wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 – Hóa học 12 (Trang 1/6)

Total questions: 68

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của glucose là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C12H22O11

d)

C3H6O2

2.

Cấu tạo mạch hở của phân tử glucose khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructose là

a)

Phân tử glucose có nhóm ketone

b)

Phân tử glucose có cấu tạo mạch nhánh

c)

Phân tử glucose có 4 nhóm -OH

d)

Phân tử glucose có một nhóm aldehyde

3.

Công thức cấu tạo mạch hở của glucose là

a)

CH2OH(CHOH)4CHO

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH

4.

Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucose là hợp chất tạp chức

a)

Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

b)

Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu

c)

Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu

d)

Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

5.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng

a)

Phân tử carbohydrate đều có ít nhất 5 nguyên tử carbon

b)

Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là carbohydrate

c)

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cm(H2O)n

d)

Carbohydrate được chia làm 2 loại chính: disaccharide và polysaccharide

6.

Ứng dụng nào của hợp chất carbohydrate là không đúng

a)

Đường maltose là một trong các nguyên liệu để sản xuất bia

b)

Glucose có nhiều trong quả chín được dùng để sản xuất rượu vang

c)

Cellulose được dùng để điều chế thuốc súng không khói

d)

Saccharose được dùng để làm lương thực hằng ngày

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trạng thái tự nhiên của cellulose?

a)

Cellulose có nhiều trong gỗ sợi bông (chiếm khoảng 95-98%).

b)

Cellulose có nhiều trong các loại rau xanh và thân cây tre, nứa.

c)

Cellulose là thành phần chính của gỗ (chiếm khoảng 40-50%).

d)

Trong các loại hạt ngũ cốc, cellulose chiếm tỉ lệ cao hơn tinh bột.

8.

Tinh bột thuộc loại là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Tinh bột thuộc loại

a)

Polysaccharide

b)

Disaccharide

c)

Lipid

d)

Monosaccharide

9.

Một chất khi thủy phân trong môi trường acid, đun nóng không tạo ra glucose. Chất đó là

a)

tinh bột

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

tripalmitin

10.

Phản ứng giữa cellulose với nitric acid đặc có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng được dùng để sản xuất chất nào sau đây?

a)

Thuốc súng không khói (cellulose trinitrate)

b)

Phân bón hóa học

c)

Tơ visco.

d)

Xà phòng.

11.

Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch với điện cực graphite?

a)

Na+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Ca2+

12.

Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K

b)

Li+/Li

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

13.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) tạo ra khí nào sau đây ở cathode?

a)

Oxi

b)

Hidro

c)

Hiđro clorua

d)

Clo

14.

Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, có màng ngăn). Trong quá trình điện phân, giá trị pH của dung dịch thu được so với dung dịch ban đầu là

a)

không thay đổi

b)

giảm xuống

c)

tăng lên sau đó giảm xuống

d)

tăng lên

15.

Chất nào sau đây là amine bậc II

a)

Trimethylamine

b)

Phenylamine (aniline)

c)

Dimethylamine

d)

Methylamine

16.

Amine nào sau đây phản ứng được với nitrous acid tạo thành muối diazonium bền ở nhiệt độ thấp?

a)

Methanamine

b)

Methanediamine

c)

Benzenamine (aniline)

d)

Phenylmethanamine

17.

Tên gọi và bậc của amine có công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2NH2 là

a)

3-methylbutan-4-amine, bậc một

b)

2-methylbutan-1-amine, bậc hai

c)

3-methylbutan-4-amine, bậc hai

d)

2-methylbutan-1-amine, bậc một

18.

Quá trình trùng hợp hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

phân hủy polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

tăng mạch polymer

19.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích

b)

monomer

c)

hệ số polymer hóa

d)

hệ số trùng hợp

20.

Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là

a)

CH4

b)

CH2=CH2

c)

CH3−CH=CH2

d)

CH≡CH

21.

Trong tự nhiên, saccharose (đường mía) có nhiều nhất trong loài thực vật nào sau đây?

a)

Cây bông và gỗ

b)

Quả nho chín

c)

Cây mía, cùi cây đường và hoa thốt nốt

d)

Hạt gạo và ngô

22.

Cho các phát biểu sau: (a) Saccharose là một monosaccharide. (b) Saccharose là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước ở điều kiện thường. (c) Maltose là đồng phân của saccharose. (d) Maltose có vị ngọt hơn glucose. (e) Saccharose và maltose đều có cấu tạo dạng mạch hở và mạch vòng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+3N (n ≥ 2)

b)

CnH2n+5N (n ≥ 6)

c)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

d)

CnH2n−1N (n ≥ 2)

24-35.

