wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HOC CUOI NAM LOP 6

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm quả, hạt thích nghi với cách phát tán nhờ động vật là:

a)

Những quả và hạt có nhiều gai và có móc hoặc làm thức ăn cho động vật

b)

Những quả có hương thơm hoặc quả khô nẻ.

c)

Những quả và hạt có túm lông, có cánh.

d)

Những quả khô nẻ

2.

Trong những nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây hạt kín:

a)

Cây thông, cây lúa, cây cà chua

b)

Cây hoa hồng, cây cải, cây dừa

c)

Cây đào, cây cao su, cây dương xỉ

d)

Cây mít, cây dương xỉ, cây ớt

3.

Quyết tiến hoá hơn rêu ở đặc điểm:

a)

Có thân, lá, rễ giả

b)

Có rễ, thân, lá, sinh sản bằng hạt

c)

Có rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn

d)

Có đủ rễ, thân, lá, hoa, qủa, hạt

4.

Thực vật góp phần bảo vệ nguồn nước ngầm vì:

a)

Thực vật ít hút nước ngầm

b)

Hạn chế sự bay hơi của nước ngầm

c)

Thực vật che kín nguồn nước ngầm

d)

Thực vật giữ lại nước mưa, ngấm dần xuống dưới tạo thành nước ngầm

5.

Cấu tạo của địa y gồm:

a)

Tế bào vi khuẩn và nấm.

b)

Tảo và nấm cộng sinh

c)

Tế bào dạng sợi phân nhánh không có vách ngăn.

d)

Tảo không màu và dạng sợi phân nhánh

6.

Nấm không phải là thực vật vì:

a)

Cơ thể không có rễ, thân, lá.

b)

Cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả, hạt.

c)

Cơ thể không có chất diệp lục.

d)

Sinh sản chủ yếu bằng bào tử.

7.

Trong các nhóm quả sau đây, nhóm nào gồm toàn quả thịt:

a)

Quả đu đủ, cam, dừa, chò.

b)

Quả đậu đen, bồ kết, cải, xoài.

c)

Quả dừa, chò, mướp, chanh.

d)

Quả cà chua, xoài, dưa hấu, vú sữa.


8.

Hạt gồm những bộ phận sau:

a)

Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ (phôi nhũ).

b)

Vỏ, nhân, cây mầm.

c)

Mầm, chồi, chất dự trữ.

d)

Vỏ, nhân, chất dự trữ.

9.

Nhóm quả nào toàn quả khô:

a)

quả ổi, quả chò, quả cải

b)

quả cải, quả chò, quả me

c)

quả me, quả phượng, quả cam

d)

quả cam, quả cóc, quả bơ

10.

Cây thông thuộc cây hạt trần vì:

a)

hạt nằm trên lá noãn hở

b)

hạt nằm trong quả

c)

chưa có lá, hoa, hạt nằm trên lá noãn hở

d)

cơ quan sinh sản lá nón

11.

Thực vật ở Việt Nam có tính đa dạng:

a)

cao

b)

khá cao

c)

Thấp

d)

rất thấp

12.

Thực vật quý hiếm là:

a)

có số lượng loài bị suy giảm

b)

có số lượng loài rất lớn

c)

đã bị tuyệt chủng

d)

được trồng ở trong rừng

13.

Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?

a)

Tảo

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt trần

14.

Nấm là sinh vật:

a)

có hại

b)

có lợi

c)

vừa có lợi, vừa có hại

d)

không có lợi, không có hại.

15.

Trong hình thức thụ phấn nhờ sâu bọ, loại nào sau đây thường giúp hoa thụ phấn?

a)

Kiến

b)

Châu chấu

c)

Ong

d)

Sâu róm

16.

Trong chuyện “sự tích dưa hấu” trên đảo hoang, Mai An Tiêm vô tình có được hạt giống dưa hấu do loài chim mang tới. Đây là hình thức phát tán nào?

a)

Tự phát tán

b)

Phát tán nhờ động vật

c)

Phát tán nhờ gió

d)

Phát tán do con người.

17.

Cây nào sau đây có hại cho sức khỏe con người?

a)

Cây cần sa

b)

Cây Hà thủ ô

c)

Cây đinh lăng

d)

Cây nhân sâm

18.

