wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_Từ trường

Total questions: 75

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về?

a)

A. các đường sức từ

b)

B. các đường sức điện

c)

C. cường độ điện trường

d)

D. cảm ứng từ

2.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

3.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho?

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

4.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A. A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

5.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

6.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vun sắt đặt tại điểm đó

d)

D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

7.

Độ mau, thưa của đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

B. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

C. Chỗ từ trường càng thưa thì dòng điện đặt tại đó có cường độ càng lớn

d)

D. Chỗ từ trường càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

8.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)
b)
c)

d)

9.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

A. Điểm 1

b)

B. Điểm 2

c)

C. Điểm 3

d)

D. Điểm 4

10.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

A. Ở đầu cực của nam châm, các đường sức từ dày cho biết từ trường mạnh, càng xa nam châm, các đường sức từ càng thưa

b)

Đường sức từ của nam châm là hình vẽ những đường mạt sắt phân bố xung quanh thanh nam châm

c)

Người ta qui ước bên trong thanh nam châm: Chiều của đường sức từ cực Nam sang cực Bắc, bên ngoài thanh nam châm: Chieèu của đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào ở cực Nam

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho?

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

12.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A. A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

13.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

14.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vun sắt đặt tại điểm đó

d)

D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

15.

Độ mau, thưa của đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

B. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

C. Chỗ từ trường càng thưa thì dòng điện đặt tại đó có cường độ càng lớn

d)

D. Chỗ từ trường càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

16.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)
b)
c)

d)

17.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

18.

Khi đặt một chiếc xe kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc xe kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy ra lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

19.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế độ tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

20.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

21.

Trong các vật liệu dưới đây, đâu không phải là vật liệu từ?

a)

Sắt.

b)

Nickel

c)

Cobalt

d)

Inox

22.

Khi đưa hai cực cùng tên của nam châm lại gần nhau, chúng sẽ:

a)

Đẩy nhau.

b)

Hút nhau.

c)

Không xảy ra hiện tượng gì.

d)

Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.

23.

Càng xa nam châm, các đường mạt sắt càng? 

a)

Dày hơn.

b)

Thưa dần. 

c)

Chồng lên nhau.     

d)

Chuyển động nhanh hơn.

24.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

25.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau

a)

Khi hai từ cực Bắc để gần nhau

b)

Khi hai từ cực Nam để gần nhau

c)

Khi để hai từ cực khác tên ở gần nhau

d)

Khi cọ xát hai từ cực cùng tên gần nhau

26.

Câu 1: Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

A. từ trường.

b)

B. trọng trường.

c)

C. điện trường.

d)

D. điện từ trường.

27.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về?

a)

A. các đường sức từ

b)

B. các đường sức điện

c)

C. cường độ điện trường

d)

D. cảm ứng từ

28.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

29.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho?

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

30.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A. A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

31.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

32.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vun sắt đặt tại điểm đó

d)

D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

33.

Độ mau, thưa của đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

B. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

C. Chỗ từ trường càng thưa thì dòng điện đặt tại đó có cường độ càng lớn

d)

D. Chỗ từ trường càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

34.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)

b)

c)

d)

35.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

A. Điểm 1

b)

B. Điểm 2

c)

C. Điểm 3

d)

D. Điểm 4

36.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

A. Ở đầu cực của nam châm, các đường sức từ dày cho biết từ trường mạnh, càng xa nam châm, các đường sức từ càng thưa

b)

Đường sức từ của nam châm là hình vẽ những đường mạt sắt phân bố xung quanh thanh nam châm

c)

Người ta qui ước bên trong thanh nam châm: Chiều của đường sức từ cực Nam sang cực Bắc, bên ngoài thanh nam châm: Chieèu của đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào ở cực Nam

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

Câu 1: Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

A. từ trường.

b)

B. trọng trường.

c)

C. điện trường.

d)

D. điện từ trường.

38.

