wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 15. Đặc điểm sinh sản và kĩ thuật nuôi cá, tôm giống

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi thành thục sinh sản lần đầu của cá phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây

a)

Thức ăn

b)

Loài cá

c)

Mật độ nuôi

d)

Kích thước ao nuôi

2.

Cá được nuôi dưỡng tốt và nuôi trong vùng nước ấm thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh sản muộn hơn

b)

Thành thục sinh sản sớm hơn

c)

Không ảnh hưởng đến tuổi sinh sản

d)

Giảm khả năng sinh sản

3.

Một số loài cá ở nước ta có khả năng sinh sản lần đầu sau khoảng 3 năm tuổi là:

a)

Cá chép, cá rô phi

b)

Cá trôi, cá tra, cá trắm

c)

Cá rô phi, cá mè

d)

Cá chép, cá trôi

4.

Loài cá nào sau đây có khả năng thành thục sinh sản lần đầu sau 1 năm tuổi?

a)

Cá trôi

b)

Cá tra

c)

Cá trắm

d)

Cá chép

5.

Một người nuôi muốn rút ngắn thời gian thành thục sinh sản của cá bố mẹ. Biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Giảm lượng thức ăn cho cá

b)

Nuôi cá trong vùng nước lạnh

c)

Tăng cường dinh dưỡng và nuôi trong vùng nước ấm

d)

Tăng mật độ nuôi cá

6.

Trong sản xuất giống, nếu chọn cá trôi làm cá bố mẹ khi cá mới 1 năm tuổi thì khả năng xảy ra nhất là:

a)

Cá sinh sản bình thường

b)

Cá sinh sản sớm hơn quy luật

c)

Cá chưa thành thục sinh sản

d)

Cá có sức sinh sản rất cao

7.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

c)

24 tháng tuổi.

d)

36 tháng tuổi.

8.

Đa số các loài cá ở miền Bắc nước ta sinh sản theo mùa, thường bắt đầu từ

a)

cuối tháng 9 đầu tháng 10.

b)

cuối tháng 3 đầu tháng 4.

c)

cuối tháng 5 đầu tháng 6.

d)

cuối tháng 7 đầu tháng 8.

9.

Phần lớn các loài cá ở nước ta sinh sản mạnh vào:

a)

Mùa đông

b)

Mùa khô

c)

Mùa mưa, nhiệt độ nước thích hợp

d)

Quanh năm không phụ thuộc mùa

10.

Ở miền Trung Việt Nam, đa số các loài cá nước ngọt sinh sản vào thời gian nào?

a)

Mùa khô, từ tháng 11 đến tháng 3

b)

Mùa mưa, từ tháng 4 đến tháng 9

c)

Mùa đông, từ tháng 12 đến tháng 2

d)

Quanh năm, không phụ thuộc mùa

11.

Nguyên nhân chủ yếu khiến thủy sản ở miền Trung sinh sản mạnh vào mùa mưa là:

a)

Áp suất không khí giảm mạnh

b)

Nước dâng cao, thức ăn tự nhiên dồi dào, nhiệt độ thích hợp

c)

Độ mặn của nước tăng cao

d)

Con người chủ động kích thích bằng hormone

12.

Ở miền Nam, các loài cá thường bắt đầu mùa sinh sản từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Vào đầu mùa mưa (tháng 5).

b)

Vào đầu mùa hè (tháng 3, 4).

c)

Vào đầu mùa thu (tháng 9).

d)

Vào đầu mùa khô (tháng 11).

13.

Phương thức sinh sản của hầu hết các loài cá là

a)

cá đẻ con, thụ tinh ngoài.

b)

cá đẻ trứng, thụ tinh trong.

c)

cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

d)

cá đẻ con, thụ tinh trong.

14.

Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước là đặc điểm loài cá nào sau đây?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá trôi.

d)

Cá tầm.

15.

Cá trôi và cá trắm cái sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống to ở đáy ao.

c)

Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

16.

Cá rô phi sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống to ở đáy ao.

c)

Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

17.

Cá biển sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống to ở đáy ao.

c)

Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

18.

Tốc độ dòng chảy thích hợp cho cá nước ngọt sinh sản thường vào khoảng:

a)

0,5 – 1 m/s

b)

1 – 2 m/s

c)

2 – 5 m/s

d)

Trên 5 m/s

19.