Nhóm nào gồm toàn cây hạt kín?

a)

Thông, dừa, cau

b)

Bưởi, đào, chanh

c)

Dương xỉ, lúa, ngô

d)

Rêu, ớt, cải

19.

Nhóm quả nào dưới đây gồm những quả khô?

a)

Cải, cà chua, nhãn, xà cừ

b)

Cải, đậu xanh, chi chi, xà cừ

c)

Ổi, bưởi, bông, chuối

d)

Cải, thìa là, bông, nho

20.

Cây nào dưới đây có cơ quan sinh sản là nón?

a)

Rong mơ.

b)

Dương xỉ.

c)

Thông.

d)

Rêu.

21.

Đặc điểm nào dưới đây chứng tỏ dương xỉ tiến hóa hơn rêu?

a)

Có thân, lá chính thức.

b)

Có rễ chính thức, có mạch dẫn.

c)

Chứa chất diệp lục.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

22.

Việc làm nào dưới đây mà con người cần phải làm?

a)

Tham gia trồng cây gây rừng.

b)

Tăng cường sử dụng và khai thác cây rừng

c)

Chặt phá nhiều cây xanh để môi trường sáng sủa hơn

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Đâu là quả thịt ?

a)

Quả đậu Hà lan

b)

Quả bông

c)

Quả đu đủ

d)

Quả thìa là

24.

Rêu có vai trò:

a)

Hình thành đất

b)

Làm chất đốt, làm phân bón

c)

Làm phân bón

d)

Hình thành đất, làm phân bón, chất đốt.

25.

Khi hạt nẩy mầm thì phôi lấy thức ăn ở đâu?

a)

Hai lá mầm hoặc phôi nhũ.

b)

Phôi hạt

c)

Rễ mầm

d)

Phôi nhũ.

26.

Có thể tìm thấy túi bào tử và bào tử ở bộ phận nào của cây dương xỉ?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Lá già

d)

Ngọn

27.

Cơ quan sinh sản của thông là:

a)

Hoa.

b)

Nón.

c)

Quả.

d)

Hạt.

28.

Cây dương xỉ non được phát triển từ bộ phận nào dưới đây?

a)

Bào tử

b)

Nguyên tản

c)

Trứng

d)

Hợp tử

29.

Đặc điểm đặc trưng nhất của cây hạt kín là :

a)

Sống ở cạn

b)

Có rễ, thân, lá

c)

Có hoa, quả và hạt nằm trong quả

d)

Có sự sinh sản bằng hạt

30.

Quả thịt có đặc điểm:

a)

Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng

b)

Khi chín thì vỏ dày, cứng

c)

Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả

d)

Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả

31.

Nhóm quả gồm toàn quả khô là:

a)

quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua.

b)

quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải.

c)

quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi

d)

quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

32.

Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái được gọi là:

a)

sinh sản vô tính.

b)

sinh sản sinh dưỡng

c)

sinh sản hữu tính.

d)

nhân giống vô tính trong ống nghiệm

33.

Nhóm cây gồm toàn cây một lá mầm là:

a)

Cây dừa cạn, cây rẻ quạt

b)

Cây dừa cạn, cây tre

c)

Cây rẻ quạt, cây xoài

d)

Cây rẻ quạt, cây tre

34.

Nhóm cây gồm toàn cây hai lá mầm là:

a)

Cây xoài, cây lúa

b)

Cây lúa, cây ngô

c)

Cây mít, cây xoài

d)

Cây mít, cây ngô

35.

Cây trồng có nguồn gốc từ:

a)

Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại

b)

Cây trồng rất đa dạng

c)

Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại

d)

Cây trồng nhiều hơn cây dại

36.

Các bộ phận của hạt gồm có:

a)

vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ

b)

vỏ và phôi.

c)

vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ.

d)

phôi và chất dinh dưỡng dự trữ.

37.

Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành?

a)

Đài, tràng, nhị, nhuỵ

b)

Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh

c)

Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ

d)

Tất cả đều sai.

38.

Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?

a)

Tảo

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt trần

39.

Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì:

a)

Có nhiều cây to và sống lâu năm

b)

Có sự sinh sản hữu tính

c)

Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.

d)

Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất.

40.

Vai trò của các chất hữu cơ do thực vật chế tạo:

a)

cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng

b)

cung cấp thức ăn cho động vật người.

c)

cung cấp nguyên liệu làm thuốc

d)

tất cả đêu đúng

41.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây Hạt trần.

a)

Lá đa dạng

b)

Có sự sinh sản hữu tính

c)

Có hạt hở, chưa có hoa, chưa có quả.

d)

Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.

42.

Hoa tự thụ phấn có đặc điểm:

a)

Hoa lưỡng tính hoặc đơn tính

b)

Hoa lưỡng tính, nhị và nhuỵ không chín cùng một lúc

c)

Hoa đơn tính, màu sắc rực rỡ, có hương thơm

d)

Hoa lưỡng tính, có nhị và nhuỵ chín cùng một lúc

43.

Tính chất đặc trưng nhất của cây Hạt trần là:

a)

Lá hình kim, thân gỗ, rễ cọc.

b)

Có nón đực, nón cái. Hạt nằm lộ trên lá noãn hở.

c)

Sống ở trên cạn.

d)

Sinh sản bằng hoa và quả

44.

Học sinh cần phải làm gì để góp phần bảo vệ sự đa dạng của thực vật ở Việt Nam?

a)

Không chặt phá cây bừa bãi, ngăn chặn phá rừng. Tuyên truyền trong nhân dân để bảo vệ rừng.

b)

Xây dựng vườn thực vật, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

c)

Phát hiện báo với chính quyền địa phương các hành vi khai thác vận chuyển, buôn bán thực vật quý hiếm.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm toàn cây thuộc ngành Hạt kín?

a)

Cây mít, cây rêu, cây ớt.

b)

Cây đào, cây cao su, cây dương xỉ.

c)

Cây hoa hồng, cây cải, cây dừa.

d)

Cây thông, cây lúa, cây rau bợ.

46.

Cấu trúc không phải là bộ phận của phôi hạt là:

a)

Thân mầm và rễ mầm

b)

Rễ mầm và lá mầm

c)

Lá mầm và chồi mầm

d)

Phôi nhũ và vỏ hạt

47.

Lớp Một lá mầm có đặc điểm sau:

a)

a. Phôi có 2 lá mầm, rễ cọc, gân lá hình mạng

b)

b. Phôi có một lá mầm, rễ chùm, gân lá song song hoặc hình cung

c)

c. Hoa thường có 6 cánh hoặc 3 cánh

d)

Cả b và c đều đúng.

e)

Cả a và c đều đúng.

48.

Thân không phân nhánh, rễ giả, lá nhỏ. Sống ở cạn, thường là nơi ẩm ướt. Có bào tử. Bào tử nảy mầm thành cây con. Đây là đặc điểm của ngành nào ?

a)

Ngành Tảo

b)

Ngành Rêu

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Hạt trần

49.

Thực vật có vai trò gì trong việc giữ đất, chống xói mòn ?

a)

a. Rễ cây có vai trò giữ đất hạn chế xói mòn, lở đất ở các bờ sông, bờ biển

b)

b. Ở bờ sông, bờ biển, nếu không có cây giữ đất, thì khi mưa bão và có sóng mạnh thường bị sạt lở

c)

c. Lá cây rụng tạo thành thảm thực vật có tác dụng giữ cho đất ở bờ sông, bờ biển không bị sụt lở

d)

Cả a và b.

50.

Sự phát tán của quả và hạt là:

a)

Hiện tượng quả và hạt được chuyển đi xa gổc cây mẹ

b)

Hiện tượng quả chín và hạt được bật ra khỏi cây

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

51.

Nhóm quả khô bao gồm:

a)

Quả khô nẻ và quả khô không nẻ.

b)

Quả mọng và quả nẻ.

c)

Quả hạch và quả mọng

d)

Quả hạch và quả khô

52.

Đã có rễ, thân, lá sống ở cạn là chủ yếu. Có bào tử. Bào tử nảy mầm thành nguyên tản. Đây là đặc điểm của ngành nào?

a)

Ngành Tảo

b)

Ngành Rêu

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Hạt trần

53.

