wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khxh

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo nội dung ôn tập, thành phần nào chiếm khoảng 78%78\% thể tích của không khí?

a)

Khí nitơ

b)

Khí oxi

c)

Khí carbon dioxide

d)

Hơi nước

2.

Theo nội dung ôn tập, thành phần nào chiếm khoảng 21%21\% thể tích của không khí?

a)

Khí nitơ

b)

Khí oxi

c)

Hơi nước

d)

Khí hiếm

3.

Chọn các vai trò đúng của không khí đối với tự nhiên theo nội dung ôn tập (chọn nhiều đáp án).

a)

Cung cấp oxy cần cho hô hấp của người, động vật, thực vật

b)

Cung cấp carbon dioxide cần cho quang hợp

c)

Cung cấp toàn bộ chất dinh dưỡng cho sinh vật

d)

Hơi nước trong không khí góp phần ổn định nhiệt độ Trái Đất và là nguồn gốc sinh ra mây, mưa

4.

Trong các đối tượng sau, đâu là ví dụ vật liệu thông dụng theo nội dung ôn tập?

a)

Nhựa

b)

Than đá

c)

Quặng bauxite

d)

Xăng

5.

Đâu là ví dụ nhiên liệu thông dụng theo nội dung ôn tập?

a)

Gỗ

b)

Thủy tinh

c)

Quặng apatit

d)

Gốm

6.

Đâu là ví dụ nguyên liệu thông dụng theo nội dung ôn tập?

a)

Quặng bauxite

b)

Nhựa

c)

Khí đốt

d)

Dầu

7.

Theo phân loại trong ôn tập, đâu là ví dụ lương thực thông dụng?

a)

Gạo

b)

Thịt lợn

c)

Sữa

d)

Rau củ

8.

Theo phân loại trong ôn tập, đâu là ví dụ thực phẩm thông dụng?

a)

b)

Gạo

c)

Khoai

d)

Ngô

9.

Theo ví dụ ứng dụng, gạo thường được dùng để làm món nào?

a)

Nấu cơm, làm bún, phở, bánh chưng

b)

Nấu cháo, luộc, bắp rang bơ

c)

Luộc, hấp, nướng, chiên (khoai tây)

d)

Luộc, hấp, làm bột sắn dây

10.

Theo ví dụ ứng dụng, thịt (lợn, gà, bò,...) cung cấp nhóm chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm, chất béo

b)

Tinh bột, đường

c)

Vitamin và khoáng

d)

Chất xơ

11.

Nhóm chất dinh dưỡng nào có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể theo nội dung ôn tập?

a)

Nhóm chất béo

b)

Nhóm tinh bột, đường

c)

Nhóm chất đạm

d)

Nhóm vitamin và khoáng

12.

Nhóm nào cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động của cơ thể theo nội dung ôn tập?

a)

Nhóm tinh bột, đường

b)

Nhóm vitamin và khoáng

c)

Nhóm chất béo

d)

Nhóm chất đạm

13.

Chọn các biện pháp bảo quản lương thực, thực phẩm thông dụng nêu trong nội dung ôn tập (chọn nhiều đáp án).

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Hun khói, sấy khô

d)

Rửa bằng nước nóng rồi để ngoài trời

14.

Theo định nghĩa trong ôn tập, đâu là phát biểu đúng về chất tinh khiết?

a)

Chất không lẫn chất nào khác

b)

Hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

c)

Hỗn hợp không đồng nhất trong đó chất rắn lơ lửng trong chất lỏng

d)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau

15.

Hỗn hợp nào là nhũ tương theo định nghĩa trong ôn tập?

a)

Hỗn hợp không đồng nhất trong đó có chất lỏng lơ lửng trong chất lỏng khác

b)

Hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

c)

Hỗn hợp không đồng nhất trong đó chất rắn lơ lửng trong chất lỏng

d)

Chất không lẫn chất nào khác

16.

Theo phương pháp tách chất nêu trong ôn tập, phương pháp nào dùng để tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối?

a)

Phương pháp cô cạn

b)

Phương pháp lọc

c)

Phương pháp chiết

d)

Khuấy mạnh rồi để yên

17.

Theo phương pháp tách chất nêu trong ôn tập, phương pháp nào dùng để tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước?

a)

Phương pháp lọc

b)

Phương pháp cô cạn

c)

Phương pháp chiết

d)

Đun sôi hỗn hợp

18.

Theo cấu tạo cơ bản của tế bào, tế bào gồm mấy thành phần chính?

a)

Ba thành phần

b)

Hai thành phần

c)

Bốn thành phần

d)

Một thành phần

19.

Thành phần nào của tế bào là nơi chứa vật chất di truyền và điều khiển các hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Không bào

20.

Thành phần nào của tế bào tham gia quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân

c)

Không bào

d)

Lục lạp

21.

