wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7- HK1-1

Total questions: 75

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng

a)

Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và xếp thành từng lớp

2.

Dãy nguyên tố nào sau đây đều là kim loại :

a)

P , C 

b)

Al , Fe

c)

Fe , Cl 

d)

Al , C

3.

Dãy nguyên tố đều là phi kim :

a)

Cl , S

b)

P , Ca

c)

K , Pb 

d)

Fe , Ca

4.

Cách viết sau đây chỉ ý gì “3 O2

a)

Ba nguyên tố Oxygen

b)

Ba nguyên tử Oxygen

c)

Ba phân tử Oxygen

d)

Hai phân tử Oxygen

5.

Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là

a)

Clorine (C)

Copper (Cu)

b)

Mercury (Hg),

Barium (Ba)

c)

Oxygen (O)

Hydrogen (Hi)

d)

Silver (Al)

Aluminium (Ag)

6.

Khôi lượng phân tử của Ca(OH)2

(Ca = 40, O =16, H=1)

a)

58 amu

b)

57 amu

c)

73 amu

d)

74 amu

7.

Hạt đặc trưng cho nguyên tố hóa học là

a)

Neutron

b)

Electron

c)

Proton và hạt electron

d)

Proton

8.

Cách viết sau đây chỉ ý gì "2H"

a)

1 phân tử hydrogen

b)

2 nguyên tử hydrogen

c)

2 phân tử hydrogen

d)

1 nguyên tử hydrogen

9.

Cấu tạo nguyên tử gồm :

a)

Hạt proton và hạt neutron

b)

Hạt proton và lớp vỏ electron

c)

Hạt neutron và lớp vỏ electron 

d)

Hạt nhân và lớp vỏ electron

10.

Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là

a)

Iron(FE)

Oxygen (O)

b)

Zinc (Zn)

Silver (Al)

c)

Calcium (C)

Carbon (Ca)

d)

Zinc (Zn),

Aluminium (Al)

11.

Hạt không mang điện tích...

(a)  

12.

Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử...

(a)  

13.

Hạt mang điện tích âm...

(a)  

14.

Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân...

(a)  

15.

Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân...

(a)  

16.

Hạt bằng với giá trị số đơn vị điện tích của hạt nhân...

(a)  

17.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

18.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

19.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

21.

Nguyên tử Potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng tương đối của Potassium là bao nhiêu?

a)

19

b)

39

c)

58

d)

20

22.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị

a)

gam

b)

amu

c)

miligam

d)

kilogam

23.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

ca. 

b)

Ca. 

c)

cA.

d)

C

24.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số protons.

b)

Số neutrons.

c)

Số electrons và neutrons

d)

khối lượng nguyên tử.

25.

Ký hiệu hóa học của Calcium, Carbon, Oxygen, Nitrogen, Hydrogen lần lượt là

(a)  

26.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là C

b)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là Ca

c)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là CA

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là cA

27.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

110

b)

98

c)

118

d)

1000

28.

Kí hiệu của nguyên tố Sodium là

(a)  

29.

Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là

a)

Ca

b)

C

c)

Se

d)

Cu

30.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

   

a)

Có cùng số nguyên tử 

b)

Tính chất hoá học tương tự nhau

c)

Có cùng khối lượng

d)

Không có điểm gì chung

31.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip trong máy tính?             

   

a)

Neon.  

b)

Chlorine.

c)

Silver.

d)

Silicon. 

32.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:

 

a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm

b)

Kim loại và phi kim

c)

Kim loại và khí hiếm    

d)

Phi kim và khí hiếm

33.

Ô nguyên tố trên cho biết những thông tin

a)

Số p = số e = 20

b)

Số p = số e = 40

c)

Tên nguyên tố là Calcium

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố là Ca

e)

Khối lượng nguyên tử là 40 amu

34.

Các nguyên tố .............................. nằm ở cột cuối cùng của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

hóa học

35.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của

a)

điện tích hạt nhân.

b)

tính phi kim.

c)

tính kim loại.

d)

khối lượng nguyên tử.

36.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô nguyên tố là

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

tổng số hạt ntron.

d)

tổng số hạt electron.

37.

Các nguyên tố trong một chu kì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp eletron.

38.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

4, 5, 6, 7.

d)

5, 6, 7.

39.

Các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số lớp electron.

b)

nguyên tử khối.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

40.

Số nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

41.

Trong bảng tuần hoàn, số thự chu kì bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số electron

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

42.

số thứ tự nhóm A trong bảng tuần hoàn bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số lớp electron.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

43.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

44.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố khí hiếm thường ở

a)

nhóm IVA.

b)

nhóm VIA.

c)

nhóm VIIA.

d)

nhóm VIIIA.

45.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

46.

Các nguyên tố trong tuần hoàn bảng (hiện đại) được sắp xếp theo chiều

a)

tăng lượng khối

b)

tăng dần bán kính nguyên tử

c)

tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

tăng dần số hạt neutron

47.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của nhóm

c)

số thứ tự của chu kì.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

48.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố.

b)

Từ 3 nguyên tố.

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 1 nguyên tố.

49.

Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất.

b)

Chỉ 2 đơn chất.

c)

Chỉ 3 đơn chất.

d)

Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.

50.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử.

b)

Kích thước của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

51.

Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P. Số đơn chất là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

52.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ

a)

1 nguyên tố hóa học.

b)

3 nguyên tố hóa học.

c)

2 nguyên tố hóa học.

d)

nhiều nguyên tố hóa học.

53.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Khí ozon có phân tử gồm 3O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

54.

Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?

a)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

b)

Nguyên tử khác loại liên kết cùng nhau

c)

Hình dạng của phân tử

55.

Hợp chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

2 NTHH trở lên

b)

3

c)

4

d)

2

56.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

b)

5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

57.

 Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

2H2

b)

2H

c)

4H2

d)

4H

58.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

59.

Chất trong hình thuộc loại

a)

đơn chất

b)

hợp chất

60.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

61.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

62.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

63.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

64.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

65.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

66.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

67.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

68.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

69.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

70.

Trong hợp chất FeO, Fe mang hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

71.

Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị IV của Nitrogen

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O3

72.

Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?

a)

Hóa trị I

b)

Hóa trị II

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị IV

73.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

 Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

74.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

75.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định