wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCKII KHTN6 NH2324

Total questions: 64

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

a)

HÌNH 1

b)

HÌNH 2

c)

HÌNH 3

d)

HÌNH 4

2.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

c)

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

3.

Câu 3. Trong các nguyên sinh vật sau, nguyên sinh vật có khả năng quang hợp?

a)

Trùng roi, trùng giày   

b)

Tảo lục, trùng biến hình     

c)

Tảo lục, trùng roi

d)

Trùng roi, trùng biến hình

4.

Trùng roi, tảo lục có khả năng tự dưỡng như thực vật là vì trong tế bào của chúng có

a)

Nhân tế bào

b)

Diệp lục

c)

Chất tế bào 

d)

Màng tế bào  

5.

Nhóm sinh vật nào sau đây chỉ bao gồm các Nguyên sinh vật?

a)

Tảo lục, virus Corona, trùng giày, trùng roi xanh.

b)

Trùng kiết lị, tảo lục, trùng roi xanh, trùng sốt rét.

c)

Tảo lục, vi khuẩn lao, trùng giày, sốt rét.

d)

Trùng kiết lị, tảo lục, trùng biến hình, nấm rơm. 

6.

Nguyên sinh vật nào sau đây sống tự do?

a)

Trùng kiết lị 

b)

Trùng amip

c)

Trùng sốt rét  

d)

Trùng biến hình

7.

Cách dinh dưỡng của trùng kiết lị và trùng sốt rét giống nhau ở điểm:

a)

đều tự dưỡng, ăn vụn hữu cơ   

b)

đều dị dưỡng, ăn vụn hữu cơ 

c)

đều tự dưỡng, ăn hồng cầu

d)

đều dị dưỡng, ăn hồng cầu

8.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi. 

b)

Trùng kiết lị. 

c)

Thực khuẩn thể. 

d)

Tảo lục đơn bào.

9.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Có màu sắc rất sặc sỡ         

c)

Thường sống quanh các gốc cây

d)

Có kích thước rất lớn

10.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt     

b)

Sinh sản bằng cách phân đôi       

c)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

d)

Sinh sản bằng bào tử

11.

Vai trò của nấm men là?

a)

Làm thức ăn   

b)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở...

c)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

d)

Làm thuốc

12.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà 

b)

Nấm kim châm  

c)

Nấm thông

d)

Nấm linh chi

13.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

Cung cấp thức ăn, nơi ở

b)

Giữ đất, giữ nước

c)

Ngăn biến đổi khí hậu

d)

Chống xói mòn

14.

Thực vật là nơi ở của động vật nào dưới đây?

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Con hươu cao cổ

d)

Con chim chích bông

15.

Hành động nào dưới đây góp phần bảo vệ thực vật?

a)

Du canh du cư  

b)

Trồng cây gây rừng  

c)

Phá rừng làm nương rẫy 

d)

Xây dựng các nhà máy thuỷ điện

16.

Cơ quan sinh sản của thực vật Hạt trần được gọi là:

a)

BÀO TỬ

b)

NÓN

c)

HOA

d)

RỄ

17.

Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?

a)

Trên đỉnh ngọn  

b)

Mặt trên của lá già  

c)

Trong kẽ lá non

d)

Mặt dưới của lá già

18.

Thân có mạch dẫn, rễ thật, sinh sản bằng bào tử là đặc điểm của nhóm thực vật:

a)

RÊU

b)

DƯƠNG XỈ

c)

HẠT TRẦN

d)

HẠT KÍN

19.

Nhóm thực vật nào là đại diện của nhóm Hạt kín?

a)

Cây cam, cây ổi, cây thông, cây vạn tuế

b)

Cây cam, cây thông, cây trắc bách diệp, cây dương xỉ

c)

Cây cam, cây ổi, cây xoài, cây hoa giấy

d)

Cây cam, cây hoa giấy, cây dương xỉ, cây vạn tuế

20.

Nhóm thực vật nào là đại diện của nhóm Hạt trần?

a)

Cây quýt, cây ổi, cây thông, cây vạn tuế 

b)

Cây thông, cây trắc bách diệp, cây phi lao, cây vạn tuế

c)

Cây hoa giấy, cây dương xỉ, vạn tuế, trắc bách diệp

d)

Cây phi lao, cây ổi, cây xoài, cây hoa giấy 

21.