Các phát biểu sau đúng hay sai? Nếu sai hãy giải thích. (1) Amine thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. (2) Tất cả amine đều là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước. (3) Tính base của aniline yếu hơn tính base của methylamine. (4) Amine là hợp chất hữu được hình thành khi thay thế thay thế bậc ba nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng ba gốc hydrocarbon. (5) Alkylamine là những amine có nhóm amine liên kết với gốc alkyl có công thức chung là CnH2n+1N. (6) Amine C2H7N là alkylamine, có đồng phân amine bậc 1, 2, 3. (7) Tất cả amine đều có tính base, đều làm quỳ tím hoá xanh. (8) Methylamine và ethylamine có khả năng hoà tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam. (9) Aniline là amine thơm, có tính base yếu hơn NH3. (10) Ở điều kiện thường aniline (C6H5NH2) là chất khí, tan trong nước. (11) Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa trắng. (12) Methylamine và aniline đều tác dụng được với nitrous acid tạo alcohol và giải phóng khí N2.

24.

Phát biểu (1) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phát biểu (2) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phát biểu (3) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phát biểu (4) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phát biểu (5) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Phát biểu (6) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phát biểu (7) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phát biểu (8) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phát biểu (9) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phát biểu (10) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phát biểu (11) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phát biểu (12) ở trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3

b)

(C16H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)2C2H4

d)

(C15H31COO)3C3H5

37.

Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho triolein, tristearin lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (r), dung dịch H2SO4 (t°), dung dịch Br2; H2 (xt, t°, p).

a)

Triolein cộng Br2 tạo dibrom dẫn xuất; tristearin không cộng Br2

b)

Triolein và tristearin đều không phản ứng với NaOH nóng

c)

Tristearin cộng H2 ở điều kiện thường tạo ankan

d)

Triolein không bị hydro hoá

38.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ, thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

dung dịch màu xanh

c)

bọt khí

d)

kết tủa đỏ nâu

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương

b)

Cathode là điện cực âm

c)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode

d)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa

40.

Tiến hành thí nghiệm cho dung dịch glucose tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

a)

kết tủa Cu(OH)2 tan dần, tạo thành dung dịch màu xanh lam

b)

không có hiện tượng gì xảy ra

c)

có bọt khí không màu thoát ra

d)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

41.

Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COOK

b)

CH3[CH2]11OSO3Na

c)

C15H31COOCH3

d)

C15H31COONa

42.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo

b)

muối của acid vô cơ

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

muối sodium hoặc potassium của acid

43.

Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế xà phòng?

a)

phản ứng ester hóa

b)

phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid

c)

phản ứng cộng hydro

d)

phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm

44.

Ở điều kiện thường, hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Chất rắn

b)

Chất khí

c)

Chất lỏng

d)

Dung dịch

45.

Ở điều kiện thường, tinh bột tồn tại dưới dạng nào?

a)

Chất rắn, dạng sợi, màu trắng, bền cơ học

b)

Chất lỏng, màu trắng, tan tốt trong nước lạnh

c)

Chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng

d)

Chất khí, không màu, không mùi

46.

Phản ứng thủy phân tinh bột theo phương trình (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (xúc tác H+, nhiệt độ) thuộc loại phản ứng nào của polymer?

a)

Tăng mạch polymer

b)

Cắt mạch polymer

c)

Giữ nguyên mạch polymer

d)

Trùng hợp polymer

47.

Pin Galvani Zn–Cu gồm hai cặp oxi hóa–khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn như hình minh họa. Cực âm (anode) là kim loại Cu được nhúng vào dung dịch muối CuSO4 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Pin Galvani Zn–Cu gồm hai cặp oxi hóa–khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn như hình minh họa. Cực dương (cathode) là kim loại Zn được nhúng vào dung dịch muối ZnSO4 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Pin Galvani Zn–Cu: Hai cực Zn và Cu phải được nối với nhau bằng một dây dẫn là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Pin Galvani Zn–Cu: Hai dung dịch muối được nối với nhau bằng một cầu muối là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi nói về pin Galvani, phát biểu: Phản ứng hóa học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nói về pin Galvani, phát biểu: Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về pin Galvani, phát biểu: Sức điện động của pin Galvani là hiệu giữa thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa–khử. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về pin Galvani, phát biểu: Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thực hiện điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực graphite: Ion Cu2+ chỉ chuyển về phía anode là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thực hiện điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực graphite: Khối lượng cathode không thay đổi là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thực hiện điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực graphite: Nồng độ Cu(NO3)2 trong dung dịch giảm dần là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thực hiện điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực graphite: Dung dịch sau điện phân có pH < 7 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chất dẻo là những vật liệu polymer được sử dụng phổ biến trong đời sống như túi nylon, chai nhựa, ống dẫn nước, vỏ bọc dây điện,… Phát biểu: Chất dẻo là những vật liệu polymer có khả năng bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chất dẻo là những vật liệu polymer phổ biến. Phát biểu: PE, PVC có tính dẫn điện cách nhiệt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chất dẻo là những vật liệu polymer phổ biến. Phát biểu: Tất cả các chất dẻo đều được sản xuất từ phản ứng trùng hợp các monomer tương ứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chất dẻo là những vật liệu polymer phổ biến. Phát biểu: Các biện pháp hạn chế sử dụng chất dẻo gồm: tiết giảm, tái sử dụng và tái chế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phát biểu nào sau đây là bản chất của sự lưu hóa cao su?

