wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi lí

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:          Dao động đều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm

a)

A. côsin (hay sin) của thời gian.

b)

B. cotan (hay tan) của thời gian.

c)

C. hàm tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

D. tỉ lệ nghịch với thời gian.

2.

Câu 1:          Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x=2cos(5πt+π6) x=2\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\  (cm). Biên độ của dao động trên là

a)

A. 2 m

b)

B. 2cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 3 cm

3.

Câu 1:          Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x=4cos(πtπ2)x=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π\pi rad

b)

π2-\frac{\pi}{2} rad

c)

1,5π1,5\pi rad

d)

0,5π0,5\pi rad

4.

Câu 1:          Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x=3cos(πt+π3)x=3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  (cm). Tần số góc của dao động là

a)

A. π\pi (rad/s)

b)

B. 2π2\pi (rad/s)

c)

C. 1,5π1,5\pi (rad/s)

d)

D. 0,5π0,5\pi (rad/s)

5.

Câu 1:          Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x=4cos(πtπ2)x=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Pha của dao động tại thời điểm t là

a)

A. (πtπ2)\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  (rad)

b)

B. π2t-\frac{\pi}{2}t (rad)

c)

C. 1,5πt1,5\pi t (rad)

d)

D. 0,5πt0,5\pi t (rad)

6.

Câu 1:          Chu kì dao động là khoảng thời gian

a)

A. giữa 2 lần liên tiếp vật đi qua cùng một vị trí.

b)

B. nhất định để trạng thái dao động được lặp lại như cũ.

c)

C. giữa 2 lần vật có vận tốc bằng không liên tiếp.

d)

D. để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

7.

Câu 1:          Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

A. chất điểm ở biên dương

b)

B. li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.

c)

C. gia tốc của chất điểm bằng không.

d)

D. pha của dao động cực đại.

8.

Câu 1:          Trong dao động đều hòa, khi vật qua vị trí

a)

A. cân bằng nó có độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

b)

B. cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.

c)

C. biên thì vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

d)

D. biên thì động năng bằng thế năng.

9.

Câu 1:          Trong dao động điều hòa thì:

a)

A. Qua vị trí cân bằng vận tốc luôn lớn nhất.

b)

B. Gia tốc có độ lớn cực đại tại vị trí vật có li độ bằng không.

c)

C. Tốc độ cực đại bằng tốc độ trung bình trong một chu kỳ.

d)

D. Vận tốc trung bình trong một chu kỳ bằng không.

10.

Câu 1:          Trong một dao động điều hòa thì:

a)

A. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi.

b)

B. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.

c)

C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

D. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ.

11.

Câu 1:          Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa.

a)

A. Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều.

b)

B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.

c)

C. Khi vật ở vị trí biên, vận tốc của chất điểm bằng không.

d)

D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.

12.

Câu 1:          Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì:

a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

13.

Câu 1:          Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:

a)

A. hướng về vị trí cân bằng.

b)

B. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

D. hướng về vị trí biên.

14.

Câu 1:          Lực hồi phục của con lắc lò xo có giá trị cực đại phụ thuộc vào:

a)

A. vận tốc và khối lượng của vật

b)

B. vận tốc và biên độ dao động

c)

C. độ cứng của lò xo và khối lượng vật

d)

D. độ cứng của lò xo và biên độ dao động.

15.

Câu 1:          Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biên thiên tuần hoàn với tần số là

a)

A. 4f

b)

B. f

c)

C. 2f

d)

D. f/2

16.

Câu 1:          Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc sẽ:

a)

A. giảm 2 lần.

b)

B. tăng 2\sqrt[]{2}  lần

c)

C. tăng 2 lần.

d)

D. không thay đổi.

17.

Câu 1:          Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

C. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

d)

D. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

18.

Câu 1:          Con lắc lò xo có chu kỳ

a)

A. tăng lên khi biên độ dao động tăng lên

b)

B. giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên

c)

C. phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động.

d)

D. không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

19.

