wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II-7C- MÔN KHTN

Total questions: 69

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc X là gì?

(a)  

2.

Biện pháp quan trọng nào giúp cho bộ rễ của cây phát triển?

a)

A. Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

b)

B. Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

c)

C. Vun gốc và xới xáo cho cây.

d)

D. Tất cả các biện pháp trên.

3.

Điền vào chỗ trống: “Sự phát triển của bộ rễ có ảnh hưởng lớn tới quá trình ..................... nước và chất khoáng".

a)

A. Hấp thụ.

b)

B. Vận chuyển.

c)

C. Thoát.

d)

D. Chuyển hóa

4.

Vai trò của bộ rễ đối với thực vật là:

a)

A. Là cơ quan hấp thụ nước và muối khoáng.

b)

B. Chuyển hóa các chất.

c)

C. Điều hòa không khí.

d)

D. Thoát hơi nước

5.

Cho mệnh đề sau: Chọn các từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ

trống trong câu sau : Nước và muối khoáng hòa tan

trong đất được ...(1)... hấp thụ, sau đó được chuyển

qua phần ...(2)... tới ...(3)....

a)

A. (1) lông hút; (2) mạch rây; (3) mạch gỗ

b)

B. (1) lông hút; (2) thịt vỏ; (3) mạch gỗ.

c)

C. (1) miền chóp rễ; (2) thịt vỏ; (3) mạch rây.

d)

D. (1) lông hút; (2) thịt vỏ; (3) mạch rây

6.

Cho mệnh đề sau: Chất hữu cơ tổng hợp ở (1) ......... được vận chuyển theo (2) ............. trong thân và cành đến các nơi cần sử dụng hoặc bộ phận dự trữ của cây (hạt, củ, quả). Từ cần điền vào chỗ ... là:

a)

A. (1) lá, (2) mạch rây

b)

B. (1) lá, (2) mạch gỗ.

c)

C. (1) rễ, (2) mạch rây.

d)

D. (1) rễ, (2) mạch gỗ.

7.

.................vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây.

a)

A. Mạch gỗ.

b)

B. Mạch rây.

c)

C. Lông hút ở rễ.

d)

D. Lá cây

8.

Trong thân cây, mạch rây có vai trò gì?.

a)

Vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây.

b)

Vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây.

c)

Vận chuyển chất hữu cơ từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây.

d)

Vận chuyển nước và muối khoáng được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây.

9.

Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua bộ phận nào của cây?

a)

A Lá cây.

b)

B. Ngọn cây.

c)

C Thân cây.

d)

D. Rễ cây.

10.

Quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá của người trải qua bao nhiêu giai đoạn ?

a)

A. 4 giai đoạn

b)

B. 3 giai đoạn

c)

C. 2 giai đoạn

d)
D. 1 giai đoạn
11.

Đâu là giai đoạn thứ hai trong quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hóa của người ?

a)

A . Các chất cặn bã còn lại được thải ra ngoài dưới dạng phân qua hậu môn.

b)

B Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. Thức ăn được đưa vào miệng và bắt đầu quá trình biến đổi trong ống tiêu hóa.

d)

D. Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất phức tạpvà được hấp thụ vào máu.

12.

Sắp xếp theo thứ tự đúng của “Quá trình thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật”:

a)

I. Tiếp nhận thức ăn

b)

III. Nghiền nát

c)

II. Chuyển hóa dinh dưỡng

d)

IV. Đào thải ra khỏi cơ thể

1)
2)
3)
4)
13.

Cơ thể có thể hấp thụ các chất dinh dưỡng từ thức ăn như lipid, protein, carbohydrat,... bằng cách nào sau đây ?

a)

A. Hấp thụ trực tiếp

b)

B. Sau khi được biến đổi thành các chất đơn giản

c)

C. Cơ thể không hấp thụ các chất này

d)

D. Sau khi được biến đổi thành các chất phức tạp

14.