a)

Làm cao su dễ ăn khuôn

b)

Giảm giá thành cao su

c)

Tạo cầu nối disulfide giữa các mạch phân tử cao su làm cho chúng tạo mạng không gian

d)

Tạo loại cao su nhẹ hơn

64.

Amino acid có khả năng liên kết với nhau tạo thành peptide và polypeptide. Protein là hợp chất hữu cơ có phần tử khối lớn, được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide. Collagen là một loại protein quan trọng trong cơ thể người, có vai trò cấu tạo và duy trì độ bền của mô liên kết, đặc biệt là da. Phát biểu: Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị α–amino acid được gọi là liên kết peptide. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Amino acid và protein: Dung dịch amino acid không làm giấy quỳ đổi màu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Amino acid và protein: Polypeptide có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Amino acid và protein: Collagen là một peptide đơn giản nên không thuộc loại protein. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một pin điện hóa được tạo bởi hai kim loại Zn và Cu, mỗi kim loại nhúng trong dung dịch muối chứa ion tương ứng. Hai dung dịch được nối với nhau bằng cầu muối và hai điện cực được nối với nhau bằng dây dẫn. Phát biểu: Khi pin hoạt động, kim loại Zn bị tan dần vào dung dịch. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Pin điện hóa Zn–Cu: Ion Cu2+ trong dung dịch nhận electron và bám lên điện cực Cu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Pin điện hóa Zn–Cu: Dòng electron trong mạch ngoài đi từ Cu sang Zn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Pin điện hóa Zn–Cu: Cầu muối có vai trò duy trì sự trung hòa điện tích của các dung dịch điện li trong pin. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Ester đơn chức có công thức phân tử C4H8O2C_4H_8O_2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Cho pin điện hóa tạo bởi hai cặp oxi hóa–khử ở điều kiện chuẩn: Cu2+/CuCu^{2+}/CuAg+/AgAg^+/Ag với thế điện cực chuẩn tương ứng là +0,340V+0{,}340\,\text{V}+0,799V+0{,}799\,\text{V} . Hãy tính sức điện động chuẩn của pin (làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

0,34 V

b)

0,46 V

c)

1,14 V

d)

0,80 V

74.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl, Mg(NO3)2, CuSO4 và Fe2(SO4)3 bằng điện cực graphit. Sau khi điện phân hoàn toàn, có bao nhiêu kim loại thu được ở cathode?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

75.

Ester đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thuộc loại ester?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Cho pin điện hóa tạo bởi hai cặp oxi hóa–khử ở điều kiện chuẩn: Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn −0,762 V và Pb2+/Pb có thế điện cực chuẩn −0,126 V. Tính sức điện động chuẩn của pin (làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

0,64 V

b)

0,12 V

c)

0,89 V

d)

0,36 V

77.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KCl, Ca(NO3)2, CuCl2 và Fe2(SO4)3 bằng điện cực graphit. Sau khi điện phân hoàn toàn, có bao nhiêu kim loại thu được ở cathode?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

78.

Điện phân dung dịch nước của hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Hg2(NO3)2 và Mg(NO3)2 bằng điện cực trơ, các chất đều có nồng độ 1 M. Sau khi kết thúc điện phân, có bao nhiêu kim loại được giải phóng ở cathode?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Trong pin điện hóa xảy ra phản ứng: 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 3Cu. Biết EE^\circ của cặp Cu2+/Cu là +0,34 V và EE^\circ của cặp Cr3+/Cr là −0,74 V. Tính sức điện động chuẩn EE^\circ của pin.

a)

1,08 V

b)

0,40 V

c)

0,74 V

d)

0,34 V