wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động lượng

Total questions: 72

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

2.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

3.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

4.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

5.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

6.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

7.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

8.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

9.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

10.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một hệ cô lập?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

12.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

13.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

14.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

15.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

16.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 1kgm/s.

c)

C. 5kgm/s.

d)

D. 0,5kgm/s

17.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

18.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

19.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

21.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
22.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

23.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

24.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

25.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

26.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

A. 2 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 1,25 kg.m/s.

d)

D. 0,75 kg.m/s.

27.

(NB) Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\overrightarrow{F.}\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}  

b)

F.Δp = Δt\overrightarrow{F.}\Delta p\ =\ \Delta t  

c)

F.Δt=ma \overrightarrow{F.}\Delta t=m\overrightarrow{a\ }  

d)

F .Δp=ma \overrightarrow{F\ .}\Delta p=m\overrightarrow{a\ }  

28.

(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

-7,5 kgm/s

b)

-3,25 kgm/s

c)

7,5 kgm/s

d)

3,25 kgm/s

29.

(VD) Một quả bóng đang bay với động lượng p \overrightarrow{p\ } theo phương ngang thì đập vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng sau khi bật ra, độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

2 p2\ p  

b)

2 p-2\ p  

c)

pp  

d)

0

30.

(VD) Một lực 60N tác dụng vào một vật đang nằm yên trong thời gian 0,25s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

75 kg.m/s.

b)

15 kg.m/s.

c)

240 kg.m/s.

d)

60 kg.m/s

31.

(VD) Cho hệ hai vật có động lượng 5 N.s và 8 N.s. Động lượng của hệ không thể bằng

a)

3 N.s.

b)

5 N.s.

c)

8N.s.

d)

14 N.s.

32.

(VD) Một mảnh đạn đang nằm yên thì nổ vỡ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay sang phải với tốc độ là v thì mảnh thứ hai bay sang

a)

phải với tốc độ là v.

b)

trái với tốc độ v.

c)

phải với tốc độ 2v.

d)

trái với tốc độ 2v.

33.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

34.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

35.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ cô lập 

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

36.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

37.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

38.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
39.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

40.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

A. P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

B. P= m.v

c)

C. P= m.a

d)

D. P =m. a\overrightarrow{P}\ =m.\overrightarrow{\ a}  

41.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

a)

A. Không xác định.

b)

B. Bảo toàn.

c)

C. Không bảo toàn.

d)

D. Biến thiên.

42.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

43.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

44.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc.

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

45.

Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào vào bức tường với cùng độ lớn, vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

A. 0A.\overrightarrow{\ 0}

b)

B. pB.\ \overrightarrow{p}

c)

C. 2 pC.\ 2\ \overrightarrow{p}

d)

D. 2 pD.\ -2\overrightarrow{\ p}

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

47.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

 C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s

48.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

49.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

A. 2 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 1,25 kg.m/s.

d)

D. 0,75 kg.m/s.

50.

Đơn vị của động lượng là

a)

N/s.

b)

kg.m/s

c)

N.s.

d)

Nm/s.

51.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

(a)  

52.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng



(a)  

53.

Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật:

a)

Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

c)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

54.

Véc tơ động lượng của một vật chuyển động

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

55.

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát là va chạm mềm 

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Động lượng của một (a)   là đại lượng bảo toàn.

57.

Hiện tượng súng giật khi bắn là do sự bảo toàn

a)

động năng.

b)

động lượng.

c)

cơ năng.

d)

công.

58.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

59.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

60.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ kín

61.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

62.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

63.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m.s

c)

kg.m2 /s

d)

kg.m/s2

64.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

65.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Newton.

d)

cả A, B, C đều đúng.

66.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một hệ cô lập?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

67.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

68.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

69.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

70.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

10 kgm/s.

b)

1 kgm/s.

c)

5 kgm/s.

d)

0,5 kgm/s

71.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

72.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là bao nhiêu? Biết hai vật chuyển động cùng hướng.

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.