(1) ......... có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cần thiết bằng cách quang hợp khi có ánh sáng. (2) ......... không thể tổng hợp chất hữu cơ mà phải lấy chất hữu cơ có sẵn trong thức ăn làm nguyên liệu tổng hợp chất cần thiết cho cơ thể.

a)

A. (1) Thực vật, (2) Động vật

b)

B. (1) Động vật, (2) Thực vật

c)

C. (1) Động vật, (2) Nguyên sinh vật

d)

D. (1) Thực vật, (2) Nguyên sinh vật

15.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm giảm hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ? ​ ​ ​ (a)  

Choose from the below words
B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị
D. Ăn chậm, nhai kĩ
A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn
C. Ăn uống bất thường
16.

Giải thích một số hiện tượng sau: a/ Vì sao khi tập thể dục hoặc vận động mạnh, sự trao

đổi khí diễn ra nhanh hơn?

a)
Sự trao đổi khí diễn ra nhanh hơn vì cơ thể cần nhiều năng lượng hơn khi tập thể dục hoặc vận động mạnh.
b)
Sự trao đổi khí diễn ra nhanh hơn vì cơ thể không cần năng lượng khi tập thể dục hoặc vận động mạnh.
c)
Sự trao đổi khí diễn ra chậm hơn vì cơ thể không cần nhiều năng lượng khi tập thể dục hoặc vận động mạnh.
17.

Hoàn thành thông tin theo bảng sau: nhìn theo ví dụ trong hình.

18.

Hình ảnh bạn đã cung cấp mô tả sơ đồ của​ (a)    ở động vật và người, bao gồm tim và các loại mạch máu chính: động mạch, tĩnh mạch và ​ (b)   .​

Choose from the below words
hệ tuần hoàn
 hệ hô hấp
hệ tiêu hóa
hệ bài tiết
mao mạch
19.

Bạn Tấn cao 1m 40, nặng 50kg, theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia năm 2012. Trẻ em ở tuổi vị thành niên cần 40ml nước/ 1kg thể trọng em hãy tính toán và đưa ra lời khuyên cho bạn Tấn về nhu cầu cung cấp nước và chế độ ăn uống hàng ngày cho bản thân bạn Tấn để bạn có một cơ thể khỏe mạnh.

4 lines
20.

Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp xảy ra trong loại bào quan nào?

a)

Không bào

b)

Nhân tế bào

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

21.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là:

a)

nước, carbon dioxide

b)

ánh sáng, diệp lục

c)

oxygen, glucose

d)

glucose, nước

22.

Các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa được đào thải ra bên ngoài qua:

a)

A. Ruột già

b)

B. Hậu môn.

c)

C. Trực tràng

d)

D. Tá tràng

23.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

A. Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

B. Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

D. Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

24.

Khí lấy vào trong quá trình hô hấp ở thực vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

25.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

vách (mép) mỏng căng ra, vách (mép) dày cong theo, làm cho khí khổng mở ra.

b)

vách dày căng ra, làm cho vách mỏng cũng theo nên khí khổng mở ra.

c)

vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra.

d)

vách mỏng căng ra làm cho vách dày cũng theo nên khi khổng mở ra.

26.

Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào vỏ rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì

27.

Ở thực vật thủy sinh, cơ quan hấp thụ nước và khoáng là

a)

b)

rễ

c)

thân

d)

rễ, thân, lá

28.

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua đâu của lá cây?

a)

Tế bào mô xốp

b)

Khí khổng

c)

Tế bào mô giậu

d)

Lớp cutin

29.

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua đâu của lá cây?

a)

Tế bào mô xốp

b)

Khí khổng

c)

Tế bào mô giậu

30.

Cơ chế điều chỉnh quá trình thoát hơi nước chính là cơ chế điều chỉnh

a)

sự điều hòa thân nhiệt của cây.

b)

sự đóng mở khí khổng.

c)

sự điều hòa quá trình sinh lí trong cây.

d)

sự tổng hợp lớp cutin của tế bào biểu bì.

