wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Học kì I Vật lý 11 – Trích câu hỏi (Trang 1–2)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: x=2cos(4πtπ/3)x = 2\cos(4\pi t - \pi/3) (cm). Xác định biên độ, tốc độ góc, pha ban đầu của dao động.

a)

A = 2 cm, ω=4π\omega = 4\pi rad/s, φ=π/3\varphi = \pi/3 rad.

b)

A = 2 cm, ω=4\omega = 4 rad/s, φ=π/3\varphi = \pi/3 rad.

c)

A = 4\pi cm, ω=2\omega = 2 rad/s, φ=π/3\varphi = -\pi/3 rad.

d)

A = 2 cm, ω=4π\omega = 4\pi rad/s, φ=π/3\varphi = -\pi/3 rad.

2.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật thực hiện một dao động toàn phần.

3.

Tần số dao động điều hòa là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kì.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

4.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Trạng thái dao động.

d)

Chu kì dao động.

5.

Trong dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không biến thiên điều hòa?

a)

Vận tốc.

b)

Biên độ.

c)

Gia tốc.

d)

Li độ.

6.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

7.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=8cos(10πt+π2)x = 8\cos\left(10\pi t + \tfrac{\pi}{2}\right) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π2-\tfrac{\pi}{2} rad là

a)

8 cm.

b)

-4 cm.

c)

0 cm.

d)

-8 cm.

8.

Một vật nhớ dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Chiều dài quỹ đạo là

a)

AA .

b)

2A2A .

c)

3A3A .

d)

4A4A .

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Quãng đường đi được trong 1 chu kì là

a)

AA .

b)

2A2A .

c)

3A3A .

d)

4A4A .

10.

Công thức nào sau đây là sai về mối liên hệ giữa chu kì, tần số, tần số góc?

a)

T=1fT = \dfrac{1}{f} .

b)

f=ω2πf = \dfrac{\omega}{2\pi} .

c)

T=ω2πT = \dfrac{\omega}{2\pi} .

d)

ω=2πf\omega = 2\pi f .

11.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ xx vào thời gian tt . Tần số ff của dao động là

a)

0,4 Hz.

b)

10 Hz.

c)

5 Hz.

d)

2,5 Hz.

12.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình: x=8cos(20πt+π2)x = 8\cos\left(20\pi t + \tfrac{\pi}{2}\right) cm; thời gian đo bằng giây, thời gian thực hiện 50 dao động là

a)

5 giây.

b)

0,1 giây.

c)

10 giây.

d)

500 giây.

13.

Một dao động điều hòa có phương trình x=10cos(2πtπ2)x = 10\cos(2\pi t - \tfrac{\pi}{2}) số dao động trong 1 phút là

a)

60.

b)

120.

c)

60π60\pi .

d)

2π2\pi .

14.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc bằng 2π2\pi rad/s trên quỹ đạo dài 8 cm. Biết pha ban đầu của dao động là π3\tfrac{\pi}{3} rad. Li độ của vật ở thời điểm t=0,25t = 0{,}25 s kể từ lúc bắt đầu dao động có giá trị bằng:

a)

23-2\sqrt{3} cm.

b)

232\sqrt{3} cm.

c)

434\sqrt{3} cm.

d)

43-4\sqrt{3} cm.

15.

Dao động điều hòa được gọi là cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

k2πk\cdot 2\pi .

b)

(2k+1)π(2k+1)\pi .

c)

(2k+1)π2\dfrac{(2k+1)\pi}{2} .

d)

(k+1)π2\dfrac{(k+1)\pi}{2} .

16.

Dao động điều hòa được gọi là ngược pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

k2πk\cdot 2\pi .

b)

(2k+1)π(2k+1)\pi .

c)

(2k+1)π2\dfrac{(2k+1)\pi}{2} .

d)

(k+1)π(k+1)\pi .

17.

Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ và vận tốc của chúng:

a)

Cùng dấu li độ và cùng dấu vận tốc.

b)

Cùng dấu li độ nhưng trái dấu vận tốc.

c)

Trái dấu li độ và trái dấu vận tốc.

d)

Trái dấu li độ nhưng cùng dấu vận tốc.

18.

Hai dao động điều hòa có ngược pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ và vận tốc của chúng:

a)

Cùng dấu li độ và cùng dấu vận tốc.

b)

Cùng dấu li độ nhưng trái dấu vận tốc.

c)

Trái dấu li độ và trái dấu vận tốc.

d)

Trái dấu li độ nhưng cùng dấu vận tốc.

