wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT 11

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống?

      

           

a)

A. Nhiệt năng, động năng và thế năng. 

b)

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng.     

c)

C. Chỉ có động năng và thế năng.   

d)

D. Chỉ có động năng.

2.

Khi đốt củi, củi cháy năng lượng tạo ra là dạng năng lượng nào?

a)

Thế năng hấp dẫn, nhiệt năng.

b)

Động năng, nhiệt năng.

c)

Thế năng đàn hổi, nhiệt năng.

d)

Quang năng, nhiệt năng.

3.

Gió thổi vào cánh buồm của thuyền, làm thuyền di chuyển, đã có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Năng lượng của gió thành động năng của thuyền

b)

Năng lượng của gió thành quang năng của thuyền.

c)

Năng lượng của gió thành thế năng đãn hồi của thuyền.

d)

Năng lượng của gió thành thế năng hấp dẫn của thuyền.

4.

Hóa năng lưu trữ trong que diêm, khi cọ xát với vỏ bao diêm, được chuyển hóa hoàn toàn thành

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Quang năng và nhiệt năng

5.

khi lên dây cót đồng hồ: động năng chuyển hóa thành

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

6.

Tại sao khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau và thấy tay nóng lên?

a)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hoá năng lượng từ động năng sang nhiệt năng, động năng làm tay ta nóng lên.

b)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hoá năng lượng từ nhiệt năng sang nhiệt năng, động năng làm tay ta nóng lên.

c)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hoá năng lượng từ động năng sang nhiệt năng, nhiệt năng làm tay ta nóng lên.

d)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hoá năng lượng từ nhiệt năng sang động năng, động năng làm tay ta nóng lên.

7.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Quả táo ở trên cây có độ cao so với mặt đất nên có thế năng hấp dẫn

b)

Mạt trời phát ra ánh sáng nên mang năng lượng ánh sáng

c)

Âm thanh không mang năng lượng

d)

Những vật như lò xo, dây cao su khi bị biến dạng sẽ có thế năng

8.

Trong các chất sau đây chất nào KHÔNG được gọi là nhiên liệu?

a)

Than

b)

Củi

c)

Đất

d)

Xăng

9.

Nhiên liệu khi bị đốt cháy sẽ giải phóng năng lượng dưới dạng

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Nhiệt năng và ánh sáng

c)

Nhiệt năng và động năng

d)

Nhiệt năng và hóa năng

10.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Cồn, xăng, dầu

b)

Biogas, cồn, củi

c)

Dầu, than đá, củi

d)

Nến , cồn , xăng

11.

câu trả lời nào sau đây chỉ tên các loại năng lượng

a)

các loại năng lương là: NL thủy điện , NL hạt nhân, NL mặt trời, NL gió, NL địa nhiệt ....

b)

các loại năng lượng là: NL nước, NL mây, NL hoa, NL điện, NL gió...

c)

các loại năng lượng là : NL tấn công, NL thủy điện, NL hạt nhân, NL mặt trời ...

d)

tất cả đáp án trên

12.

Nhìn bằng mắt thường ta thấy vật có động năng có biểu hiện gì?

a)

Đứng yên

b)

Chuyển động

c)

Phát sáng

d)

Đổi màu

13.

Thế năng đàn hồi có ở

a)

Lò xo

b)

Quả táo rơi

c)

Quả bóng lăn trên cầu trượt

d)

Lò xo, dây ná

14.

Quả táo rơi có

a)

Thế năng hấp dẫn

b)

Thế năng đàn hồi

c)

Động năng

d)

Nhiệt năng

15.

Một quả cân có khối lượng 2kg thì sẽ có trọng lượng

a)

200N

b)

20N

c)

2N

d)

0,2N

16.

Một cái bàn gỗ có trọng lượng 1600N thì sẽ có khối lượng là

a)

1600kg

b)

160kg

c)

16kg

d)

1,6kg

17.

Một giỏ hoa nặng 1600g thì có trọng lượng là

a)

0,16N

b)

1,6N

c)

16N

d)

160N

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khối lượng của chai dầu ăn là khối lượng của dầu ăn trong chai.

b)

Trọng lượng luôn tỉ lệ thuận với khối lượng.

c)

Khối lượng phụ thuộc vào trọng lượng.

d)

Trọng lượng có thể được đo bằng lực kế.

19.

Khi cân một vật, giá trị đo được là

a)

trọng lượng của vật.

b)

tỉ trọng của vật.

c)

dung tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

20.

Trọng lực có

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

phương ngang, chiều từ trái qua phải.

d)

phương ngang, chiều từ phải qua trái.

21.

Trọng lực là

a)

lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực hút của Mặt Trời tác dụng lên vật.

c)

lực hút của Mặt Trăng tác dụng lên vật.

d)

lực hút của Sao Kim tác dụng lên vật.

22.

Khối lượng là

a)

số đo thể tích của vật.

b)

số đo độ cứng của vật.

c)

số đo lượng chất của vật.

d)

số đo độ dẫn điện của vật.

23.

Trên một hộp sữa đặc có ghi "Khối lượng tịnh: 20g". Đó là khối lượng của

a)

cả hộp sữa.

b)

vỏ hộp sữa.

c)

sữa trong hộp.

d)

nắp và đáy hộp.

24.

lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực kéo

d)

Trọng lượng

25.

Quả cân 100g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

1N

b)

2N

c)

0,1N

d)

0,2N

26.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

27.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

28.

vì sao bạn nam hình bên cứ nhảy lên lại bị rơi xuống?

a)

vì bạn chưa nhảy lên cao

b)

vì có trọng lực

c)

vì bạn quá nhẹ

d)

vì bạn quá nặng

29.

lực hấp dẫn là gì?

a)

là lực kéo giữa các vật có khối lượng

b)

là lực đẩy giữa các vật có khối lượng

c)

là lực hút giữa các vật có khối lượng

d)

là lực nâng giữa các vật có khối lượng

30.

Câu 1: Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
31.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất vì

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

32.

Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …………………. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

nằm gần nhau

b)

cách xa nhau

c)

. không tiếp xú

d)

tiếp xúc

33.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

c)

Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.

d)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

34.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.

b)

Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.

c)

Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

35.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ.

b)

Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân.

c)

Giọt mưa đang rơi.

d)

Bạn An đóng đinh vào tường.

36.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

Thợ đóng cọc xuống đất.

b)

Viên đá rơi.

c)

Nam châm hút viên bi sắt.

d)

Mặt trăng quay quanh Mặt trời.

37.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

An đóng đinh vào tường.

b)

Trái táo rơi xuống đất.

c)

Lan dùng tay bẻ viên phấn.

d)

Nhân viên đẩy thùng hàng vào kho.

38.

Em hãy xác định vật gây ra lực trong hoạt động nâng tạ?

a)

Quả tạ.

b)

Đôi chân.

c)

Bắp tay.

d)

Cánh tay.

39.

Khi một quả bóng cao su đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra tác dụng gì?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

c)

Chỉ làm biến dạng quả bóng.

d)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

40.

Khi vật đang chuyển động nếu không có tác dụng của lực thì:

a)

dừng lại 

b)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

tiếp tục chuyển động thẳng với tốc độ không đổi

d)

không dừng lại 

41.

Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một lực?

a)

nâng

b)

đẩy

c)

kéo

d)

uốn

42.

Khi đá cầu, chân đã tác dụng lên cầu một lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

43.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

44.

đơn vị đo lực là gì?

a)

mét(m)

b)

niuton(N)

c)

kilogam(kg)

d)

K

45.

các lực tác dụng vào vật khác nhau về gì?

a)

khác nhau về hướng, độ lớn

b)

khác nhau về hướng

c)

khác nhau về độ lớn

d)

không khác nhau

46.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

47.

Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó:

a)

bị biến dạng

b)

bị thay đổi tốc độ

c)

vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ

d)

bị thay đổi hướng chuyển động

48.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …

a)

nhanh lên

b)

chậm lại

c)

dừng lại

d)

đứng yên

49.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Sự biến dạng là …

a)

bề mặt của vật bị méo đi.

b)

bề mặt của vật bị lõm xuống.

c)

sự thay đổi hình dạng của vật.

d)

bề mặt của vật bị phồng lên.

50.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với tốc độ không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc không đổi.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

51.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

52.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

53.

Câu 3: Hình trên biểu diễn :

a)

Lực có cường độ 30N, hướng xuống dưới

b)

Lực có cường độ 10N, hướng xuống dưới

c)

Lực có cường độ 30N, hướng lên trên

d)

Lực có cường độ 10N, hướng lên trên

54.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát ?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

55.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng

d)

Xe đạp đang xuống dốc

56.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

57.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

58.

Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ dưới lên trên

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

59.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

60.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

61.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

62.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

63.

Lực nào đóng vai trò lực phát động giúp ta bước đi trên đường:

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Phản lực của mặt sàn

64.

Lực nào giúp cho đinh ốc, bulon có thể xiết chặt vào nhau?

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Lực nén

65.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

66.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

67.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

68.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

69.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

70.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.

b)

Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.

c)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.

d)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.