Lớp Hai lá mầm có đặc điểm sau:

a)

a. Phôi có 2 lá mầm, rễ cọc, gân lá hình mạng

b)

b. Phôi có một lá mầm, rễ chùm, gân lá song song hoặc hình cung

c)

c. Hoa thường có 4 cánh.

d)

Cả b và c đều đúng.

e)

Cả a và c đều đúng.

54.

Khi gieo hạt cần phải:

a)

Gieo đúng thời vụ

b)

Làm đất tơi xốp

c)

Chống úng, chống hạn, chống rét

d)

Tất cả đều đúng

55.

Hạt của cây Hai lá mầm khác với hạt của cây Một lá mầm ở điểm nào ?

a)

a. Hạt cây hai lá mầm không có phôi nhũ

b)

b. Hạt cây hai lá mầm không có chất dinh dưỡng dự trữ nằm ở lá mầm

c)

c. Hạt cây hai lá mầm phôi có hai lá mầm

d)

Câu a và b đúng.

56.

Đã có rễ, thân, lá. Sống ở cạn là chủ yếu. Có nón. Hạt hở (hạt nằm trên lá noãn). Đây là đặc điểm của ngành nào ?

a)

Ngành Tảo

b)

Ngành Rêu

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Hạt trần

57.

Nấm không phải là thực vật vì:

a)

Cơ thể có dạng sợi

b)

Cơ thể không có dạng thân, lá

c)

Chúng sinh sản chủ yếu bằng bào tử

d)

Cơ thể chúng không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được

58.

Nhóm quả và hạt nào sau đây thích nghi với cách phát tán nhờ động vật ?

a)

a. Những quả và hạt nhẹ thường có cánh hoặc có túm lông

b)

b. Vò quả có khả năng tự tách hoặc mở ra để cho hạt tung ra ngoài

c)

c. Những quả và hạt có nhiều gai hoặc móc, làm thức ăn cho động vật

d)

Câu a và b.

59.

Thực vật góp phần hạn chế lũ lụt, hạn hán như thế nào?

a)

a. Ở nơi có rừng, khi mưa lớn đất không bị xói mòn theo nước mưa trôi làm ngập lòng sông, suối, nên nước không tràn lên gây ngập lụt

b)

b. Rễ cây và thảm thực vật giữ nước hạn chế dòng chảy nên hạn chế được lũ lụt và hạn hán

c)

c. Bộ lá cây điều hoà khí hậu, lượng mưa nên không gây ngập lụt và hạn hán

d)

Cả a và b.

60.

Tại sao nói vi khuẩn có hại ?

a)

Có những vi khuẩn kí sinh trên cơ thể người, thực vật, động vật

b)

Nhiều vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thức ăn (thức ăn ôi thiu, thối rữa)

c)

Vi khuẩn phân huỷ rác rưởi (có nguồn gốc hữu cơ) gây mùi hôi thối, ô nhiễm môi trường

d)

Tất cả đều đúng

61.

Giao phấn là hiện tượng:

a)

Hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ của hoa đó

b)

Hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ

c)

Hạt phấn của hoa này tiếp xúc với đầu nhuỵ của hoa kia.

d)

Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái trong noãn tạo thành hợp tử.

62.

Tại sao nói vỉ khuẩn có ích ?

1. Phân giải xác động thực vật thành chất mùn rồi thành muối khoáng cung cấp cho cây sử dụng

2. Phân huỷ không hoàn toàn các chất hữu cơ tạo ra các hợp chất đơn giản chứa các bon, rồi thành than đá hoặc dầu lửa

3. Một số vi khuẩn cố định đạm, bổ sung nguồn đạm cho đất

4. Một số vi khuẩn lên men, được sử dụng để muối dưa, muối cà, làm dấm...

5. Vi khuẩn có vai trò trong công nghệ sinh học, làm sạch nước thải, làm sạch môi trường

6. Vi khuẩn còn có vai trò làm sạch không khí, nhất là ở thành phố

a)

1,2, 3, 4, 5

b)

2, 3, 4, 5, 6

c)

1, 3, 4, 5, 6

d)

1, 2, 3, 5, 6