19.

Trong dao động điều hòa, công thức nào sau đây sai:

a)

vmax=ωAv_{\max} = \omega A .

b)

amax=ω2Aa_{\max} = \omega^2 A .

c)

a=ω2xa = -\omega^2 x .

d)

amax=ω2Aa_{\max} = -\omega^2 A .

20.

Trong dao động điều hòa, biểu thức nào sau đây sai

a)

a=ω2xa = -\omega^2 x .

b)

A2=x2+v2ω2A^2 = x^2 + \dfrac{v^2}{\omega^2} .

c)

v=±ωA2x2v = \pm \omega\sqrt{A^2 - x^2} .

d)

a=ω2xa = \omega^2 x .

21.

Phương trình x=Acos(ωtπ3)x = A\cos\left(\omega t - \tfrac{\pi}{3}\right) cm biểu diễn dao động điều hòa của một chất điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi

a)

Li độ x=A2x = \dfrac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

b)

Li độ x=A2x = -\dfrac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

c)

Li độ x=A2x = \dfrac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Li độ x=A2x = -\dfrac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

22.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2t+π2)x = 5\cos\left(2t + \tfrac{\pi}{2}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

2,5 cm/s.

b)

15 m/s.

c)

2 cm/s.

d)

10 cm/s.

23.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x=cos(2πt+π3)x = \cos\left(2\pi t + \tfrac{\pi}{3}\right) (cm,s). Vận tốc của vật khi vật đi qua vị trí x=0,3x = -0{,}3 cm theo chiều âm là

a)

5,7 (cm/s).

b)

-6 (cm/s).

c)

6 (cm/s).

d)

-5,7 (cm/s).

24.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x=3cos(2πt+π3)x = 3\cos\left(2\pi t + \tfrac{\pi}{3}\right) (cm). Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Gia tốc của vật khi có li độ x=2x = 2 cm là

a)

80,0 cm/s 2^2 .

b)

-120,0 cm/s 2^2 .

c)

120,0 cm/s 2^2 .

d)

-80,0 cm/s 2^2 .

25.

Trong dao động điều hòa, câu nào sau đây sai

a)

Vận tốc và gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ.

b)

Vận tốc luôn sớm pha so với li độ π/2\pi/2 .

c)

Vận tốc luôn cùng dấu với li độ.

d)

Gia tốc luôn trái dấu với li độ.

26.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên có độ lớn là 2 m/s 2^2 . Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10 cm; 1 s.

b)

2,0 cm; 0,1 s.

c)

2 cm; 0,2 s.

d)

20 cm; 2 s.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5 m/s 2^2 .

b)

25 m/s 2^2 .

c)

63,1 m/s 2^2 .

d)

6,31 m/s 2^2 .

28.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=6cos(πt)x = 6\cos(\pi t) . Phương trình vận tốc và gia tốc của vật là

a)

v=6πsin(πt)v = -6\pi \sin(\pi t) ; a=6π2cos(πt)a = -6\pi^2 \cos(\pi t) .

b)

v=6πsin(πt)v = 6\pi \sin(\pi t) ; a=6π2cos(πt)a = -6\pi^2 \cos(\pi t) .

c)

v=6sin(πt)v = -6\sin(\pi t) ; a=6πcos(πt)a = -6\pi \cos(\pi t) .

d)

v=πsin(πt)v = -\pi \sin(\pi t) ; a=6π2sin(πt)a = -6\pi^2 \sin(\pi t) .

29.

Công thức nào để tính tần số góc của con lắc lò xo?

a)

ω=km\omega = \sqrt{\dfrac{k}{m}}

b)

ω=mk\omega = \sqrt{\dfrac{m}{k}}

c)

ω=lg\omega = \sqrt{\dfrac{l}{g}}

d)

ω=gl\omega = \sqrt{\dfrac{g}{l}}

30.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ AA . Li độ của vật khi động năng gấp ba lần thế năng là:

a)

x=2Ax = 2A

b)

x=±A4x = \pm \dfrac{A}{4}

c)

x=±A2x = \pm \dfrac{A}{\sqrt{2}}

d)

x=±A2x = \pm \dfrac{A}{2}

31.

