wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chủ đề 8 khtn 6

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn là:

a)

Phân chia TB chất--> phân chia nhân

b)

Phân chia nhân và phân chia TB chất.

c)

Lớn lên và phân chia nhân

d)

Trao đổi chất và phân chia TB chất.

2.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

1,2

c)

1, 3

d)

2,3

3.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

Sinh sản.

c)

Trao đổi chất.

d)

Cảm ứng.

4.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Chất tế bào

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất

5.

Mô là gì?

a)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, hình dạng, kích thước và cùng thực hiện một chức năng nhất định

b)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, hình dạng, nhưng khác nhau kích thước và cùng thực hiện một chức năng nhất định

c)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, kích thước khác nhau về hình dạng, và cùng thực hiện một chức năng nhất định

d)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, hình dạng, kích thước nhưng thực hiện những chức năng khác nhau

6.

Lá cây là 1 cơ quan của cây, Dạ dày là 1 cơ quan của cơ thể. Vậy cơ quan được cấu tạo như thế nào?

a)

Cơ quan là tập hợp nhiều mô khác nhau cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể

b)

Cơ quan là tập hợp nhiều tế bào giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể

c)

Cơ quan là tập hợp nhiều mô giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể

d)

Cơ quan là tập hợp nhiều bộ phận cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của mô

7.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng?

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Sự lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

8.

Cơ thể thực vật có những hệ cơ quan là:

a)

hệ lá

b)

hệ chồi

c)

hệ rễ

d)

hệ quả

e)

hệ hoa

9.

các cấp độ tổ chức sống trong hình lần lượt là

a)

tế bào => cơ quan => mô => hệ cơ quan => cơ thể

b)

tế bào => mô => hệ cơ quan => cơ quan => cơ thể

c)

cơ thể => mô => cơ quan => hệ cơ quan => tế bào

d)

tế bào => mô => cơ quan => hệ cơ quan => cơ thể

10.

Chức năng của màng tế bào là

a)

chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

c)

chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

11.

Vi khuẩn là các cơ thể có cấu tạo

a)

Đa bào, nhân sơ

b)

Đa bào, nhân thực

c)

Đơn bào, nhân sơ

d)

Đa bào, nhân thực

12.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây sau khi hình thành sẽ không phân chia thêm lần nào?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào niêm mạc má

d)

Tế bào da

13.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

16.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

17.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

18.

Cơ thể động vật lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên của một tế bào ban đầu.

b)

Sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.

c)

Sự tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể tạo ra từ quá trình lớn lên và phân chia tế bào.

d)

Sự thay thế và bổ sung các tế bào giả bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.

19.

Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra:

a)

3 tế bào con

b)

6 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

16 tế bào con

20.

Chức năng của lục lạp là

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

21.

Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ.

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Chất tế bào.

d)

Lục lạp.

22.

Tế bào cơ thực hiện chức năng nào dưới đây.

a)

Bảo vệ.

b)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.

c)

Vận động.

d)

Cảm ứng.

23.

Chất nào sau đây là hỗn hợp?

a)

Nước khoáng.

b)

Đường tinh luyện.   

c)

Nước cất.      

d)

Oxygen.

24.

Hỗn hợp được tạo ra từ?

a)

Từ năm chất trở lên trộn lẫn với nhau.     

b)

Từ một chất duy nhất không lẫn chất khác.

c)

Chỉ hai chất trộn lẫn với nhau.      

d)

Từ hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

25.

Đâu là hỗn hợp đồng nhất?

a)

Nước và muối.         

b)

Nước và cát. 

c)

Nước và bột mì.       

d)

Nước và iodine.

26.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp nước muối.           

c)

Hỗn hợp cacao sữa.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

27.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách chất?

a)

Lọc.   

b)

Chưng cất.

c)

Cô cạn.          

d)

Chiết.

28.

Khi cho dầu mè vào dấm ăn khuấy đều và tạo thành hỗn hợp không đồng nhất, hỗn hợp đó được gọi là gì?

a)

Dung dịch.    

b)

Huyền phù.

c)

Nhũ tương.

d)

Chất tinh khiết.

29.

Tế bào nhân thực gồm những thành phần chính nào?

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân.               

b)

Màng tế bào, thành tế bào, vùng nhân.

c)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.      

d)

Thành tế bào, chất tế bào, nhân.

30.

Tế bào nhân sơ gồm những thành phần chính nào?

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân.   

b)

Màng tế bào, thành tế bào, vùng nhân.

c)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.      

d)

Thành tế bào, chất tế bào, nhân.

31.

Hỗn hợp nào sau đây là dung dịch chỉ chứa một chất tan?

a)

Nước mắm.

b)

Sữa.

c)

Nước chanh đường.

d)

Nước đường

32.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?.

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào,

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi vỉut,vi khuẩn ra khỏi không khí hít vào

33.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

34.

Tính chất nào sau đây là của oxygen:

a)

Duy trì sự sống, duy trì sự cháy, tan nhiều trong nước

b)

Duy trì sự sống, không duy trì sự cháy

c)

Không duy trì sự sống, duy trì sự cháy, ít tan trong nước

d)

Duy trì sự sống, duy trì sự cháy, ít tan trong nước

35.

Trong các bệnh viện, bác sĩ thường cho những bệnh nhân bị hôn mê hay có vấn đề về đường hô hấp thở bằng khí oxygen. Ứng dụng đó dựa vào tính chất nào sau đây của oxygen:

a)

A. Oxygen duy trì sự cháy

b)

B. Oxygen ít tan trong nước

c)

C. Oxygen duy trì sự sống

d)

D. Oxygen là khí không mùi

36.

Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự.

a)

A. Loài – chi – họ- bộ- lớp- ngành- giới.

b)

B. Loài – họ - chi - bộ- lớp – ngành - giới.

c)

C. Giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi – loài.

d)

D. Giới - họ - lớp – ngành - bộ - họ - chi - loài.

37.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của TB?

a)

A. Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

B. Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng.

c)

C. Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.

d)

D. Sự vươn cao của thân cây tre.

38.

Để phân biệt chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là khí oxygen, khí làm tắt nên là khí carbon dioxide.

39.

Không khí có vai trò gì?

a)

duy trì sự cháy

b)

duy trì sự sống của động vật, thực vật

c)

duy trì sự sống của con người

d)

cả 3 phương án đều đúng

40.

Tên địa phương của loài được hiểu là:

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

Tên giống+tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)

c)

Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu

d)

Tên loài+tên giống+ (Tên tác giả, năm công bố)

41.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

42.

Vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới động vật

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nguyên sinh

43.

Trùng roi thuộc giới nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới động vật

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nguyên sinh

44.

Sinh vật được chia thành bao nhiêu giới?

a)

3 giới

b)

4 giới

c)

5 giới

d)

6 giới

45.

Chất nào sau đây được gọi là nhiên liệu?

a)

Đá.

b)

Cát.

c)

Đất.

d)

Xăng.

46.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần cung cấp lượng không khí như thế

a)

Vừa đủ.

b)

Thiếu.

c)

Dư.

d)

Tùy ý.

47.

Nhiên liệu rắn gồm các chất?

a)

Biogas, xăng, than củi.

b)

Biogas, dầu hỏa, than đá.

c)

Dầu hỏa, xăng sinh học, cồn.

d)

Củi, than đá, nến.

48.

Nguyên nhân nào gây ra ngộ độc thực phẩm?

a)

Ăn hải sản.

b)

Ăn nhiều chất đạm trong ngày.

c)

Uống nhiều sữa.

d)

Ăn thực phẩm bị nhiễm khuẩn.

49.

Khi có người bị ngộ độc thực phẩm ta phải là gì?

a)

Cho uống nhiều nước mát và nước cam

b)

Cho ống nhiều nước cam và uống sữa.

c)

Nên giúp bệnh nhân nôn thức ăn ra ngoài.

d)

Nên ăn nhiều rau xanh và uống nước ấm.

50.

Những triệu chứng nào biết bị ngộ độc thực phẩm.

a)

Đói bụng, hoa mắt, không tập trung.

b)

Đau bụng, buồn nôn, nôn, đi ngoài nhiề

c)

Nhức đầu, sổ mũi, ho, nóng.

d)

Chóng mặt, nhức đầu, đổ mồ hôi lạnh.

51.

Đặc điểm nào dưới đây của ngành Ruột khoang ?

a)

Đối xứng hai bên

b)

Đối xứng lưng - bụng

c)

Đối xứng tỏa tròn

d)

Đối xứng trước - sau

52.

Môi trường sống của đa số Ruột khoang là

a)

ở biển

b)

trên cạn

c)

nước ngọt

d)

trong đất

53.

Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây ?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Kí sinh

d)

Cộng sinh

54.

Ngành Ruột khaong gồm nhóm các đại diện nào dưới đây ?

a)

Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô

b)

Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ

c)

Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa

d)

Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất

55.

Vì sao khi mưa nhiều trên mặt đất lại có nhiều giun đất ?

a)

Vì giun đất chỉ sống trong điều kiện độ ẩm đất thấp

b)

Vì ngập nước cơ thể chúng bị ngạt thở

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

d)

Vì nước mưa làm trôi mất đất xung quanh giun

56.

Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng ?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc bươu vàng

c)

Mực

d)

Con sò

57.

Tôm và cua đều được xếp vào động vật thuộc ngành Chân khớp vì cả hai đều

a)

sống ở nước, có khả năng di chuyển nhanh

b)

có bộ xương ngoài bằng chất kitin

c)

các chân phân đốt, có khớp động

d)

có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm

58.

Bạch tuộc và ốc sên có nhiều đặc điểm khác nhau nhưng đều được xếp chung vào ngành Thân mềm vì cả hai có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có giá trị thực phẩm

b)

Có vỏ cứng bao bọc cơ thể

c)

Có cơ thể mềm, không phân đốt

d)

Di chuyển được

59.

Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp ?

a)

Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa

b)

Nhện, tôm, sò huyết, mực

c)

Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa

d)

Tôm, mực, cua, cá

60.

Động vật chân khớp nào dưới đây là vật lây truyền bệnh nguy hiểm cho con người ?

a)

Mọt ẩm

b)

Ve sầu

c)

Muỗi

d)

Tôm

61.

Lớp lưỡng cư có đặc điểm nào dưới đây?

a)

da khô có vảy sừng

b)

da trần, ẩm ướt, dễ thấm nước

c)

có vảy bao phủ bề mặt cơ thể

d)

có lông mao bao phủ toàn bộ cơ thể

62.

chim có thể có những tác hại nào dưới đây đối với con người?

1. có tuyến độc, gây hại cho con người

2. gây bệnh cho người và sinh vật

3. tác nhân truyền bệnh

4. phá hại mùa màng

a)

1, 2

b)

3,4

c)

1,3

d)

2,4

63.

Nhóm động vật nào dưới đây không phải động vật có xương sống

a)

b)

lưỡng cư

c)

chim

d)

ruột khoang

64.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

65.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

66.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.

d)

Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

67.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

68.

Trong đời sống con người, vai trò quan trọng nhất của cá là gì?

a)

Là nguồn dược liệu quan trọng.

b)

Là nguồn thực phẩm quan trọng.

c)

Làm phân bón hữu cơ cho các loại cây công nghiệp.

d)

Tiêu diệt các động vật có hại.