Theo so sánh trong ôn tập, đặc điểm nào thuộc tế bào nhân sơ?

a)

Có vùng nhân chưa hoàn chỉnh, không có hệ thống nội màng

b)

Có nhân hoàn chỉnh, có hệ thống nội màng

c)

Các bào quan đều có màng bao bọc

d)

Đại diện là trùng roi và nấm men

22.

Theo so sánh trong ôn tập, đặc điểm nào thuộc tế bào nhân thực?

a)

Có nhân hoàn chỉnh, có hệ thống nội màng

b)

Nhân không có màng bao bọc

c)

Các bào quan chưa có màng bao bọc

d)

Đại diện là vi khuẩn lam

23.

Theo so sánh trong ôn tập, đặc điểm nào thuộc tế bào động vật?

a)

Không có thành tế bào, không có lục lạp

b)

Có thành tế bào cellulose, có lục lạp

c)

Có bào lớn và nhiều

d)

Có lục lạp và thành tế bào dày

24.

Theo so sánh trong ôn tập, đặc điểm nào thuộc tế bào thực vật?

a)

Có thành tế bào cấu tạo từ cellulose, có lục lạp

b)

Không có thành tế bào

c)

Không có lục lạp

d)

Không bào nhỏ hoặc không có

25.

Theo bảng bài tập, nước cất được xếp vào loại nào?

a)

Chất tinh khiết

b)

Hỗn hợp đồng nhất

c)

Hỗn hợp không đồng nhất

d)

Nhũ tương

26.

Theo bảng bài tập, thìa bạc được xếp vào loại nào?

a)

Chất tinh khiết

b)

Hỗn hợp đồng nhất

c)

Hỗn hợp không đồng nhất

d)

Huyền phù

27.

Theo bảng bài tập, không khí được xếp vào loại nào về tính đồng nhất?

a)

Không đồng nhất

b)

Đồng nhất

c)

Chất tinh khiết

d)

Nhũ tương

28.

Theo bảng bài tập, nước chanh leo có tính chất nào về mức độ đồng nhất?

a)

Hỗn hợp không đồng nhất

b)

Hỗn hợp đồng nhất

c)

Chất tinh khiết

d)

Dung dịch

29.

Trong dung dịch nước đường, xác định chất tan và dung môi.

a)

Chất tan: nước; dung môi: đường

b)

Chất tan: đường; dung môi: nước

c)

Chất tan: đường; dung môi: đường

d)

Chất tan: nước; dung môi: nước

30.

Trong dung dịch nước muối, xác định chất tan và dung môi.

a)

Chất tan: muối; dung môi: nước

b)

Chất tan: nước; dung môi: muối

c)

Chất tan: muối; dung môi: muối

d)

Chất tan: nước; dung môi: nước

31.

Bột mì khuấy đều trong nước là loại hệ nào?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn hợp không đồng nhất khác

32.

Hỗn hợp nước phù sa là loại hệ nào?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Dung môi tinh khiết

33.

Hỗn hợp dầu ăn lắc đều với giấm là loại hệ nào?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Dung dịch keo đồng nhất

34.

Hỗn hợp nước và đường là loại hệ nào?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn hợp không tan

35.

Sữa tắm là loại hệ nào?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Dung môi tinh khiết

36.

Cà phê đá là loại hệ nào?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Chất tinh khiết

37.

Phân bón và nước tạo thành loại hệ nào?

a)

Luôn là dung dịch

b)

Luôn là huyền phù

c)

Tùy loại phân bón: có thể là dung dịch hoặc huyền phù

d)

Luôn là nhũ tương

38.

Sữa chua lên men là loại hệ nào?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn hợp khí – lỏng

39.

Chọn phương pháp thích hợp để tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và muối ăn.

a)

Lọc trực tiếp hỗn hợp khô

b)

Hòa tan vào nước rồi lọc, sau đó cô cạn để thu muối

c)

Dùng nam châm hút cát

d)

Chiết bằng phễu chiết

40.

Chọn phương pháp thích hợp để tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu ăn và nước.

a)

Lọc qua giấy lọc

b)

Cô cạn dung dịch

c)

Chiết vì dầu nhẹ hơn và không tan trong nước

d)

Dùng nam châm

41.

Chọn phương pháp thích hợp để tách muối ra khỏi hỗn hợp muối và nước.

a)

Lắng rồi decant

b)

Cô cạn nước muối để thu tinh thể muối

c)

Dùng nam châm

d)

Chiết bằng phễu chiết

42.

Chọn phương pháp thích hợp để tách bột sắt ra khỏi hỗn hợp cát và bột sắt.

a)

Lắng rồi gạn

b)

Dùng nam châm hút bột sắt

c)

Chiết bằng phễu chiết

d)

Cô cạn hỗn hợp

43.