Điều kiện quan trọng nhất để phần lớn cá nước ngọt thực hiện quá trình sinh sản là:

a)

Độ mặn cao

b)

Oxy hòa tan trong nước cao

c)

Áp suất không khí thấp

d)

Độ sâu ao lớn

20.

Cá biển thường đẻ trứng vào những ngày:

a)

Sóng nhỏ, gió lặng

b)

Thủy triều kém

c)

Triều cường

d)

Áp thấp nhiệt đới

21.

Một ao nuôi cá nước ngọt có hàm lượng oxy hòa tan thấp, nước đục và nền đáy bẩn. Theo điều kiện sinh sản của cá, biện pháp phù hợp nhất để cá có thể sinh sản là:

a)

Tăng độ mặn của nước

b)

Thay nước, cải thiện oxy và vệ sinh nền đáy

c)

Tăng mật độ nuôi

d)

Giảm lượng thức ăn

22.

Tập tính di cư để sinh sản thường bắt gặp ở các loài cá nào sau đây

a)

Cá chép, cá tra.

b)

Cá trôi, cá tra.

c)

Cá trá, cá song.

d)

Cá song, cá rô phi.

23.

Khi muốn kích thích cá biển sinh sản nhân tạo, người nuôi mô phỏng điều kiện nào trong tự nhiên?

a)

Ngày triều cường, độ mặn cao

b)

Ngày nước lặng, độ mặn thấp

c)

Nhiệt độ nước thấp đột ngột

d)

Môi trường nước ngọt

24.

Cá hồi có tập tính sinh sản đặc trưng nào sau đây?

a)

Sinh sản hoàn toàn ở biển

b)

Sinh sản hoàn toàn ở nước ngọt

c)

Di cư từ biển vào nước ngọt để sinh sản

d)

Sinh sản ở vùng nước lợ

25.

Một cơ sở nuôi cá hồi ở vùng núi cao nhưng nhiệt độ nước thường xuyên trên 20°C. Để cá hồi có thể sinh sản, biện pháp phù hợp nhất là:

a)

Tăng lượng thức ăn cho cá

b)

Giảm mật độ nuôi

c)

Làm mát nước, tăng oxy hòa tan

d)

Tăng độ mặn của nước

26.

Tuổi thành thục sinh dục của tôm được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Màu sắc của cơ thể tôm.

b)

Sức sinh sản của tôm.

c)

Kích thước của tôm.

d)

Khối lượng cơ thể của tôm.

27.

Ở tôm sú khi thành thục sinh dục lần đầu, con cái có khối lượng khoảng

a)

100 g/con.

b)

40 g/con.

c)

50 g/con.

d)

70 g/con.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mùa sinh sản của tôm sú trong tự nhiên?

a)

Quanh năm, không theo mùa.

b)

Chủ yếu vào mùa mưa.

c)

Chủ yếu vào mùa khô.

d)

Chỉ vào các tháng 12–2.

29.

Trong mùa sinh sản, tôm đực ghép cặp với tôm cái vào thời điểm nào?

a)

Khi tôm cái chuẩn bị đẻ trứng

b)

Khi tôm cái vừa lột xác

c)

Khi tôm cái đã mang trứng

d)

Khi tôm cái trưởng thành hoàn toàn

30.

Túi tinh của tôm được gắn vào bộ phận nào của tôm cái?

a)

Mang

b)

Bụng

c)

Thelycum (giữa đôi chân bò thứ 4 và thứ 5)

d)

Đuôi

31.

Quá trình thụ tinh và phát triển phôi của tôm diễn ra ở đâu?

a)

Trong cơ thể tôm cái

b)

Trong túi tinh của tôm đực

c)

Ngoài cơ thể tôm mẹ

d)

Trong buồng trứng của tôm cái

32.

Thứ tự đúng các giai đoạn phát triển của tôm là:

a)

Trứng → Zoea → Nauplius → Mysis → Postlarvae

b)

Trứng → Nauplius → Zoea → Mysis → Postlarvae

c)

Trứng → Mysis → Nauplius → Zoea → Postlarvae

d)

Trứng → Nauplius → Mysis → Zoea → Postlarvae

33.

Giai đoạn nào của tôm con thường sinh sống ở vùng cửa sông, rừng ngập mặn?

a)

Nauplius

b)

Zoea

c)

Mysis

d)

Postlarvae

34.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng ngụy trang

35.