Công thức nào sau đây là sai đối với con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega = \sqrt{\dfrac{g}{l}}

b)

T=2πglT = 2\pi \sqrt{\dfrac{g}{l}}

c)

W=12mω2A2W = \dfrac{1}{2} m \omega^2 A^2

d)

f=ω2πf = \dfrac{\omega}{2\pi}

32.

Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T=0,4sT = 0{,}4\,\text{s} . Chu kì biến thiên của động năng và thế năng của nó là:

a)

0,8s0{,}8\,\text{s}

b)

0,6s0{,}6\,\text{s}

c)

0,4s0{,}4\,\text{s}

d)

0,2s0{,}2\,\text{s}

33.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g100\,\text{g} gắn với lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=10cos(10πt)x = 10\cos(10\pi t) (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Cơ năng của con lắc bằng:

a)

0,10J0{,}10\,\text{J}

b)

0,05J0{,}05\,\text{J}

c)

1,00J1{,}00\,\text{J}

d)

0,50J0{,}50\,\text{J}

34.

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật mm và lò xo có độ cứng k=100N/mk = 100\,\text{N/m} . Kích thích để vật dao động điều hòa với động năng cực đại 0,02J0{,}02\,\text{J} . Biên độ dao động của vật là:

a)

50cm50\,\text{cm}

b)

2cm2\,\text{cm}

c)

10cm10\,\text{cm}

d)

5cm5\,\text{cm}

35.

Con lắc đơn có vật nặng khối lượng 1kg1\,\text{kg} dao động điều hòa với cơ năng 20J20\,\text{J} . Khi thế năng là 2J2\,\text{J} thì vận tốc của vật nặng là:

a)

6cm/s6\,\text{cm/s}

b)

36m/s36\,\text{m/s}

c)

36cm/s36\,\text{cm/s}

d)

6m/s6\,\text{m/s}

36.

Đối với con lắc lò xo, công thức nào sau đây sai:

a)

Wd=12mv2W_d = \dfrac{1}{2} m v^2

b)

Wt=12kx2W_t = \dfrac{1}{2} k x^2

c)

Wd=12mω2(A2x2)W_d = \dfrac{1}{2} m \omega^2 (A^2 - x^2)

d)

Wd=12k(A2x2)W_d = \dfrac{1}{2} k (A^2 - x^2)

37.

Nếu giảm khối lượng vật nặng của con lắc đơn đi 2 lần thì chu kì của nó:

a)

Giảm 4 lần

b)

Không đổi

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

38.

Một vật có khối lượng mm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt)x = A\cos(\omega t) . Cơ năng của vật là:

a)

mω2A2m\omega^2 A^2

b)

12mω2A2\dfrac{1}{2} m\omega^2 A^2

c)

mωA2m\omega A^2

d)

12mωA2\dfrac{1}{2} m\omega A^2

39.

Một vật có khối lượng m=100gm = 100\,\text{g} dao động điều hòa với chu kì T=π10sT = \dfrac{\pi}{10}\,\text{s} , biên độ 5cm5\,\text{cm} . Tại vị trí vật có gia tốc a=1200cm/s2a = 1200\,\text{cm/s}^2 thì động năng của vật bằng:

a)

320J320\,\text{J}

b)

160J160\,\text{J}

c)

32mJ32\,\text{mJ}

d)

16mJ16\,\text{mJ}

40.

Con lắc lò xo có vật dao động có khối lượng 100g100\,\text{g} , dao động điều hòa với cơ năng 2mJ2\,\text{mJ} . Biết gia tốc cực đại 80cm/s280\,\text{cm/s}^2 . Biên độ và tần số góc của dao động là:

a)

4cm4\,\text{cm}5rad/s5\,\text{rad/s}

b)

0,005cm0{,}005\,\text{cm}40πrad/s40\pi\,\text{rad/s}

c)

10cm10\,\text{cm}2rad/s2\,\text{rad/s}

d)

5cm5\,\text{cm}4rad/s4\,\text{rad/s}

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm10\,\text{cm} . Tại vị trí có li độ x=5cmx = 5\,\text{cm} , tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là:

a)

44

b)

33

c)

22

d)

13\dfrac{1}{3}

42.

Cho đồ thị động năng–li độ của một con lắc lò xo như hình vẽ. Độ cứng của lò xo là:

a)

100N/m100\,\text{N/m}

b)

400N/m400\,\text{N/m}

c)

50N/m50\,\text{N/m}

d)

25N/m25\,\text{N/m}

43.

