạt và nước uống.

d)

các loại rau và nước uống.

10.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?

a)

(4) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.

b)

(1) Rửa tay trước khi ăn.

c)

(5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.

d)

(3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

e)

(2) Ăn chín, uống sôi.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây?

a)

Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.

b)

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.

c)

Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.

d)

Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

12.

Quá trình tiêu hóa thức ăn hoàn toàn ở đâu?

a)

ruột non.

b)

gan.

c)

dạ dày.

d)

ruột già.

13.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

14.

Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua

a)

miệng.

b)

thực quản.

c)

dạ dày.

d)

ruột non.

15.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

d)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng

16.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè.

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

c)

Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.

d)

Cây nắp ấm bắt mồi.

17.

Hình bên chứng minh cho hiện tượng cảm ứng nào ở thực vật?

a)

Tính hướng đất dương của rễ, hướng sáng dương của thân.

b)

Tính hướng tiếp xúc.

c)

Tính hướng hoá.

d)

Tính hướng nước.

18.

Mẫu vật trong thí nghiệm chứng minh tính hướng tiếp xúc của thực vật thường là loại cây nào?

a)

Cây ngô.

b)

Cây lúa.

c)

Cây mướp.

d)

Cây lạc.

19.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

b)

sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

d)

học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

20.

Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật?

a)

Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa.

b)

Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.

c)

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó.

d)

Người giảm cân sau khi bị ốm.

21.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.

b)

Sáo học nói tiếng người.

c)

Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

Khỉ tập đi xe đạp.

22.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

23.

Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh cành.

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh.

24.

Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.

25.

Loại mô phân sinh không có ở cây cam là

a)

mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh lóng.

c)

mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh đỉnh thân.

26.

Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của thực vật bao gồm

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước.

b)

ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

c)

nước, vật chất di truyền từ bố mẹ, nhiệt độ.

d)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

27.

Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

vật chất di truyền.

b)

thức ăn.

c)

ánh sáng.

d)

nước.

28.

Trong các cây sau, cây nào không thích hợp với điều kiện khí hậu nóng?

a)

Cây xương rồng.

b)

Cây vạn tuế.

c)

Cây lưỡi hổ.

d)

Cây bắp cải.

29.

Ở chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

bảo vệ trứng không bị kẻ thù lấy đi.

b)

tăng mối quan hệ giữa bố, mẹ và con.

c)

tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.

d)

tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.

30.

Điều nào dưới đây không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng của động vật?

a)

Thức ăn làm tăng khả năng thích ứng với điều kiện sống bất lợi của môi trường.

b)

Thức ăn cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cơ thể.

c)

Thức ăn cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

d)

Thức ăn cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

31.

Khi bị ngã đau, em bé khóc là tập tính bẩm sinh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Ếch sinh sản vào mùa mưa là tập tính học được.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Chủ động khai báo y tế khi đi về từ vùng có dịch bệnh lây nhiễm là tập tính học được.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Cá nổi lên mặt nước khi nghe tiếng chuông là tập tính bẩm sinh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Mô phân sinh là nhóm các tế bào có khả năng phân chia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Ở cây Hai lá mầm, mô phân sinh gồm có mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Cây cam là cây một lá mầm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Ở cây cam, không có mô phân sinh lóng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

hạt -> cây con -> ra hoa -> cây trưởng thành -> kết quả.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

cây con -> hạt -> cây trưởng thành -> ra hoa -> kết quả.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

hạt -> cây con -> kết quả -> ra hoa -> cây trưởng thành.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

hạt -> cây con -> cây trưởng thành -> ra hoa -> kết quả.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Mạch gỗ vận chuyển nước và muối khoáng đi theo dòng từ dưới lên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Mạch rây vận chuyển nước và muối khoáng theo dòng từ trên xuống.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Quá trình thoát hơi nước ở thực vật diễn ra chủ yếu ở rễ cây.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Nước được thải ra khỏi cơ thể động vật thông qua hô hấp, toát mồ hôi, bài tiết nước tiểu và phân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Cho các cơ quan sau: miệng, ruột non, dạ dày, thực quản, thanh quản, trực tràng, tâm thất. Có bao nhiêu cơ quan thực hiện trong quá trình tiêu hóa ở người.

(a)  

52.

Quá trình vận chuyển các chất trong hệ tuần hoàn ở người thông qua mấy vòng tuần hoàn?

(a)  

53.

Cho các loại cây sau: cây lúa, cây bầu, cây mướp, cây ớt, cây bí, cây cải. Có bao nhiêu loại cây ứng dụng tính hướng tiếp xúc ở thực vật?