Câu 2: Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Thanh sắt.

b)

B. Thanh nhôm.

c)

B. Thanh đồng.

d)

D. Kim nam châm.

39.

Câu 3: Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

A. Bóng đèn đang sáng.

b)

B. Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

C. Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

D. Ti vi đang tắt.

40.

Câu 4: Đặt kim nam châm sao cho trục của kim nam châm song song với trục của dây dẫn như hình ảnh bên. Khi đóng mạch điện có hiện tượng gì xảy với kim nam châm?

a)

A. Kim nam châm đứng yên.

b)

B. Kim nam châm quay vòng tròn.

c)

C. Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

d)

D. Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

41.

Câu 5: Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

A. Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

b)

B. Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

c)

C. Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.

d)

D. Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.

42.

Câu 6: Từ phổ là

a)

A. hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

B. hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

C. hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

D. hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

43.

Câu 7: Trên hình bên đường sức từ nào vẽ sai?

a)

A. Đường 1.

b)

B. Đường 2.

c)

C. Đường 3.

d)

D. Đường 4.

44.

Câu 8: Hình bên cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm trong hình?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. A và B đều là cực Bắc.

d)

D. A và B đều là cực Nam.

45.

Câu 9: Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau.

d)

D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.

46.

Câu 10: Trong phòng khám, người ta sử dụng dụng cụ nào dưới đây để lấy những vụn sắt ra khỏi mắt bệnh nhân?

a)

A. Thanh nam châm.

b)

B. Thanh sắt.

c)

C. Thanh nhôm.

d)

D. Kéo.

47.

Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)

Ở vùng xích đạo.

b)

Chỉ ở vùng Bắc Cực.

c)

Chỉ ở vùng Nam Cực.

d)

Ở vùng Bắc Cực và Nam Cực.

48.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

Từ trường.

b)

Trọng trường.

c)

Điện trường.

d)

Điện từ trường.

49.

Ta nhận biết từ trường bằng cách nào? 

a)

Điện tích thử 

b)

Nam châm thử 

c)

Dòng điện thử 

d)

Bút thử điện

50.

 Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.

b)

Thanh nhôm.

c)

Thanh đồng.

d)

Kim nam châm.

51.

Có một số pin để lâu ngày và một đoạn dây dẫn. Nếu không có bóng đèn để thử mà chỉ có một kim nam châm. Cách nào sau đây kiểm tra được pin có còn điện hay không? 

a)

Đưa kim nam châm lại gần cực dương của pin, nếu kim nam châm lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu không thì cục pin hết điện 

b)

Đưa kim nam châm lại gần cực âm của pin, nếu kim nam châm lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu không thì cục pin hết điện 

c)

Mắc dây dẫn vào hai cực của pin, rồi đưa kim nam châm lại gần dây dẫn, nếu kim nam châm lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu không thì cục pin hết điện

d)

Mắc dây dẫn vào hai cực của pin, rồi đưa kim nam châm lại gần dây dẫn, nếu kim nam châm không lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu lệch khỏi vị ví ban đầu đó thì cục pin hết điện

52.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

Bóng đèn đang sáng.

b)

Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

Ti vi đang tắt.

53.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường? 

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên 

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam.

c)

Đặt ở đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc – Nam 

d)

Đặt ở đó một kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc - Nam 

54.

Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)

Chịu tác dụng của lực từ.

b)

Chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)

Có dòng điện chạy qua.

d)

Phát sáng.

55.

Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

b)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

c)

Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.

d)

Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.

56.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Vị trí nào dưới đây vẽ đúng hướng của kim nam châm?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2.

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 4.

57.

Tại một điểm trên bàn làm việc, người ta thử đi thử lại vẫn thấy kim nam châm luôn nằm dọc theo một hướng xác định không trùng với hướng Bắc - Nam. Kết luận nào sau đây là đúng? 

a)

Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường khác từ trường Trái Đất

b)

Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường trùng với từ trường Trái Đất 

c)

Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm không tồn tại từ trường 

d)

Không xác định được miền xung quanh nam châm nơi đặt kim nam châm có tồn tại từ trường hay không

58.