Câu nào sai?

a)

Sóng là những dao động lan truyền trong không gian.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động.

c)

Khi có sóng trên một sợi dây, các phần tử sóng di chuyển từ đầu này đến đầu kia của sợi dây.

d)

Sự truyền sóng là sự lan truyền năng lượng dao động.

44.

Chọn phát biểu sai.

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.

b)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một giây.

c)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất mà dao động cùng pha.

45.

Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng vv , bước sóng λ\lambda , chu kì TT và tần số ff của sóng là:

a)

λ=vT=vf\lambda = vT = \dfrac{v}{f}

b)

λ=vT=vf\lambda = \dfrac{v}{T} = v f

c)

ΔT=vf\Delta T = v f

d)

v=λT=λfv = \lambda T = \dfrac{\lambda}{f}

46.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

47.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:

a)

vận tốc truyền sóng

b)

độ lệch pha

c)

chu kì

d)

bước sóng

48.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha bằng:

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

49.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động:

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau π2\dfrac{\pi}{2}

d)

lệch pha nhau π4\dfrac{\pi}{4}

50.

Trên cùng một phương truyền sóng, những vị trí dao động ngược pha nhau cách nhau:

a)

kλ2k \dfrac{\lambda}{2}

b)

(k+12)λ\left(k+\dfrac{1}{2}\right)\lambda

c)

(2k+1)λ(2k+1)\lambda

d)

kλk\lambda

51.

Cho một sóng như hình, khoảng cách giữa điểm B và D là:

a)

λ4\dfrac{\lambda}{4}

b)

2λ2\lambda

c)

λ\lambda

d)

λ2\dfrac{\lambda}{2}

52.

Tốc độ truyền sóng là:

a)

tốc độ dao động của các phần tử môi trường.

b)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.

d)

số lần dao động của các phần tử môi trường trong một giây.

53.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất của môi trường truyền sóng.

b)

Tần số sóng.

c)

Biên độ của sóng.

d)

Dao động của nguồn sóng.

54.

Vận tốc truyền sóng âm trong môi trường nào lớn nhất?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Chân không

55.

Một sóng có tần số 20Hz20\,\text{Hz} , biên độ 5cm5\,\text{cm} , bước sóng 2m2\,\text{m} . Tốc độ cực đại của dao động của từng phần tử và vận tốc truyền sóng lần lượt là:

a)

0,4m/s0{,}4\,\text{m/s}2m/s2\,\text{m/s}

b)

62,8cm/s62,8\text{cm/s}4m/s4\text{m/s}

c)

40m/s40\,\text{m/s}20Hz20\,\text{Hz}

d)

5cm/s5\,\text{cm/s}2m/s2\,\text{m/s}

56.

Hình bên là đồ thị li độ – quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

5 cm; 10 cm

b)

5 cm; 0,1 cm

c)

5 cm; 100 cm

d)

5 cm; 1000 cm

57.

Một sóng đang truyền từ trái sang phải trên một dây đàn hồi như hình dưới. Xét hai phần tử M và N trên dây. Tại thời điểm xét, chọn nhận xét đúng về hướng chuyển động của M và N

a)

M và N đều chuyển động hướng lên

b)

M và N đều chuyển động hướng xuống

c)

M chuyển động hướng lên và N chuyển động hướng xuống

d)

M chuyển động hướng xuống và N chuyển động hướng lên

58.

Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như Hình 5.2. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây

a)

M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất

b)

M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất

c)

M đang đứng yên và sắp chuyển động lên

d)

M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống

59.

Một người quan sát trông thấy có 11 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 30 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kế tiếp là 21 cm. Tính vận tốc truyền sóng

a)

7 cm/s

b)

63 cm/s

c)

0,14 cm/s

d)

24 cm/s

60.

Trong chân không, phát biểu nào đúng

a)

Sóng từ truyền nhanh hơn sóng vô tuyến vì có bước sóng ngắn hơn

b)

Ánh sáng nhìn thấy truyền chậm hơn tia tử ngoại vì có bước sóng dài hơn

c)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ c3×108c\approx3\times10^8 m/s

d)

Tia gamma truyền nhanh hơn tia X vì có tần số lớn hơn

61.

Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì

a)

Tần số lẫn bước sóng đều thay đổi

b)

Bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi

c)

Tần số lẫn bước sóng đều không đổi

d)

Tần số không đổi, tốc độ thay đổi, bước sóng thay đổi

62.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì

a)

Tần số giảm, bước sóng tăng

b)

Tần số tăng, tốc độ truyền sóng trong chân không không tăng dần

c)

Tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

Tần số không đổi, bước sóng tăng

63.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang

c)

Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm

64.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến và tia tử ngoại. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

b)

Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy

d)

Tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy nhìn thấy

65.

Ánh sáng nào có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

Đỏ

b)

Chàm

c)

Tím

d)

Lam

66.

Khi đi từ sóng vô tuyến đến tia gamma y thì điều nào sau đây đúng

a)

Bước sóng tăng, tần số giảm, tốc độ truyền sóng trong chân không không đổi

b)

Bước sóng không đổi, tần số tăng, tốc độ truyền sóng trong chân không tăng dần

c)

Bước sóng giảm, tần số tăng, tốc độ truyền sóng trong chân không giảm dần

d)

Bước sóng giảm, tần số tăng, tốc độ truyền sóng trong chân không không đổi

67.

Một sóng vô tuyến có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3×1083\times10^8 m/s có bước sóng là

a)

300 m

b)

0,3 m

c)

30 m

d)

3 m

68.

Tia nào dưới đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất

a)

Tia hồng ngoại

b)

Sóng vô tuyến

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia X

69.

Sóng nào sử dụng cho mang điện thoại di động

a)

Sóng vô tuyến dài

b)

Tia hồng ngoại

c)

Sóng vi ba

d)

Tia tử ngoại

70.

Vật nào dưới đây có thể phát ra tia hồng ngoại mạnh nhất

a)

Đèn LED đỏ

b)

Đèn ống

c)

Bóng đèn pin

d)

Chiếc bàn là

71.

Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ

a)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy

b)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi)

c)

Sóng từ điện thoại di động

d)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh

72.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a)

Giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường

b)

Tổng hợp của hai dao động

c)

Tạo thành các gợn lồi, lõm

d)

Hai sóng khi gặp nhau, có những điểm 2 sóng tăng cường nhau và có những điểm 2 sóng triệt tiêu nhau

73.

Điều kiện để có giao thoa sóng là hai nguồn sóng phải dao động

a)

Cùng biên độ, cùng tần số

b)

Hiệu số pha không đổi

c)

Cùng pha ban đầu

d)

Cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

74.

Trong giao thoa với hai nguồn kết hợp, điều nào sai khi nói về các điểm cực đại giao thoa

a)

Hai sóng tới cùng pha

b)

Hiệu đường đi là một số bán nguyên lần bước sóng

c)

Hai sóng tới lệch pha nhau k2πk2\pi

d)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

75.

Trong giao thoa với hai nguồn kết hợp, điều nào sai khi nói về các điểm cực tiểu giao thoa

a)

Hiệu đường đi là một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

Hai sóng tới lệch pha nhau k2πk2\pi

c)

Hai sóng tới ngược pha

d)

Hiệu đường đi là một số bán nguyên lần bước sóng

76.

Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu là

a)

14λ\dfrac{1}{4}\,\lambda

b)

12λ\dfrac{1}{2}\,\lambda

c)

Bội số của λ\lambda

d)

λ\lambda

77.

Trong giao thoa của 2 nguồn sóng A,B, M là một cực đại giao thoa, tại M thỏa mãn công thức gì

a)

d1d2=(2k+1)λd_1-d_2=(2k+1)\,\lambda

b)

d1d2=(2k+1)λ2d_1-d_2=(2k+1)\,\dfrac{\lambda}{2}

c)

d1d2=kλd_1-d_2=k\lambda

d)

d1d2=kλ2d_1-d_2=k\dfrac{\lambda}{2}

78.

Trong giao thoa của 2 nguồn sóng A,B, N là một cực tiểu giao thoa, tại N thỏa mãn công thức gì

a)

d1d2=(2k+1)λd_1-d_2=(2k+1)\,\lambda

b)

d1d2=(2k+1)λ2d_1-d_2=(2k+1)\,\dfrac{\lambda}{2}

c)

d1d2=kλd_1-d_2=k\lambda

d)

d1d2=kλ2d_1-d_2=k\dfrac{\lambda}{2}