Trong sản xuất giống tôm, người nuôi thường tạo điều kiện cho tôm cái lột xác trước khi cho ghép cặp vì:

a)

Giúp tôm cái ăn khỏe hơn

b)

Tôm đực chỉ gắn túi tinh khi tôm cái vừa lột xác

c)

Trứng phát triển nhanh hơn

d)

Giảm tỉ lệ hao hụt tôm bố mẹ

36.

Một trại giống quy định cho tôm sú sinh sản trong môi trường nước có độ mặn 12‰, nhiệt độ 26°C, oxy hòa tan >6 mg/L. Theo kiến thức đã học, biện pháp nào sau đây cần điều chỉnh để tôm sú có thể sinh sản hiệu quả?

a)

Tăng nhiệt độ nước lên trên 30°C

b)

Giảm oxy hòa tan xuống dưới 4 mg/L

c)

Tăng độ mặn nước lên khoảng 30–32‰

d)

Giảm độ kiềm xuống dưới 80 mg CaCO3/L

37.

Một vùng biển có độ sâu 120 m, độ mặn 31‰, không có khí độc, nhiệt độ 27°C. Loài tôm nào sau đây phù hợp nhất để di cư đến sinh sản tại khu vực này?

a)

Tôm càng xanh (độ mặn 10–15‰)

b)

Tôm thẻ chân trắng

c)

Tôm sú

d)

Tôm càng xanh và tôm thẻ chân trắng

38.

Một hộ nuôi phát hiện hàm lượng oxy hòa tan trong ao chỉ đạt 4 mg/L vào mùa sinh sản. Để đảm bảo tôm sinh sản bình thường, giải pháp cần ưu tiên là:

a)

Tăng độ mặn của nước kiềm

b)

Bổ sung chất tăng độ

c)

Tăng cường sục khí, cải thiện oxy hòa tan

d)

Giảm nhiệt độ nước xuống dưới 20°C

39.

Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng và kích thước của cá có thể phân chia các giai đoạn ươn nuôi cá giống là

a)

Cá bột → Cá giống → Cá hương

b)

Cá hương → Cá giống → Cá bột

c)

Cá bột → Cá hương → Cá giống

d)

Cá hương → Cá bột → Cá giống

40.

Khoảng thời gian phù hợp để ươn nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

khoảng 25 ngày

b)

khoảng 15 ngày

c)

khoảng 60 ngày

d)

khoảng 5 ngày

41.

Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

khoảng 25 ngày

b)

khoảng 15 ngày

c)

khoảng 60 ngày

d)

khoảng 5 ngày

42.

Thứ tự đúng các bước của quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là

a)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí

b)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch

c)

Lựa chọn, thả giống → Chuẩn bị ao ương → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí

d)

Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch

43.

Khâu nào sau đây là không bắt buộc trong các bước chuẩn bị ao ương nuôi cá?

a)

Diệt mầm bệnh, cá tạp và dịch hại

b)

Bón phân gây màu tạo nguồn thức ăn tự nhiên

c)

Tạo môi trường sống thuận lợi

d)

Bón phân hóa học kết hợp với phơi ao

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương?

a)

Thả cá trong vòng từ 5 đến 7 ngày sau khi lấy nước ao vào

b)

Thả cá bột vào ao nuôi lúc giữa trưa hoặc đầu giờ chiều

c)

Kích cỡ cá bột có thể khác nhau tùy từng loài, chiều dài có thể dao động từ 1 mm đến 10 mm

d)

Trước khi thu hoạch, ngừng cho cá ăn khoảng 1–2 ngày

45.

Ở giai đoạn nuôi cá bột lên cá hương, vì sao trước khi thu hoạch cần ngừng cho cá ăn 1 đến 2 ngày?

a)

Giúp cá làm quen với điều kiện thiếu dưỡng khí trước khi vận chuyển, tránh hiện tượng chết hàng loạt

b)

Nhằm tiết kiệm thức ăn

c)

Giúp giữ vệ sinh ao nuôi

d)

Giúp cá làm quen môi trường, tránh bị sốc nhiệt

46.