31.

Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Ánh sáng.

b)

Phân bón.

c)

Nước bên trong tế bào khí khổng

d)

Nhiệt độ.

32.

Khí lấy vào trong quá trình quang hợp ở thực vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

33.

Khí lấy vào trong quá trình quang hợp ở thực vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

34.

Khí lấy vào trong quá trình hô hấp ở động vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

35.

Khí lấy vào trong quá trình hô hấp ở động vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

36.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

vách (mép) mỏng hết căng, làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại.

b)

vách dày cũng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại.

c)

vách dày căng ra làm cho vách mỏng cơ lại nên khí khổng đóng lại.

d)

vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.

37.

Quá trình thu nhận thức ăn do cơ quan nào đảm nhiệm ?

a)

A. Miệng và thực quản

b)

B. Dạ dày và ruột non

c)

C. Thực quản và dạ dày

d)

D. Ruột non và ruột già

38.

Cấu trúc X là gì?

a)

Lông hút của rễ.

b)

Khí khổng.

c)

Mạch gỗ.

d)

Mạch rây.

39.

Câu 54. Các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa được

đào thải ra bên ngoài qua:

a)

Ruột già

b)

Hậu môn

c)

Trực tràng

d)

Tá tràng

40.

Chất được vận chuyển trong mạch rây của cây:

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Các chất vô cơ.

c)

Chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

d)

Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

41.

Nước được vận chuyển từ lông hút vào bó mạch gỗ của rễ theo con đường nào ?

a)

Con đường qua gian bào và thành tế bào.

b)

Con đường qua tế bào sống.

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua gian bào và con đường tế bào chất.

42.

Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây trong hô hấp diễn ra như thế nào?

a)

Khí carbon dioxide khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

b)

Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá.

c)

Khí oxygen khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

d)

Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

43.

Khí thải ra trong quá trình quang hợp ở thực vật là khí nào?

a)

N2

b)

H2

c)

CO2

d)

O2

44.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế chủ động

b)

Cơ chế thụ động

c)

Cơ chế khuếch tán

d)

Cơ chế thẩm thấu

45.

Chất được vận chuyển trong mạch gỗ của cây có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ đất.

b)

Từ lá.

c)

Từ thân.

d)

Từ đất và do rễ tổng hợp.

46.

Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch rây:

a)

Từ rễ lên các bộ phận của cây.

b)

Từ lá, thân xuống rễ của cây.

c)

Từ thân xuống rễ của cây.

d)

Từ chồi non đến các bộ phận của cây.

47.

Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng

b)

Ban đêm

c)

Ban ngày

d)

Cả ngày và đêm

48.

Ống tiêu hóa của người có trình tự như thế nào?

a)

A. Miệng → Dạ dày→ Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

b)

B. Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn

c)

C. Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

d)

D. Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

49.

Cơ thể có thể hấp thụ các chất dinh dưỡng từ thức ăn như lipid, protein, carbohydrat,... bằng cách nào sau đây ?

a)

A. Hấp thụ trực tiếp

b)

B. Sau khi được biến đổi thành các chất đơn giản

c)

C. Cơ thể không hấp thụ các chất này

d)

D. Sau khi được biến đổi thành các chất phức tạp

50.

Cơ chế đóng mở khí khổng là

a)

do sự co giãn không đều giữa mép trong và mép ngoài của tế bào khí khổng.

b)

sự thiếu hay thừa nước của 2 tế bào hình hạt đậu.

c)

áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn thay đổi.

d)

hai tế bào hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau, nên trương nước khác nhau.

51.

Ở người, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide giữa cơ thể với môi trường được thực hiện thông qua hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tiêu hóa

52.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm giảm hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

Ăn uống bất thường

d)

Ăn chậm, nhai kĩ

53.

Chất được vận chuyển trong mạch gỗ của cây:

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Chất hữu cơ tổng hợp ở lá.

c)

Chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

d)

Nước, muối khoáng từ đất và chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

54.