Tại sao cây rêu sống trên cạn mà lại mọc ở những nơi ẩm ướt?

a)

Chưa có rễ chính thức chỉ có rễ giả, thân và lá chưa có mạch dẫn

b)

Có rễ chính thức, thân không phân nhánh

c)

Thân, lá đã có mạch dẫn ở mức độ đơn giản, không có rễ.

d)

Chưa có rễ, thân, lá chính thức

22.

Dương xỉ tiến hóa hơn rêu, vì:

a)

Dương xỉ đã có rễ, thân, lá thật và có mạch dẫn 

b)

Dương xỉ sinh sản bằng bào tử. 

c)

Dương xỉ có kích thước lớn hơn rêu

d)

Dương xỉ có rễ thật, lá to.

23.

Có thể phân biệt cấu tạo bên trong của cây rêu và cây dương xỉ nhờ đặc điểm nào?

a)

Rễ  

b)

THÂN

c)

d)

MẠCH DẪN

24.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch dẫn  

b)

Vì chúng sống trên cạn 

c)

Vì chúng có hạt nằm trong quả

d)

Vì chúng có rễ thật.

25.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt động vật có xương sống và động vật không có xương sống?

a)

Kích thước cơ thể 

b)

Môi trường sống 

c)

Hình thức dinh dưỡng

d)

Xương sống

26.

Động vật có xương sống bao gồm các lớp?

a)

Cá, Bò sát, Chim, Giun 

b)

Chim, Thú, Ruột khoang, Cá    

c)

Cá, Bò sát, Chim, Thú

d)

Chim, Cá, Thân mềm, Ruột khoang

27.

Động vật không xương sống bao gồm các ngành?

a)

Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp 

b)

Chân khớp, Lưỡng cư, Bò sát, Chim 

c)

Giun, Chân khớp, Lưỡng cư, Bò sát

d)

Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú

28.

Động vật có xương sống bao gồm những loài nào dưới đây?

a)

Chim, sứa, thỏ, ếch đồng

b)

Chim, ếch đồng, cá rô, sứa  

c)

Chim, Thỏ, ếch đồng, cá rô

d)

Ếch đồng, cá rô, sứa, thỏ.

29.

Ếch đồng là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

b)

LƯỠNG CU

c)

BÒ SÁT

d)

THÂN MỀM

30.

Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

b)

lưỡng cư

c)

ruột khoang

d)

thân mềm

31.

Cá voi là đại diện của lớp động vật nào sau đây?

a)

b)

thú

c)

lưỡng cư

d)

thân mềm

32.

Tập hợp các động vật nào sau đây đều thuộc lớp Thú?

a)

Chó, mèo, chuột, cá sấu

b)

Trâu, bò, gà, ngựa

c)

Dơi, trâu, chó, mèo

d)

Cá voi, chuột, đà điểu, khỉ  

33.

Trong các lớp động vật sau, lớp động vật nào có cấu tạo cơ thể cao nhất?

a)

Thú

b)

Lưỡng cu

c)

d)

Bò sát

34.

. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim?

a)

Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi

b)

Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh

c)

Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng

35.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Chân khớp?

a)

Cơ thể chia làm 3 phần (đầu, ngực, bụng)     

b)

Đại diện: rắn, ếch, rết, chuồn chuồn,...

c)

Đa dạng, phong phú, phân bố khắp nơi

d)

Nhiều loài dùng làm thức ăn cho con người như tôm, cua

36.

Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào?

a)

Chân khớp

b)

Giun đốt

c)

Lưỡng cư

d)

37.

Tại sao Dơi biết bay nhưng không xếp vào lớp Chim mà lại xếp vào lớp Thú?

a)

Vì dơi nhìn giống con chuột

b)

Vì cánh dơi không có lông giống cánh chim

c)

Vì dơi không có mỏ sừng giống các loài chim khác

d)

Vì dơi là động vật có vú, đẻ và nuôi con bằng sữa

38.

Vì sao Cá Voi có hình dạng giống Cá nhưng được xếp vào lớp Thú?

a)

Cá Voi thở bằng phổi

b)

Cá Voi sinh con, nuôi con bằng sữa

c)

Cá Voi có lông mao

d)

Tất cả đáp án còn lại

39.