Trong quy trình ương nuôi cá giống, giai đoạn lựa chọn và thả giống người nuôi cần lưu ý tiêu chí như sau: (1) Kích cỡ cá thả. (2) Thời vụ thả cá. (3) Mật độ thả. (4) Vệ sinh ao và nguồn nước. (5) Thời gian thả. Số lượng các tiêu chí đúng là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

47.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ươn nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

từ 10 đến 20 con/m²

b)

từ 100 đến 250 con/m²

c)

từ 250 đến 350 con/m²

d)

từ 1 đến 5 con/m²

48.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ươn nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

từ 10 đến 20 con/m²

b)

từ 100 đến 120 con/m²

c)

từ 200 đến 500 con/m²

d)

từ 1 đến 5 con/m²

49.

Khi nói về kĩ thuật ương nuôi cá giống có những phát biểu như sau: (1) Mật độ thả tùy theo loài cá, tuổi cá và khả năng quản lí của người nuôi. (2) Khi nước trong ao đã ổn định và có màu xanh nón chuối mới thả cá vào ao. (3) Nên thả cá vào sáng sớm hoặc chiều mát. (4) Thường xuyên kiểm tra, ngăn ngừa, loại bỏ các sinh vật hại cá và phòng trừ dịch bệnh. Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

50.

Trong kĩ thuật ương cá giống nước ngọt, cần chú ý các biện pháp kĩ thuật như sau: (1) Thiết bị nuôi ương phù hợp. (2) Giống thả đạt chất lượng tốt. (3) Mật độ thả giống phù hợp. (4) Thời gian ương nuôi quanh năm. (5) Thức ăn, môi trường phù hợp với sinh trưởng của cá. Các biện pháp đúng là:

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3), (5)

51.

Việc cải tạo đáy ao có vai trò gì trong công tác chuẩn bị ao nuôi cá?

a)

Loại bỏ khí độc, mầm bệnh và cải thiện chất lượng nền đáy, tạo môi trường sạch

b)

Tăng độ mặn của nước trong ao

c)

Tăng số lượng cá tạp trong ao để tạo cân bằng sinh thái

d)

Giảm độ sâu của ao xuống còn 0,2 m

52.

Thời vụ ương nuôi tôm giống ở Miền Bắc nước ta là

a)

từ tháng 3 đến tháng 11.

b)

từ tháng 3 đến tháng 4.

c)

từ tháng 9 đến tháng 10.

d)

ương nuôi tôm quanh năm.

53.

Khi chuẩn bị bể ương tôm giống cần chú ý điều kiện nào sau đây?

a)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch.

b)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, rửa kĩ bằng nước sạch.

c)

Dùng chất hóa học để khử trùng và không cần tráng lại bằng nước sạch.

d)

Bắt buộc phải dùng bể nuôi xi măng.

54.

Độ mặn phù hợp của nước nuôi tôm giống nước mặn trong bể nuôi là

a)

dao động từ 2% đến 3%.

b)

dao động từ 28% đến 30%.

c)

dao động từ 1% đến 3%.

d)

dao động từ 70% đến 80%.

55.

Phát biểu nào không đúng khi nói về kĩ thuật ương nuôi tôm giống trong bể?

a)

Chọn ấu trùng khỏe mạnh, có tính hướng quang.

b)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch.

c)

Thả giống từ từ để ấu trùng quen dần với môi trường nước bể ương.

d)

Loại thức ăn luôn giống nhau ở từng giai đoạn nên chỉ cần chú ý lượng thức ăn.

56.

Trong quá trình ương nuôi tôm giống, không thay nước trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Nauplius (ấu trùng thứ nhất) và Zoea (giai đoạn ấu trùng thứ hai).

b)

Zoea và Mysis (giai đoạn ấu trùng thứ ba).

c)

Nauplius và Mysis.

d)

Mysis và Postlarvae (giai đoạn ấu trùng sau cùng của tôm).

57.

Giai đoạn nào trong quá trình phát triển của tôm có thể dùng thức ăn là tảo?

a)

Zoea.

b)

Mysis.

c)

Nauplius.

d)

Postlarvae.

58.

Trong chăm sóc tôm giống, có thể không cần cho tôm ăn vào giai đoạn phát triển nào sau đây?

a)

Zoea.

b)

Mysis.

c)

Nauplius.

d)

Postlarvae.

59.

Thời điểm thu hoạch tôm phù hợp để bán giống hoặc nuôi thương phẩm là

a)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 20 ngày hoặc khoảng 30 ngày.

b)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 1 ngày hoặc khoảng 10 ngày.

c)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 5 ngày hoặc khoảng 7 ngày.

d)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 12 ngày hoặc khoảng 15 ngày.