Biết E. Coli sinh sản mỗi 2020 phút. Sau 11 giờ, từ một tế bào E. Coli có thể tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

88

b)

1616

c)

3232

d)

6464

44.

Biết E. Coli sinh sản mỗi 2020 phút. Sau 33 giờ thu được 512512 tế bào con. Số lượng tế bào ban đầu của E. Coli tiến hành sinh sản là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

44

d)

88

45.

Phương pháp lọc dùng để làm gì?

a)

Tách chất rắn không tan khỏi chất lỏng ra khỏi hỗn hợp của chúng

b)

Tách chất rắn tan khỏi chất lỏng

c)

Tách chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất lỏng không đồng nhất

d)

Tách các chất không hòa tan trong nhau khỏi hỗn hợp

46.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Trong thành phần của ngô, khoai, sắn chứa rất ít tinh bột

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng

c)

Thực phẩm bị biến đổi tính chất thì không dùng được

d)

Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm

47.

Bào quan nào giúp thực vật tổng hợp chất hữu cơ?

a)

Thành tế bào

b)

Không bào

c)

Tế bào chất

d)

Lục lạp

48.

Khi hòa tan 1010 gam đường vào 10001000 ml nước, thì đường đóng vai trò là gì?

a)

Chất tan trong nước

b)

Chất không tan trong nước

c)

Dung môi

d)

Dung dịch

49.

Tế bào nhân sơ có ở đâu?

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Tảo lục đơn bào

50.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Kích thước nhỏ

b)

Nhân có màng bao bọc

c)

Các bào quan không có màng bao bọc

d)

Cấu tạo tế bào đơn giản

51.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tỉ lệ thể tích không khí?

a)

1%1\%

b)

21%21\%

c)

0,03%0{,}03\%

d)

78%78\%

52.

Khí carbon dioxide có vai trò gì trong tự nhiên?

a)

Duy trì sự cháy

b)

Cần thiết cho quá trình quang hợp ở cây

c)

Là nguồn gốc sinh ra mây, mưa

d)

Chuyển hóa thành phân bón tự nhiên, giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt

53.

Chọn những phát biểu đúng về tế bào thực vật và tế bào động vật.

a)

Tế bào thực vật không có thành tế bào, tế bào động vật có thành tế bào

b)

Tế bào động vật không có lục lạp, tế bào thực vật có lục lạp

c)

Không bào của tế bào thực vật nhỏ, không bào của tế bào động vật lớn

d)

Tế bào thực vật có màng tế bào, tế bào động vật không có màng tế bào

54.

Khi nói về ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, chọn những phát biểu đúng.

a)

Thủy tinh trong suốt, có khả năng tác dụng với nhiều hóa chất nên được dùng để làm dụng cụ thí nghiệm

b)

Kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém nên được sử dụng làm dây dẫn điện, xoong, nồi

c)

Than, dầu, khí đốt dùng làm chất đốt trong đời sống và trong công nghiệp

d)

Quặng bauxite để sản xuất nhôm, đá vôi làm vật liệu xây dựng

55.

Theo em, chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa tế bào thực vật với tế bào động vật.

a)

Tế bào thực vật không có thành tế bào, tế bào động vật có thành tế bào

b)

Tế bào động vật không có lục lạp, tế bào thực vật có lục lạp

c)

Không bào của tế bào thực vật nhỏ, không bào của tế bào động vật lớn

d)

Tế bào thực vật có màng tế bào, tế bào động vật không có màng tế bào

56.

Trong các ví dụ: thìa bạc, không khí, đồng, nước mắm, nước khoáng, nước cất, muối gia vị; có bao nhiêu ví dụ là chất tinh khiết?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

57.

Trong các ví dụ: thìa bạc, không khí, đồng, nước mắm, nước khoáng, nước cất, muối gia vị; có bao nhiêu ví dụ là hỗn hợp?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

58.

Trong các ví dụ: thìa bạc, không khí, đồng, nước mắm, nước khoáng, nước cất, muối gia vị; có bao nhiêu hỗn hợp đồng nhất?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

59.

Trong các ví dụ: thìa bạc, không khí, đồng, nước mắm, nước khoáng, nước cất, muối gia vị; có bao nhiêu hỗn hợp không đồng nhất?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

60.

Một tế bào trưởng thành tiến hành sinh sản liên tiếp 22 lần. Số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

66

61.

Một tế bào trưởng thành tiến hành sinh sản liên tiếp 33 lần. Số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

62.

Vi khuẩn E. Coli cứ 2020 phút sinh sản 11 lần. Sau 2020 phút, từ 22 tế bào vi khuẩn E. Coli tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

66

63.

Vi khuẩn E. Coli cứ 2020 phút sinh sản 11 lần. Sau 11 giờ thu được 1616 tế bào con. Xác định số tế bào ban đầu tiến hành sinh sản.

a)

11

b)

22

c)

44

d)

88