(a)  

54.

Cho các loại cây sau: cây bắp, cây bầu, cây mướp, hoa hướng dương, cây bí, cây xoài. Có bao nhiêu loại cây không ứng dụng tính hướng tiếp xúc ở thực vật?

(a)  

55.

Cho các nhân tố sau: nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng, hormone… Tổng các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của thực vật là?

(a)  

56.

Cho các nhân tố sau: nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng, hormone… Tổng các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của thực vật là?

(a)  

57.

Cho các giai đoạn sau: nhộng, trứng, ấu trùng, sâu bướm, phôi, bướm trưởng thành. Tổng số giai đoạn phát triển có trong vòng đời của loài bướm.

(a)  

58.

Cho các giai đoạn sau: nhộng, trứng, ấu trùng, sâu bướm, phôi, bướm trưởng thành. Tổng số giai đoạn phát triển không có trong vòng đời của loài bướm.

(a)  

59.

(1) Tập tính bú mẹ ở trẻ sơ sinh.

(2) Loài chim di cư về phương nam để tránh rét.

(3) Em bé ngủ sớm trước 10h tối.

(4) Ve sầu non sau khi nở sẽ chui xuống đất.

(5) Nhường ghế ngồi cho trẻ em hoặc người già khi đi trên xe buýt.

(6) Cá nổi lên mặt nước khi nghe tiếng chuông.

Tổng số tập tính bẩm sinh là?

(a)  

60.

(1) Tập tính bú mẹ ở trẻ sơ sinh.

(2) Loài chim di cư về phương nam để tránh rét.

(3) Em bé ngủ sớm trước 10h tối.

(4) Ve sầu non sau khi nở sẽ chui xuống đất.

(5) Nhường ghế ngồi cho trẻ em hoặc người già khi đi trên xe buýt.

(6) Cá nổi lên mặt nước khi nghe tiếng chuông.

Tổng số tập tính học được là?

(a)  

61.

Tổng số biện pháp làm ảnh hưởng sức khỏe hô hấp ở người?

(1) Rửa tay trước khi ăn.

(2) Ăn chín, uống sôi.

(3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

(4) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.

(5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.

(6) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.

(a)  

62.

Tổng số nguyên nhân không gây ra thực trạng ô nhiễm thực phẩm hiện nay?

(1) Thực phẩm bị nhiễm các vi sinh vật độc hại.

(2) Sử dụng các chất bảo quản quá hàm lượng cho phép.

(3) Bảo quản thức ăn sống trong ngăn đá tủ lạnh, tủ đông.

(4) Các loại rau, quả được bón quá nhiều phân hoá học.

(5) Sử dụng các loại phân bón vi sinh.

(6) Để thức ăn thừa qua đêm

(a)  

63.

Tổng số nguyên nhân gây ra thực trạng ô nhiễm thực phẩm hiện nay?

(1) Thực phẩm bị nhiễm các vi sinh vật độc hại.

(2) Sử dụng các chất bảo quản quá hàm lượng cho phép.

(3) Bảo quản thức ăn sống trong ngăn đá tủ lạnh, tủ đông.

(4) Các loại rau, quả được bón quá nhiều phân hoá học.

(5) Sử dụng các loại phân bón vi sinh.

(6) Để thức ăn thừa qua đêm

(a)  

64.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Khi chạm tay vào lá cây xấu hổ, lá cây có hiện tượng khép lại.

(2) Cây bàng rụng lá vào mùa hè.

(3) Cây xoan rụng lá khi có gió thổi mạnh.

(4) Hoa hướng dương luôn hướng về phía Mặt Trời.

Số hiện tượng thể hiện tính cảm ứng của thực vật là?

(a)  

65.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Khi chạm tay vào lá cây xấu hổ, lá cây có hiện tượng khép lại.

(2) Cây bàng rụng lá vào mùa hè.

(3) Cây xoan rụng lá khi có gió thổi mạnh.

(4) Hoa hướng dương luôn hướng về phía Mặt Trời.

Số hiện tượng không thể hiện tính cảm ứng của thực vật là?

(a)  

66.

Cho các biểu hiện sau:

(a) Thể trọng lợn con từ 5kg tăng 8kg

(b) Kích thước lá tăng lên.

(c) Hạt giống nảy mầm.

(d) Cây bưởi ra lá non.

(e) Trứng gà nở thành gà con.

Tổng số biểu hiện cho thấy sự phát triển ở sinh vật?

(a)