Câu 1:          Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:

a)

A. Tăng 2 lần

b)

C. Tăng 2\sqrt[]{2} lần

c)

B. Tăng 4 lần

d)

D. Giảm 2 lần

20.

Câu 1:          Chọn khẳng định sai khi nói về con lắc lò xo nằm ngang.

a)

A. Lực phục hồi bằng 0 khi vật qua VTCB

b)

B. Lực đàn hồi luôn khác 0

c)

C. Lực hồi phục cũng ℓà ℓực đàn hồi

d)

D. Lực đàn hồi bằng 0 khi vật qua VTCB

21.

Câu 1:          Trong dao động điều hòa của con ℓắc ℓò xo nằm ngang, đồ thị mô tả mối quan hệ giữa lực hồi phục và ℓi độ là

a)

A. Đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

B. Đường tròn

c)

C. Đoạn thẳng không qua gốc tọa độ

d)

D. Đường thẳng không qua gốc tọa độ

22.

Câu 1:          Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài  tỉ lệ thuận với:

a)

A. chiều dài l

b)

B. l\sqrt[]{l}

c)

C. g\sqrt[]{g}

d)

D. gia tốc trọng trường g

23.

Câu 1:          Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

ω=12πlg\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

ω=2πlg\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

24.

Câu 1:          Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc là

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

25.

Câu 1:          Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

A. bậc hai của gia tốc trọng trường

b)

B. căn bậc hai của chiều dài của nó.

c)

C. khối lượng của con lắc

d)

D. biên độ dao động.

26.

Câu 1:          Tần số dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với

a)

A. bậc hai của gia tốc trọng trường

b)

B. biên độ dao động.

c)

C. khối lượng của con lắc.

d)

D. căn bậc hai của chiều dài của nó.

27.

Câu 1:          Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

28.

Câu 1:          Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.

b)

B. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.

c)

C. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.

d)

D. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.

29.

Câu 1:          Dao động tắt dần

a)

A. có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. luôn có lợi.

c)

C. có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

D. luôn có hại

30.

Câu 1:          Vật dao động tắt dần có

a)

A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

b)

B. thế năng luôn giảm theo thời gian.

c)

C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.

d)

D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

31.

Câu 1:          Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

32.

Câu 1:          Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

A. dao động cưỡng bức

b)

B. dao động tắt dần

c)

C. dao động điện từ

d)

D. dao động duy trì

33.

Câu 1:          Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

34.

Câu 1:          Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải

a)

A. ℓàm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

b)

B. Tác dụng vào nó một ℓực không đổi theo thời gian.

c)

C. Tác dụng ℓên hệ một ngoại ℓực tuần hoàn

d)

D. Cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

35.

Câu 1:          Nhận xét nào sau đây ℓà không đúng?

a)

A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con ℓắc.

b)

B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu ℓực cản của môi trường càng ℓớn.

c)

D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ℓực cưỡng bức.

d)

C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ℓực cưỡng bức.

36.

Câu 1:          Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

d)

D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

37.

Câu 1:          Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương với các phương trình: x1=A1cos(ωt+μ1) vaˋ  x2=A2cos(ωt+μ2)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\mu_1\right)\ và\ \ x_2=A_2\cos\left(\omega t+\mu_2\right) . Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi

a)

μ2μ1=(2k+1)π\mu_2-\mu_1=\left(2k+1\right)\pi

b)

μ2μ1=(2k+1) π2\mu_2-\mu_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2}

c)

μ2μ1=2kπ\mu_2-\mu_1=2k\pi

d)

μ2μ1=π4\mu_2-\mu_1=\frac{\pi}{4}

38.

Câu 1:          Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

A. (2k+1) π2\left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2} (với k = 0, ±1, ±2, …)

b)

B. (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)

c)

C. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)

d)

D. kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)

39.

Câu 1:          Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A. A1 + A2.

b)

B. |A1 – A2|.

c)

C. A12 A22\sqrt[]{\left|A_1^2\ -A_{2^{ }}^2\right|}

d)

D. A12 +A22\sqrt[]{A_1^2\ +A_2^2}

40.

Câu 1:          Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hòa?

a)

A. Vận tốc và gia tốc luôn luôn cùng pha.

b)

B. Vận tốc và gia tốc vuông pha

c)

C. Li độ và gia tốc luôn cùng pha

d)

D. Vận tốc và li độ luôn ngược pha

41.

Câu 1:          Chọn phát biểu không đúng khi nói về dao động điều hòa.

a)

A. Gia tốc sớm pha π\pi so với li độ.

b)

B. Vận tốc luôn trể pha π2\frac{\pi}{2}  so với gia tốc.

c)

C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

d)

D. Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với li độ.

 

42.

Câu 1:          Chọn cụm thừ thích hợp cho cho dấu “.”. “Sự. trong một môi trường được gọi là sóng cơ”.

a)

A. co dãn tuần hoàn.

b)

B. chuyển động cơ học

c)

C. dao động của vật

d)

D. lan truyền dao động.

43.

Câu 1:          Sóng cơ không lan tuyền được trong

a)

A. chất khí

b)

B. chất rắn

c)

C. chất lỏng

d)

D. chân không

44.

Câu 1:          Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

A. Tần số sóng

b)

B. Biên độ sóng

c)

C. Vận tốc truyền sóng

d)

D. Bước sóng λ\lambda

45.

Câu 1:          Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

A. chất khí

b)

B. chất lỏng

c)

C. chân không

d)

D. chất rắn

46.

Câu 1:          Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ\lambda và chu kỳ T của sóng là

a)

A. λ=v2T\lambda=v^2T

b)

λ=vT\lambda=v^{ }T

c)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

d)

λ=vT2\lambda=\frac{v}{T^2}

47.

Câu 1:          Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn, lỏng và chân không.

b)

B. rắn, lỏng và khí.

c)

C. rắn, khí và chân không

d)

D. lỏng, khí và chân không.

48.

Câu 1:          Chọn câu sai. Trên phương truyền sóng 2 điểm gần nhất dao động ngược pha thì:

a)

A. Cách nhau 1/2 bước sóng

b)

C. Ngược hướng dao động

c)

B. Cách nhau 1/2 chu kì

d)

D. Cách nhau 1 chu kì

49.

Câu 1:          Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

50.

Câu 1:          Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

b)

B. Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

c)

C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì dao động

d)

D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

51.

Câu 1:          Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường:

a)

A. trùng với phương truyền sóng

b)

B. là phương thẳng đứng.

c)

C. là phương ngang.

d)

D. vuông góc với phương truyền sóng.

52.

Câu 1:          Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường:

a)

A. trùng với phương truyền sóng.

b)

B. là phương thẳng đứng.

c)

C. là phương ngang

d)

D. vuông góc với phương truyền sóng.

53.

Câu 1:          Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng

a)

A. Dao dộng cùng phương

b)

B. Cùng tần số

c)

C. Có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

D. Tất cả đều đúng

54.

Câu 1:          Trong giao thoa sóng cơ của hai nguồn cùng pha, những chỗ biên độ sóng tổng hợp cực đại ứng với hai sóng gặp nhau phải:

a)

A. Cùng pha với nhau.

b)

B. Ngược pha với nhau

c)

C. Triệt tiêu lẫn nhau.

d)

D. Cùng tần số

55.

Câu 1:          Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng là:

a)

A. Hai nguồn phải cùng tần số và cùng biên độ

b)

B. Hai nguồn phải có độ lệch pha không đổi và cùng biên độ

c)

C. Hai nguồn phải là hai nguồn kết hợp

d)

D. Hai nguồn phải dao động cùng pha

56.

Câu 1:          Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos( ωt\omega t ). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

A. một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

B. một số nguyên lần bước sóng.

c)

C. một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

D. một số lẻ lần bước sóng.

57.

