Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Khoa Học

Total questions: 62

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Kính hiển vi quang học dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ

b)

Quan sát tế bào

c)

Đo khối lượng

d)

Đo chiều dài

2.

Nhiệt kế dùng để đo gì?

a)

Khối lượng

b)

Chiều dài

c)

Nhiệt độ

d)

Thời gian

3.

Khí ôxi cần thiết cho quá trình nào?

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự hóa hơi

c)

Sự sống

d)

Không cần thiết

4.

Các thể của chất gồm những gì?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Nóng, lạnh, ấm

c)

Cứng, mềm, dai

d)

Nhẹ, nặng, trung bình

5.

Hiện tượng gì xảy ra khi một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí ôxy?

a)

Không có hiện tượng

b)

Tàn đỏ tắt ngay

c)

Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa

d)

Tàn đỏ từ từ tắt

6.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất?

a)

Nén chặt thành khí Carbon dioxide và hơi nước

b)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

c)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời nắng

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

7.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất?

a)

Đường tan vào nước

b)

Kem chảy lỏng khi để ra khỏi tủ lạnh

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

8.

Trên một cái thước có số đo lớn nhất là 30, số nhỏ nhất là 0, đơn vị là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHD và ĐCNN của thước là gì?

a)

GHD 30 cm, ĐCNN 1 cm

b)

GHD 30 cm, ĐCNN 1 mm

c)

GHD 30 cm, ĐCNN 0,1 mm

d)

GHD 1 mm, ĐCNN 30 cm

9.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là gì?

a)

vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

nhiên liệu

d)

phế liệu

10.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc xoáy

11.

Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

d)

Nóng chảy

12.

Kết quả đo chiều dài và chiều rộng của một tờ giấy được ghi là 29,5 cm và 21,2 cm. Thước đo đã dùng có độ chia nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

0,1 cm

b)

0,2 cm

c)

0,5 cm

d)

0,1 mm

13.

Chất khí nào có nhiều trong không khí gây mưa axit?

a)

Sulfur dioxide

b)

Nitrogen

c)

Cacbon dioxide

d)

Oxygen

14.

Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

a)

5cm

b)

4cm

c)

3cm

d)

2cm

15.

Điền vào chỗ trống: 150 ml = …….. m³ = …….. lít

a)

0,00015 m³, 0,15

b)

0,00015 m³, 0,015

c)

0,0000015 m³, 0,15

d)

0,0015 m³, 0,015

16.

Điền vào chỗ trống: 250 cm³ = ……..m³ = …….. lít A. 0,00025 m³, 0,25 B. 0,000025 m³, 0,25 C. 0,0025 m³, 0,025 D. 0,000025 m³, 0,0025

a)

A. 0,00025 m³, 0,25

b)

B. 0,000025 m³, 0,25

c)

C. 0,0025 m³, 0,025

d)

D. 0,000025 m³, 0,0025

17.

Vật thể tự nhiên là gì?

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đài dương, rạch.

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

18.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

19.

Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

20.

Hiện tượng vật lý là gì?

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

21.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là gì?

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn

22.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước.

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong

23.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan đường vào nước

b)

cô cạn nước đường thành đường

c)

đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

24.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là gì?

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Mưa tuyết

25.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Sôi

d)

Bay hơi

26.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí tự nhiên

d)

Ethanol

27.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thủy tinh

b)

Thép xây dựng

c)

Nhựa composite

d)

Xi măng

28.

Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn vật không sống?

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Chiếc lá khô, cây bút, hòn đá

c)

Con gà, cây nhãn, miếng thịt

d)

Chiếc bút, con vịt, hòn đá

29.

Mẹ Lan đã ra chợ mua 5 lạng thịt nạc răm. 5 lạng có nghĩa là:

a)

50g

b)

500g

c)

5g

d)

0,05kg

30.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

31.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen

b)

Hidrogen

c)

Carbon dioxide

d)

Nitrogen

32.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch

b)

Tưới nước cho cây trồng

c)

Bón phân tươi cho cây trồng

d)

Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng

33.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

Máy bay

b)

Ô tô

c)

Tàu hoả

d)

Xe đạp

34.

Số nguyên nhân sau:

1. Đặt thước không song song và cách xa vật;

2. Đặt mắt nhìn lệch;

3. Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước;

4. Chọn dụng cụ đo có GHĐ và ĐCNN phù hợp;

5. Đặt thước cách xa vật;

6. Chọn thước có GHĐ càng lớn càng tốt;

7. Đặt mắt vuông góc.

Số nguyên nhân đúng gây ra sai số khi đo chiều dài vật là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Một nhóm bạn dùng cân đồng hồ có ĐCNN là 1 lạng để xác định khối lượng của 10 quyển vở của mình và thu được các kết quả khác nhau như sau: Khoa: 1,9 kg. Minh: 2 kg. Phúc: 1,7 kg. Lan: 1,6 kg. Long: 1,8 kg. Oanh: 1,5 kg. Nhi: 1,4 kg. Trúc: 1,3 kg. Số kết quả có thể là khối lượng của 10 quyển vở là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

36.

