wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Khí Oxygen

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Oxygen hầy như không có ở đâu?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Trong lòng đất

d)

Mặt trăng

2.

Tính chất mà oxygen không có là:

a)

oxygen là chất khí.

b)

không màu, không mùi, không vị

c)

tan nhiều trong nước.

d)

nặng hơn không khí.

3.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc.

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

4.

Nhiệt độ lạnh nhất trên Trái Đất từng ghi lại được là -89OC. Khi đó oxygen tồn tại ở thể nào?

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Rắn

d)

Cả ba trạng thái

5.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây

6.

Khi đốt cháy 1 lít xăng, cần 1950 lít oxygen.Một ô tô khi chạy một quãng đường dài 100 km tiêu thụ hết 7 lít xăng. Coi oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí. Thể tích không khí cần cung cấp để ô tô chạy được quãng đường dài 100 km là:

a)

13650 lít

b)

54600 lít

c)

68250 lít

7.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

8.

Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

21%

b)

75%

c)

25%

9.

Chất khí nào chiếm thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon dioxide

10.

Mục đích chính của việc sục khí oxygen trong bể cá cảnh là gì?

a)

Làm nước trong hơn

b)

Cung cấp oxi hòa tan cho cá hô hấp

c)

Làm thức ăn nổi lâu hơn

d)

Tăng nhiệt độ nước

11.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

12.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thép xây dựng.

b)

Thủy tinh.

c)

Nhựa.

d)

Xi măng.

13.

Vật liệu nào sau đây được coi là thân thiện với môi trường?

a)

Chì trong pin cũ

b)

Đồ nhựa dùng 1 lần

c)

Tre, gỗ

d)

Sơn công nghiệp

14.

Hoạt động “Reuse” trong chu trình 3R có nghĩa là gì?

a)

Tái chế thành nguyên liệu mới

b)

Sử dụng lại sản phẩm nhiều lần

c)

Giảm thiểu rác thải

d)

Xử lý rác thải nguy hại

15.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép, đồng. Số vật liệu nhân tạo là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

16.

Vật liệu nào sau đây được làm lốp xe, đệm?

a)

Nhựa

b)

Thủy tinh

c)

Cao su

d)

Kim loại

17.

Vật liệu nào sau đây được dùng để sản xuất xoong, nồi nấu thức ăn?

a)

Nhựa

b)

Gỗ

c)

Kim loại

18.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Ngói

b)

Đất sét

c)

Xi măng

d)

Gạch xây dựng

19.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

nhiên liệu

b)

nguyên liệu

c)

phế liệu

d)

vật liệu

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: "Gỗ vừa là ... để làm nhà, vừa là ... sản xuất giấy, vừa là ... để đun nấu”.

a)

vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu

b)

nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

c)

vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu

d)

nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu

21.

Để sản xuất gang và thép, người ta chế biến từ quặng gì?

a)

Quặng bauxite

b)

Quặng sắt

c)

Quặng đồng

d)

Quặng titanium

22.

Để sản xuất nhôm, người ta chế biến từ quặng gì?

a)

Quặng bauxite

b)

Quặng sắt

c)

Quặng đồng

d)

Quặng titanium

23.

Nguyên liệu được sử dụng để sản xuất vôi sống, phấn viết bảng, tạc tượng,...là gì?

a)

Cát

b)

Đá vôi

c)

Đất sét

24.

Thành phần chính của đá vôi là chất nào?

a)

Khí oxygen

b)

Calcium carbonate

c)

Cát

25.

Khi nói về quặng, phát biểu nào sau đây là không chính xác:

a)

Quặng là loại đất đá chứa các chất có giá trị với hàm lượng lớn.

b)

Nguồn quặng tự nhiên là vô hạn, có thể tái tạo.

26.

Câu 25: Khi nói về quặng, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Quặng là loại đất đá chứa các chất có giá trị với hàm lượng lớn.

b)

Nguồn quặng tự nhiên là vô hạn, có thể tái tạo.

c)

Cần sử dụng và khai thác quặng một cách hợp lí, tiết kiệm để tránh cạn kiệt.

d)

Hầu hết các loại quặng là tài sản quốc gia, vì vậy mọi cá nhân, tổ chức muốn khai thác phải được cấp phép theo đúng quy định pháp luật.

27.

Câu 26: Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.

b)

Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

28.

Câu 27: Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than đá.

d)

Gỗ.

29.

Câu 28: Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

a)

Thủy điện.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió.

d)

Than đá.

30.

Câu 29: Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

d)

Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.

31.

Câu 30: Dãy nhiên liệu nào sau đây thuộc nhóm nhiên liệu lỏng?

a)

Củi, than đá, biogas.

b)

Cồn, xăng, dầu hỏa.

c)

Biogas, khí gas, khí mỏ dầu.

d)

Củi, than đá, sáp.

32.

Câu 31: Dãy nhiên liệu nào sau đây thuộc nhóm nhiên liệu rắn?

a)

Củi, than đá, biogas.

b)

Biogas, rượu, sáp.

33.