Thú mỏ vịt đẻ trứng mà lại xếp vào lớp Thú?

a)

Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước

b)

Nuôi con bằng sữa

c)

Bộ lông dày, giữ nhiệt

d)

Cơ thể cso kích thước lớn

40.

Vì sao Cá sấu không xếp vào lớp Cá mà lại xếp vào lớp Bò sát?

a)

Da khô, có vảy sừng

b)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa

c)

Da có vảy, thở bằng phổi

d)

Da có vảy, thở bằng mang

41.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

42.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học thực tiễn?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, dược liệu

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

c)

Cung cấp vật liệu để sản xuất đồ dùng, vật dụng

d)

Tất cả đáp án còn lại

43.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

b)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng

c)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

d)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu

44.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do các hoạt động của con người

b)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

c)

Do các loại thiên tai xảy ra

d)

Do các loại dịch bệnh bất thường

45.

Nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học

a)

Phá rừng, khai thác gỗ, săn bắt, buôn bán động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật

c)

Chất thải từ các nhà máy chưa qua xử lí, từ các hoạt động sống của con người

d)

Tất cả các đáp án còn lại

46.

Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

c)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

d)

Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.

47.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng thấp nhất?

a)

Hoang mạc

b)

Rừng ôn đới

c)

Thảo nguyên

d)

Thái Bình Dương

48.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng

b)

Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ

c)

Săn bắt động vật quý hiếm         

d)

Bảo tồn động vật hoang dã

49.

Trong các hình dưới đây, hình nào cho thấy xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong các hình dưới đây, hình nào cho thấy xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

HÌNH 1

b)

HÌNH 2

c)

HÌNH 3

d)

HÌNH 4

51.

Lực nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên bàn   

b)

Lực hút giữa Mặt Trời và Hỏa Tinh

c)

. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh buồm

52.

Trong các hình dưới đây, những hình cho thấy xuất hiện lực tiếp xúc lài

a)

Hình a) và hình c)           

b)

Hình a) và hình b)

c)

Hình c) và hình d)

d)

Hình b), hình c) và hình d)

53.

Để đo lực người ta dùng công cụ nào?

a)

LỰC KẾ

b)

VÔN KẾ

c)

AMPE KẾ

d)

THƯỚC ĐO

54.

Đơn vị đo lực là?

a)

GAM

b)

NEWTON

c)

MÉT

d)

ĐỘ C

55.

Trong các hình dưới đây, đâu là dụng cụ dùng để đo lực ?

a)

b)

c)

d)

56.

Trọng lượng của một vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

P = m 

b)

P = 10.m

c)

P = 0,1.m

d)

m = 10.P

57.

Người đàn ông trong hình dưới đây đã tác dụng lực gì lên chiếc xe?

a)

LỰC KÉO

b)

LỰC ĐẨY

c)

LỰC NÂNG

d)

LỰC NÉN

58.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách

b)

Nhìn một vật cách xa 10m

c)

Nâng một tấm gỗ

d)

Nghe một bài hát

59.

Trong hình dưới đây, hình sử dụng lực đẩy là?

a)

Hình 1 và hình 3        

b)

Hình 2 và hình 4

c)

Hình 1 và hình 2

d)

Hình 3 và hình 4

60.

Trong hình dưới đây, hình sử dụng lực kéo là?

a)

Hình 1 và hình 3        

b)

Hình 2 và hình 4

c)

Hình 1 và hình 2

d)

Hình 3 và hình 4

61.

Khi một quả bóng cao su bị đập vào tường thì lực mà tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

a)

Không làm biến đổi chuyển động của quả bóng và cũng không làm biến dạng quả bóng.

b)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng

c)

Vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng, vừa làm biến dạng quả bóng

d)

Chỉ làm biến dạng quả bóng

62.

Lực nào dưới đây có tác dụng làm vật biến dạng  trong các lực sau ?

a)

Lực ném một quả bóng lên cao

b)

Lực của vận động viên nâng tạ.

c)

Lực của động cơ xe tải.

d)

Lực kéo lò xo

63.

. Khi 2 viên bi bị va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2

a)

làm biến đổi chuyện động của viên bi 2

b)

làm biến dạng viên bi 2

c)

vừa làm biến đổi chuyền động vừa làm biến dạng viên bi 2

d)

không làm biến đổi chuyển động không làm biến dạng viên bi 2

64.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận

c)

Cành cây đu đưa khi có gió thổi

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại