wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào là hợp lí nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công dụng của nhiệt kế y tế là

a)

dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

3.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ:

a)

Cân

b)

Thước

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

4.

Có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ.

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay.

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có giới hạn đo là 42oC.

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân.

5.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid-19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 360C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,50C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 350C

d)

Nhiệt độ cơ thể thấp hơn 360C

6.

Trong cơ thể sinh vật, ba tế bào bắt đầu quá trình sinh sản để tạo nên các tế bào mới. Nếu những tế bào này đều thực hiện hai lần sinh sản liên tiếp thì sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?

a)

A. 24 tế bào con

b)

A. 12 tế bào con

c)

A. 6 tế bào con

d)

A. 3 tế bào con

7.

Cho các phát biểu sau:

1) Tế bào là đơn vị cơ sở và cấu trúc của sự sống:

2) Hoạt động của tế bào là cơ sở mọi hoạt động sống của cơ thể.

3) Tế bào cấu tạo cơ thể người là tế bào nhân sơ.

4) Tế bào động vật, tế bào thực vật đều có khả năng lớn lên và sinh sản.

5) Tế bào nhân thực vật hay tế bào nhân động vật đều là tế bào nhân thực.

Các phát biểu đúng là:

a)

2,3,4,5

b)

1,2,4,5

c)

1,3,4,5

d)

A. 1,2,3,4

8.

Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

9.

Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

10.

Quan sát sơ đồ cấu tạo tế bào thực vật và tế bào động vật và cho biết: Thành phần nào không khác nhau ở hai loại tế bào trên?

a)

A. Nhân

b)

A. Vách

c)

A. Lục lạp

d)

A. Không bào

11.

Trong cơ thể sinh vật, bốn tế bào bắt đầu quá trình sinh sản để tạo nên các tế bào mới. Nếu những tế bào này đều thực hiện ba lần sinh sản liên tiếp thì sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?

a)

32 tế bào con

b)

24 tế bào con

c)

16 tế bào con

d)

12 tế bào con

12.

Để đo thể tích chất lỏng, em dùng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Bình chia độ.

b)

Ống nghiệm

c)

Ống nhỏ giọt

d)

Bình thuỷ tinh.

13.

Các kính lúp thông thường có khả năng phóng to ảnh của một vật:

a)

từ 50 lần đến 100 lần

b)

từ 30 lần đến 50 lần

c)

từ 3 lần đến 20 lần

d)

từ 100 lần đến 200 lần

14.

Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

Đặt vật cân bằng trên đĩa cân

b)

Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

15.

Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ điện tử

c)

Đồng hồ quả lắc

d)

Đồng hồ bấm giây

16.

Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào?

a)

Thước đo

b)

Kính hiển vi

c)

Cân.

d)

Kính lúp

17.

Nếu muốn quan sát tế bào lá cây, em nên sử dụng loại kính nào?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính râm

c)

Kính lúp

d)

Kính cận

18.

1 tấn thì bằng bao nhiêu kilogam:

a)

1000kg

b)

10000kg

c)

100kg

d)

500kg

19.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

20.

Nhiệt kế (thường dùng) hoạt động dựa trên

a)

sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

sự nở vì nhiệt của chất khí.

c)

sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

hiện tượng nóng chảy của các chất.

21.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A.Loài -> Chi(giống)  -> Họ -> Bộ -> Lớp ;Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp ->  Ngành -> Giới,

c)

C. Giới Ngành ->  Lớp ->  Bộ -> Họ ->  Chỉ (giống) -> Loài.

d)

D.Loài ->  Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

22.

Tên phổ thông của loài được hiểu là

a)

A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

B.Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

C. Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

D. Tên loài -> Tên giống -> (Tên tác giả, năm công bố)

23.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

A. Khởi sinh     

b)

 B. Nguyên sinh.

c)

C. Nấm 

d)

 D.Thực vật.

24.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

C. Để xác định vị trí của các loài sinh vặt, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên để đàng hơn.

d)

D. Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

25.

Trong hệ thống phân loại 5 giới sinh vật, vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

A. Giới Khởi sinh.

b)

B. Giới Nấm.

c)

C. Giới Nguyên sinh.

d)

d. Giới động vật.

26.

Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc giới Khởi sinh?

a)

A. Trùng giày.

b)

B. Trùng kiết lị.

c)

C. Trùng sốt rét.

d)

D. Vi khuẩn lao.

27.

Trong các loài dưới đây, loài nào không thuộc giới Thực vật?

a)

A. Tảo đa bào.

b)

B. Dương xỉ.

c)

C. Rêu.

d)

D. Thông.

28.

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất?

a)

A. Rừng lá kim phương Bắc.

b)

B. Rừng lá rộng ôn đới.

c)

C. Rừng mưa nhiệt đới.

d)

D. Rừng ngập mặn ven biển.

29.

Nhóm nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

A. Sen, đậu ván, cà rốt.

b)

B. Rau muối, cà chua, dưa chuột.

c)

C. Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà.

d)

D. Mâm xôi, cà phê, đào.

30.

Đơn vị phân loại nhỏ nhất của thế giới sống là gì?

a)

A. Ngành.

b)

B. Lớp.

c)

C. Loài.

d)

D. Giới.

31.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

32.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là:

a)

Có thành tế bào.

b)

Có chất tế bào.

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

Có lục lạp.

33.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

34.

Tế bào nào sau đây quan sát bằng mắt thường

a)

Tế bào trứng cá.

b)

Tế bào vi khuẩn.

c)

Tế bào động vật.

d)

Tế bào thực vật.

35.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

36.

Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

37.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,…

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

38.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất của tế bào. Chọn câu sai.

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Oxygen.

c)

Kích thích.

d)

Chất hữu cơ.

39.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật

1. Chất tế bào

2. Màng tế bào

3. Vách tế bào

4. Nhân

a)

1, 2, 3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

40.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?

a)

Antonie Leeuwenhoek.

b)

Gregor Mendel.

c)

Charles Darwin.

d)

Robert Hook.

41.

Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất ra bằng cách cho hỗn hợp vào nước sau đó khuấy kỹ và lọc?

a)

Bột đá vôi và muối ăn.

b)

Bột than và bột sắt.

c)

Đường và muối.

d)

Giấm và rượu.

42.

Dựa vào tính chất nào sau đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là chất tinh khiết?

a)

Không màu, không mùi.

b)

Không tan trong nước.

c)

Lọc được qua giấy lọc.

d)

Có nhiệt độ sôi nhất định.

43.

Điểm khác nhau giữa nước cất và nước tự nhiên là

a)

nước cất không màu, nước tự nhiên màu đục.

b)

nước cất không mùi, nước tự nhiên có mùi.

c)

nước cất có một chất, nước tự nhiên có nhiều chất.

d)

nước cất không có vị, nước tự nhiên có vị.

44.

Hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau được gọi là (a)  

45.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một phần của lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗn hợp này được gọi là (a)  

46.

Trong các loại: nước khoáng, nước cất, nước múc lên từ sông suối; loại nước nào tốt cho sức khỏe hơn?

(a)  

47.

Hỗn hợp nào sau đây KHÔNG được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp bột than và nước.

c)

Hỗn hợp nước muối.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

48.

Đâu là hỗn hợp đồng nhất trong các ví dụ dưới đây?

a)

Cốc nước lấy từ sông.

b)

Cho viên sủi vào nước và để yên sau 3 phút

c)

Nước vo gạo

d)

Dầu gội đầu

49.

Cho các từ sau: chất tinh khiết; hỗn hợp; đồng nhất; không đồng nhất; oxygen; carbon dioxide. Xác định từ phù hợp đề hoàn thành câu dưới đây:

Nước uống có gas là một (1) ... gồm đường, màu thực phẩm, hương liệu, chất bảo quản và khí (2)... tan trong nước, tạo thành dung dịch (3)...

(a)  

50.

Hình ảnh bên mô tả 1 trong những cách làm chất rắn hòa tan nhanh hơn. Đó là cách nào? (Điền chính xác cụm từ gồm 4 từ)

(a)  

51.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân

b)

Thước

c)

Bình chia độ

d)

Đồng hồ

52.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước ta:

a)

g

b)

kg

c)

lạng

d)

tấn

53.

Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nước ta là:

a)

kilômét

b)

hec ta

c)

cây số

d)

mét

54.

Đơn vị đo thời gian hợp pháp của nước ta và kí hiệu viết tắt là gì:

a)

giây

b)

s

c)

phút

d)

giờ

55.

Khi dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, bạn Nguyên đặt mắt để quan sát và đọc số đo theo 3 cách như trong hình bên. Theo em, bạn Nguyên đặt mắt quan sát theo cách nào là đúng?

a)

Cách (a).

b)

Cách (b).

c)

Cách (c).

d)

Cách nào cũng được.

56.

Cân đồng hồ bên có giới hạn đo là bao nhiêu?

a)

60 kg.

b)

80 kg.

c)

100 kg.

d)

120 kg.

57.

Cốc chia độ sau có giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là bao nhiêu?

a)

GHĐ 250 ml, ĐCNN 5 ml.

b)

GHĐ 250 ml, ĐCNN 25 ml.

c)

GHĐ 250 ml, ĐCNN 50 ml.

d)

GHĐ 250 ml, ĐCNN 100 ml.

58.

Những câu nào sau đây là đúng?

a)

Mét là dụng cụ đo chiều dài

b)

Cân là dụng cụ đo khối lượng

c)

Đồng hồ là dụng cụ đo thời gian

d)

Trước khi đo chiều dài cần ước lượng chiều dài của vật và chọn thước phù hợp

59.

Những phép đổi nào sau đây là đúng?

a)

500g = 0,5kg

b)

12kg = 1200g

c)

30cm = 0,3m

d)

2km = 2000m

60.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:

a)

Chiều cao của màn hình tivi.

b)

Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

Đường chéo của màn hình tivi.

d)

Chiều rộng của cái tivi.

61.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

Cân tiểu li

b)

Cân đòn

c)

Cân y tế

d)

Cân Rô-béc-van

62.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

năm

d)

tháng

63.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10cm , ĐCNN là 5mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

64.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách a

b)

Cách b

c)

Cách c

d)

Cả 3 cách đều không

65.

Cái cân trong hình vẽ không thể dùng để đo khối lượng của trường hợp nào sau đây:

a)

Một cô gái

b)

Một con voi

c)

Một quả dưa hấu

d)

Một quả cam

66.

Giới hạn đo của thước là:

a)

1 mét

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

d)

Cả 3 câu trên đều sai

67.

Trước khi đo chiều dài của vật, người ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

a)

lựa chọn thước đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

đặt vật đo đúng cách

68.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

1mm

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

d)

Cả 3 câu đều sai

69.

Để đo chu vi của miệng một cái cốc hình trụ người ta dùng loại thước nào sau đây là phù hợp:

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước cặp

d)

Thước cuộn

70.

Để đo chiều dài lớp học, em sẽ dùng:

a)

Thước kẻ 30 cm

b)

Thước thẳng 1m

c)

Thước cuộn 5m

d)

Thước cặp