Câu 1:          Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng có độ dài bằng:

a)

A. một nửa bước sóng

b)

B. một bước sóng.

c)

C. hai lần bước sóng

d)

D. một phần tư bước sóng.

58.

Câu 1:          Sóng dừng ℓà:

a)

A. Sóng không ℓan truyền nữa do bị vật cản.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

d)

D. Sóng tới trên một sợi dây

59.

Câu 1:          Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ\lambda . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

2λ2\lambda

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

λ\lambda

60.

Câu 1:          Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng:

a)

A. một nữa bước sóng

b)

B. hai lần bước sóng.

c)

C. một phần tư bước sóng

d)

                                        D. một bước sóng

61.

Câu 1:          Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng:

a)

A. một nữa bước sóng.

b)

B. hai lần bước sóng.

c)

C. một phần tư bước sóng

d)

D. một bước sóng

62.

Câu 1:          Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

a)

A. từ trường quay.

b)

B. hiện tượng quang điện

c)

C. hiện tượng tự cảm

d)

D. hiện tượng cảm ứng điện từ.

63.

Câu 1:          Đại lượng nào dưới dây của dòng điện xoay chiều hình sin biến thiên điều hoà theo thời gian.

a)

A. tần số biến

b)

B. cường độ

c)

C. pha biến

d)

D. chiều dòng

64.

Câu 1:          Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện

a)

sm pha π2sớm\ pha\ \frac{\pi}{2}

b)

tre^~ pha π4trễ\ pha\ \frac{\pi}{4}

c)

tre^~ pha π2trễ\ pha\ \frac{\pi}{2}

d)

sm pha π4sớm\ pha\ \frac{\pi}{4}

65.

Câu 1:          Trên đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn

a)

A. nhanh pha π2\frac{\pi}{2} với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

B. chậm pha π2\frac{\pi}{2} với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

c)

C. ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

d)

D. cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

66.

Câu 1:          Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

a)

A. trễ pha π2\frac{\pi}{2}

b)

B. sớm pha . π4\frac{\pi}{4}

c)

            C. sớm pha . π2\frac{\pi}{2}

d)

D. trễ pha . π4\frac{\pi}{4}

67.

Câu 1:          Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện  C. Nếu dung kháng ZC = R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

A. sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. trễ pha π4\frac{\pi}{4}  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

68.

Câu 1:          Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức

a)

A. P = U.I

b)

B. P = Z.I2

c)

C. P = U.I.cosφ

d)

D. P = R.I.cosφ.

69.

Câu 1:          Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

a)

A. sinφ.

b)

B. cosφ.

c)

C. tanφ

d)

D. cotφ.

70.

Câu 1:          Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0, khi

a)

A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.

b)

B. đoạn mạch có điện trở bằng không.

c)

C. đoạn mạch không có tụ điện.

d)

D. đoạn mạch không có cuộn cảm.

71.

Câu 1:          Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tối ưu nhằm giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là

a)

A. tăng điện áp ở nơi truyền đi.

b)

B. giảm tiết diện của dây.

c)

C. tăng công suất truyền đi.

d)

D. giảm chiều dài của dây tải điện.

72.

Câu 1:          Máy biến áp là thiết bị

a)

A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

B. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

73.

Câu 1:          Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

a)

A. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

b)

B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.

c)

C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

d)

D. Máy biến áp có thể tăng điện áp.

74.

Câu 1:          Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực. Khi rôto quay với tốc độ n vòng/s thì tần số của suất điện động xoay chiều do máy tạo ra là

a)

A. f=npf=np

b)

B. f=np60f=\frac{np}{60}

c)

C. f=npf=\frac{n}{p}

d)

D. f=pnf=\frac{p}{n}

75.

Câu 1:          Trong máy phát điện xoay chiều ba pha thì

a)

A. ba cuộn dây của phần cảm đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn cố định.

b)

B. ba cuộn dây của phần ứng đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn cố định.

c)

C. rôto là phần ứng.

d)

D. stato là phần cảm.