60.

Thời điểm thu hoạch phù hợp để bán giống hoặc nuôi thương phẩm đối với tôm sú là

a)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 15 ngày (PL15).

b)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 12 ngày (PL12).

c)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 5 ngày (PL5).

d)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 2 ngày (PL2).

61.

Đối với tôm thẻ chân trắng, thời điểm thu hoạch phù hợp để bán giống là

a)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 10 ngày (PL10).

b)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 12 ngày (PL12).

c)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 5 ngày (PL5).

d)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 2 ngày (PL2).

62.

Trong các loại thức ăn sau đây, loại nào không phù hợp làm thức ăn cho tôm giống trong giai đoạn Nauplius và Zoea?

a)

Tảo tươi.

b)

Ấu trùng Artemia.

c)

Thức ăn công nghiệp.

d)

Tảo khô.

63.

Đâu không phải ý nghĩa của việc ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống thủy sản?

a)

Nhằm chọn các cá thể mang gene mong muốn như gene kháng bệnh, gene chịu lạnh.

b)

Nhằm xác định chính xác những cá thể mang gene mong muốn ngay ở giai đoạn phát triển sớm.

c)

Cần yêu cầu cao về kĩ thuật và trang thiết bị.

d)

Rút ngắn thời gian chọn giống, giảm chi phí và công lao động.

64.

Chỉ thị phân tử được ứng dụng trong chọn giống thủy sản có nhược điểm là

a)

cần yêu cầu cao về kĩ thuật và trang thiết bị.

b)

rút ngắn thời gian chọn giống, tiết kiệm chi phí.

c)

có thể chọn lọc ngay ở giai đoạn con non.

d)

cho kết quả chính xác hơn phương pháp chọn giống truyền thống.

65.

Phát biểu nào không đúng về việc sử dụng các chất kích thích sinh sản trong nhân giống thủy sản?

a)

Các chất kích thích sinh sản đều là hormone có nguồn gốc từ động vật, không thể tổng hợp nhân tạo.

b)

Khi tiêm hormone cho cá đã thành thục ở giai đoạn phát triển, tuyến sinh dục sẽ kích thích quá trình thành thục của trứng, tinh trùng.

c)

Sử dụng các chất kích thích sinh sản sẽ giúp sản xuất cá giống trên quy mô lớn và chủ động.

d)

Tùy vào đối tượng thủy sản cho sinh sản mà sử dụng đơn lẻ loại chất kích thích khác nhau hoặc kết hợp chúng với nhau.

66.

Trong chuyển đổi giới tính cá rô phi, hormone nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất để tạo cá rô phi đơn tính đực?

a)

17α-methyl testosterone.

b)

Estrogen.

c)

Testosterone.

d)

HCG.

67.

Chọn phát biểu sau, có những phát biểu đúng về ý nghĩa của phương pháp bảo quản lạnh tinh trùng của động vật thủy sản? (1) Hạn chế tối đa việc phải lưu trữ cá đực để bảo tồn dòng thuần. (2) Ngăn cản suy giảm chất lượng di truyền do lai cận huyết trong thủy sản. (3) Chọn lọc được các cá thể mang gene mong muốn như gene kháng bệnh, gene chịu lạnh... (4) Giúp chủ động trong quá trình sản xuất giống nhân tạo, đặc biệt là khi con đực và con cái lệch pha trong sự thành thục sinh sản. (5) Thuận tiện, dễ dàng trong quá trình vận chuyển so với việc phải vận chuyển cá bố để thụ tinh.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (4), (5).

d)

(2), (3), (4), (5).

68.

Để bảo quản dài hạn tinh trùng động vật thủy sản, người ta thường sử dụng hợp chất nào sau đây?

a)

Nitrogen lỏng.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Helium.

69.

Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dài hạn tinh trùng động vật thủy sản trong nitrogen lỏng là

a)

-6 °C.

b)

-4 °C.

c)

-96 °C.

d)

-196 °C.

70.

Một số chất kích thích sinh sản được sử dụng phổ biến trong sản xuất cá hiện nay là gì?

a)

LRHa, estrogen và glucagon

b)

LRHa, HCG và GnRHa

c)

Glucagon, FSH và HCG

d)

LRHa, HCG và glucagon