Trao đổi khí là gì?

a)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể

b)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 ra môi trường

c)

Là quá trình sinh vật lấy CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải O2 ra môi trường

d)

Là quá trình sinh vật lấy O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải ra môi trường khí CO2 hoặc O2

55.

Đâu là mô tả chính xác về cấu tạo của khí khổng ở lá cây?

a)

Gồm một tế bào hình hạt đậu, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

Gồm một tế bào hình hạt đậu, thành ngoài dày, thành trong mỏng.

c)

Gồm hai tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

d)

Gồm hai tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài dày, thành trong mỏng.

56.

Hoạt động hấp thụ nước của cây chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Chồi non.

57.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở là như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

58.

Nước ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước thông qua:

a)

khả năng trương nước của tế bào khí khổng.

b)

việc điều khiển sự đóng mở của khí khổng.

c)

sự co giãn của thành tế bào khí khổng.

d)

độ dày mỏng của lớp cutin, cutin càng dày hơi nước thoát càng nhanh.

59.

Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

a)

Cây thoát hơi nước quá nhiều.

b)

Rễ cây hút nước quá ít.

c)

Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước.

d)

Cây thoát nước ít hơn hút nước.

60.

Trao đổi khí ở sinh vật là?

a)

Sự trao đổi các chất ở cơ thể với môi trường.

b)

Sự trao đổi các chất ở môi trường với cơ thể.

c)

Sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

Sự trao đổi các chất ở thể rắn giữa cơ thể và môi trường.

61.

Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch gỗ:

a)

Từ rễ lên các bộ phận của cây.

b)

Từ lá đến các bộ phận của cây.

c)

Từ thân xuống rễ của cây.

d)

Từ chồi non đến các bộ phận của cây.

62.

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

a)

Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.

b)

Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.

c)

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.

d)

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.

63.

Chọn câu đúng:

a)

Ở cơ thể động vật, trao đổi khí được thực hiện qua quá trình quang hợp

b)

Ở cơ thể thực vật, trao đổi khí được thực hiện qua quá trình hô hấp

c)

Ở cơ thể động vật, trao đổi khí được thực hiện qua quá trình quang hợp và hô hấp

d)

Ở cơ thể thực vật trao đổi khí được thực hiện qua quá trình quang hợp và hô hấp

64.

Chất được vận chuyển trong mạch rây của cây có nguồn gốc từ đâu?

a)

Được rễ hấp thụ từ đất.

b)

Tổng hợp từ quá trình hô hấp của cây.

c)

Tổng hợp từ quá trình quang hợp của cây.

d)

Tổng hợp từ thân.

65.

Chọn các từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Nước và muối khoáng hòa tan trong đất được ...(1)... hấp thụ, sau đó được chuyển qua phần ...(2)... tới ...(3)....

a)

(1) lông hút; (2) mạch rây; (3) mạch gỗ.

b)

(1) lông hút; (2) thịt vỏ; (3) mạch gỗ.

c)

(1) miền chóp rễ; (2) thịt vỏ; (3) mạch rây.

d)

(1) lông hút; (2) thịt

66.

Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoảng của môi trường chủ yếu nhờ vào

a)

tế bào biểu bì rễ

b)

lông hút

c)

tế bào ở miền sinh trưởng của rễ

d)

tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ

67.

Hoàn thành bảng sau

68.

Finish the following statement:

69.

Nhu cầu nước hàng ngày:

1.) Uống ít nhất ​ (a)   nước mỗi ngày.

· Phân chia lượng nước này ra thành nhiều lần uống, không uống hết một lần để tránh gánh nặng cho cơ thể.

· ​ (b)   là lựa chọn tốt nhất, tránh các loại nước có ga hoặc​ (c)  

Choose from the below words
2 lít
nước lọc
nước có chứa nhiều đường.
3 lít
nước vòi
4 lít