Một hộp quả cân có các quả cân loại 2 g, 5 g, 10 g, 50 g, 200 g, 500 g, 500 mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5 g thì có thể sử dụng các quả cân nào?

a)

200 g, 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g

b)

2 g, 5 g, 10 g, 200 g, 500 g

c)

2 g, 5 g, 50 g, 200 g, 500 mg

d)

2 g, 5 g, 10 g, 200 mg, 500 mg

37.

Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

a)

24 kg

b)

20 kg 10 lạng

c)

22 kg

d)

20 kg 20 lạng

38.

Oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

10%

b)

21%

c)

50%

d)

75%

39.

Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là gì?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

40.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?

a)

Giây

b)

Mét

c)

Kilogram

d)

Lít

41.

Tầm quan trọng của Oxygen là gì?

a)

Tạo ra ánh sáng

b)

Duy trì sự sống và duy trì sự cháy

c)

Làm mát không khí

d)

Tạo ra âm thanh

42.

Quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là gì?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

43.

Hãy trình bày các bước đo chiều dài? Các bước đo khối lượng dùng cân đồng hồ?

a)

Sử dụng thước đo và cân đồng hồ để đo chiều dài và khối lượng.

b)

Đo chiều dài bằng cách ước lượng và khối lượng bằng cách cảm nhận.

c)

Sử dụng máy tính để đo chiều dài và khối lượng.

d)

Đo chiều dài bằng cách đếm bước chân và khối lượng bằng cách so sánh.

44.

Khi sắp có mưa to, thường cảm thấy gì?

a)

Mát mẻ và dễ chịu.

b)

Nóng bức và khó chịu.

c)

Lạnh lẽo và ẩm ướt.

d)

Khô ráo và thoáng mát.

45.

Tại sao vào những ngày trời nồm, mặt sàn nhà thường xuất hiện lớp nước mỏng?

a)

Do nhiệt độ cao làm bốc hơi nước.

b)

Do độ ẩm cao trong không khí.

c)

Do gió mạnh thổi qua.

d)

Do ánh nắng mặt trời chiếu vào.

46.

Tính chất vật lí của sắt là gì?

a)

Màu đen, không dẫn điện, không dẫn nhiệt.

b)

Màu xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

c)

Màu trắng, không ánh kim, dẫn điện kém.

d)

Màu đỏ, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

47.

KHông khí là

a)

một chất tinh khiết

b)

hỗn hợp khí

c)

chất rắn

d)

chất lỏng

48.

Về đo nhiệt độ

a)

a. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng chậm

b)

b.Nhiệt độ là thước đo mức độ nóng lạnh của một vật

c)

c.Đơn vị đo nhiệt độ phổ biến nhất là độ Celsius (°C)

d)

d. Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo độ ẩm

49.

Về đo chiều dài

a)

Thước cuộn thích hợp để đo chiều dài của một tấm vải

b)

Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ mét là mét (m)

c)

Để đo thể tích của một vật rắn không thấm nước không bỏ lọt bình chia độ. Chỉ cần bình chia độ và bình chứa.

d)

Thước kẻ thường được dùng để đo các vật có kích thước lớn

50.

Về đo khối lượng:

a)

Khối lượng là số đo lượng chất chứa trong một vật

b)

Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gam (g

c)

Cân Rô-béc-van dùng để đo khối lượng của các vật rất nhỏ.

d)

Cân lò xo có thể dùng để đo khối lượng của chất lỏng

51.

Về đo thời gian:

a)

Dùng đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ điện tử.

b)

Đơn vị là giây, phút, giờ

c)

Có thể đo thời gian bằng nhiệt kế

d)

Không cần xác định thời điểm bắt đầu

52.

Về sự chuyển thể của chất:

a)

Mỗi chất nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ

b)

Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy

c)

Quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là sự ngưng tụ

d)

Sự ngưng tụ và sự sôi đều xảy ra ở một nhiệt độ xác định

53.

Về không khí:

a)

Không khí là một chất tinh khiết

b)

Oxygen chiếm khoảng 21% thể tích không khí

c)

Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp của con người và động vật

d)

Không khí không có khối lượng nên không gây áp suất lên vật thể

54.

Đốt cây nến, nến bị chảy lỏng đó là sự

(a)  

55.

Cho nước vào tủ lạnh để là đá đó là sự

(a)  

56.

Chai cồn để không đậy nắp sẽ cạn dân đó là sự

(a)  

57.

Đun sôi nước để uống đó là sự

(a)  

58.

Ở điều kiện thường Oxygen tồn tại ở thế

(a)  

59.

Tầm quan trọng của Oxygen là duy trì :

(a)  

60.

Trong 5 lít không khí có bao nhiêu lít khí oxygen

(a)  

61.

Các nguồn gây ô nhiễm không khí là

(a)  

62.

Đổi đơn vị : 30 độ C bằng bao hiêu độ F

(a)