Câu 32: Tính chất chung của nhiên liệu là

a)

dễ cháy, có tỏa nhiều nhiệt.

b)

dễ cháy, nhiệt hạ thấp.

34.

Câu 33: Nguồn năng lượng nào sau đây không thể tái tạo được?

4 lines
35.

Tính chất chung của nhiên liệu là

a)

dễ cháy, có tỏa nhiều nhiệt.

b)

dễ cháy, nhiệt hạ thấp.

36.

Nguồn năng lượng nào sau đây không thể tái tạo được?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch.

c)

Năng lượng sinh học.

d)

Thủy điện, địa nhiệt.

37.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Thịt.

b)

Gạo.

c)

Rau xanh.

d)

Gạo và rau xanh.

38.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Vitamin.

b)

Protein (chất đạm).

c)

Lipid (chất béo).

d)

Carbohydrate (chất bột đường).

39.

Cho dãy các thức ăn sau: Gạo, ngô, trứng, sữa, khoai lang, dầu thực vật, thịt gà, bơ, lúa mì, rau xanh. Số lượng thức ăn được coi là lương thực:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Mía.

d)

Lúa gạo.

41.

Nhóm chất nào giúp cơ thể dự trữ năng lượng, chống lạnh, hòa tan một số vitamin?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Chất khoáng

42.

Dãy thực phẩm có chứa hàm lượng protein cao là

a)

thịt, cá, trứng, sữa.

b)

dầu oliu, cá hồi, đậu phộng, lạc, vừng.

c)

rau xanh, củ quả tươi, trái cây.

d)

nho, mía, mật ong, củ cải đường.

43.

Lứa tuổi từ 11-15 tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là

a)

chất béo.

b)

calcium.

44.

Vitamin tốt cho mắt là

a)

Vitamin A.

b)

Vitamin D

45.

Bệnh bướu cổ là do thiếu chất khoáng gì?

a)

iodine (iot).

b)

zinc (kẽm).

46.

Vitamin nào tan trong nước?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

47.

Chất tinh khiết là

a)

Nước đường.

b)

Nước muối.

c)

Nước chanh.

d)

Nước cất.

48.

Cho các vật thể: áo sơ mi, bút chì, đôi giày, viên kim cương. Vật thể chỉ chứa một chất duy nhất là

a)

Áo sơ mi.

b)

Bút chì.

c)

Viên kim cương.

d)

Đôi giày.

49.

Hỗn hợp là

a)

Gỗ, than tổ ong, cồn khô

b)

Củi, than đá, dầu mỏ.

50.

Vật thể chỉ chứa một chất duy nhất là

a)

Áo sơ mi

b)

Bút chì

c)

Viên kim cương

d)

Đôi giày

51.

Hỗn hợp là

a)

Gỗ, than tổ ong, cồn khô

b)

Củi, than đá, dầu mỏ

52.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp không đồng nhất

b)

chất tinh khiết

c)

hỗn hợp không đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

d)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

53.

Nước chanh là

a)

dung dịch

b)

nước tinh khiết

c)

huyền phù

54.

Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước

b)

Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn

c)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là dung môi

d)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là chất tan

55.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Dung môi

d)

Nhũ tương

56.

Hỗn hợp nào sau đây là dung dịch chỉ chứa một chất tan?

a)

Nước mắm

b)

Sữa

c)

Nước chanh muối

d)

Nước đường

57.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

Thể của chất

b)

Mùi vị của chất

c)

Tính chất của chất

d)

Số chất tạo nên

58.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều

b)

Nghiền nhỏ muối ăn

c)

Đun nóng nước

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào

59.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối

b)

Hỗn hợp nước đường

c)

Hỗn hợp đất và nước khuấy đều

d)

Hỗn hợp nước và rượu

60.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Nhũ tương

d)

Huyền phù

61.

Chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là

a)

Chất tinh khiết.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Huyền phù.

62.

Chất nào sau đây không phải là huyền phù?

a)

Nước phù sa

b)

Nước cam

c)

Sữa

d)

Nước bột nghệ

63.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước một cái quạt gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

a)

Kích thước hạt nhỏ hơn.

b)

Tốc độ rơi nhỏ hơn.

c)

Khối lượng nhẹ hơn.

d)

Lớp vỏ trấu dễ tróc hơn.

64.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Chiết.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Cô cạn.

d)

Lọc.

65.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Dùng máy li tâm.

b)

Cô cạn.

c)

Chiết.

d)

Lọc.

66.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

a)

Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

b)

Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

c)

Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

d)

Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

67.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

a)

Lọc

b)

Chưng cất

c)

Bay hơi

d)

Để yên cho muối lắng xuống rồi gạn nước.

68.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?

a)

Hòa tan vào nước.

b)

Lắng, lọc.

c)

Chiết

d)

Dùng nam châm để hút

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Cô cạn là phương pháp tách ............... ra khỏi chất lỏng dựa vào sự khác nhau về ....................”

a)

chất lỏng, khả năng tan

b)

chất rắn, tính bay hơi

c)

chất lỏng, tính bay hơi

d)

chất rắn, khả năng tan