Từ trường là gì? 

a)

Không gian xung quanh điện tích đứng yên, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng điện lên kim nam châm đặt trong nó 

b)

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó

c)

Không gian xung quanh điện tích có khả năng tác dụng lực điện lên kim nam châm đặt trong nó 

d)

  • Không gian xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó

59.

Chọn phát biểu đúng về từ phổ và từ trường? 

a)

Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện 

c)

Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu 

d)

Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

60.

Từ phổ là

a)

Hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

Hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

Hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

Hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

61.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước như thế nào? 

a)

Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm 

b)

Có độ mau thưa tùy ý 

c)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm 

d)

Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

62.

Cung cấp điện vào hai đầu của đoạn dây dẫn, đặt kim nam châm sao cho trục của kim nam châm song song với trục của dây dẫn. Khi đóng mạch điện có hiện tượng gì xảy với kim nam châm?

a)
  • Kim nam châm đứng yên.

b)

Kim nam châm quay vòng tròn.

c)

Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

d)

Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

63.

Trên hình 19 đường sức từ nào vẽ sai?

a)

Đường 1.

b)

Đường 2.

c)

Đường 3.

d)

Đường 4.

64.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)
  • A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B đều là cực Bắc.

d)

A và B đều là cực Nam.

65.

Nam châm điện có lợi thế hơn nam châm vĩnh cửu ở đặc điểm

a)

giá thành rẻ.

b)

không có cực Bắc, cực Nam.

c)

kích thước nhỏ gọn.

d)

có thể làm mất tính từ bằng cách ngắt dòng điện.

66.

Có hiện tượng gì xảy ra nếu ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

Kim nam châm bị đẩy ra.

b)

Kim nam châm quay ngược lại.

c)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

d)

Kim nam châm quay một góc 90 độ.

67.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)

b)

c)

d)

68.

Để xác định các từ cực của thanh nam châm thẳng, ta dùng một kim nam châm như hình vẽ. Hãy cho biết các cực của thanh nam châm?

a)

Đầu A là từ cực Bắc (N), đầu B là từ cực Nam (S)

b)

Đầu A là từ cực Bắc (S), đầu B là từ cực Nam (N)

c)

Đầu A là từ cực Nam (S), đầu B là từ cực Bắc (N)

d)

Đầu A là từ cực Nam (N), đầu B là từ cực Bắc (S)

69.

Nam châm điện là ứng dụng của tính chất nào?

a)

Từ trường xung quanh dòng điện.

b)

Từ trường xung quanh nam châm vĩnh cửu.

c)

Từ trường xung quanh Trái Đất.

d)

Từ trường xung quanh thanh đồng.

70.

Khi tăng độ lớn dòng điện chạy qua nam châm điện thì độ lớn lực từ của nam châm điện

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Luôn phiên tăng giảm.

71.

Khi có dòng điện chạy qua nam châm điện không hút được vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt.

b)

Thép.

c)

Đồng.

d)

Sắt.

72.

Để hút các mảnh kim loại ra khỏi bãi rác người ta sử dụng một cần cẩu có nam châm điện (như trên hình). Để lấy các mảnh kim loại này ra khỏi cần cẩu thì người ta sẽ:

a)

Đảo chiểu dòng điện qua nam châm điện 

b)

Tăng cường độ dòng chạy qua các vòng dây trong nam châm điện

c)

Sử dụng một nam châm có lực hút lớn hơn 

d)

Ngắt điện, không cho dòng điện đi qua nam châm điện.

73.

Xét các bộ phận chính của một loa điện

(1). Nam châm

(2). Ống dây

(3). Màng loa

Các bộ phận trực tiếp gây ra âm là:

a)

(2)

b)

(3)

c)

(2)(3)

d)

(1)

74.

Nam châm nào sau đây có lực từ mạnh nhất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Các nam châm mạnh như nhau

75.

Nam châm nào sau đây có lực từ mạnh nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D