wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KHTN Lớp 8- hk1-2

Total questions: 82

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

1. Nêu định nghĩa về chất và hiện tượng vật lý?

a)

Chất là vật chất có khối lượng và thể tích; hiện tượng vật lý là sự thay đổi trạng thái của chất.

b)

Chất là bất kỳ thứ gì có màu sắc; hiện tượng vật lý là sự tương tác giữa các chất.

c)

Chất là một khái niệm trừu tượng; hiện tượng vật lý là sự thay đổi về nhiệt độ.

d)

Chất là một loại năng lượng; hiện tượng vật lý là sự chuyển động của ánh sáng.

2.

2. Phân biệt giữa hợp chất và hỗn hợp?

a)

Hợp chất là sự kết hợp hóa học của các nguyên tố, còn hỗn hợp là sự kết hợp vật lý của các chất.

b)

Hỗn hợp là sự kết hợp hóa học của các chất.

c)

Hợp chất và hỗn hợp đều là sự kết hợp của các nguyên tố.

d)

Hợp chất là hỗn hợp của các nguyên tố.

3.

3. Nêu các trạng thái của vật chất và ví dụ cho mỗi trạng thái?

a)

Lỏng, khí và ánh sáng

b)

Rắn, lỏng và khí là ba trạng thái chính của vật chất. Ví dụ: rắn (đá, kim loại), lỏng (nước, dầu), khí (không khí, hơi nước).

c)

Rắn, lỏng và plasma

d)

Rắn, khí và băng

4.

4. Giải thích khái niệm lực và nêu các loại lực cơ bản?

a)

Lực sóng, Lực nhiệt, Lực ánh sáng

b)

Lực cơ học, Lực điện từ, Lực trọng lực

c)

Lực quán tính, Lực ma sát, Lực đàn hồi

d)

Các loại lực cơ bản: Lực hấp dẫn, Lực điện, Lực từ, Lực hạt nhân.

5.

5. Nêu các thành phần chính của tế bào?

a)

Màng nhân, ribosome, tế bào chất

b)

Chloroplast, tế bào chất, lysosome

c)

Màng tế bào, nhân tế bào, bào tương, ti thể, ribosome, lưới nội chất

d)

Ti thể, lưới nội chất, axit nucleic

6.

6. Mô tả quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Quá trình quang hợp chỉ xảy ra vào ban đêm.

b)

Quá trình quang hợp không liên quan đến ánh sáng mặt trời.

c)

Quá trình quang hợp tạo ra nitơ và carbon monoxide.

d)

Quá trình quang hợp là quá trình chuyển đổi ánh sáng thành năng lượng hóa học, tạo ra glucose và oxy từ nước và carbon dioxide.

7.

7. Nêu vai trò của nước trong đời sống sinh vật?

a)

Nước chỉ có vai trò trong việc tạo ra mưa.

b)

Nước chỉ là một thành phần không cần thiết trong dinh dưỡng.

c)

Nước không ảnh hưởng đến nhiệt độ cơ thể.

d)

Nước giữ vai trò quan trọng trong trao đổi chất, duy trì nhiệt độ, và vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể sinh vật.

8.

8. Giải thích sự chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái?

a)

Năng lượng chỉ chuyển hóa từ động vật sang cây xanh.

b)

Chỉ có động vật ăn thực vật mới chuyển hóa năng lượng.

c)

Sự chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái diễn ra qua các bậc dinh dưỡng từ cây xanh đến động vật và vi sinh vật.

d)

Vi sinh vật không tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng.

9.

9. Nêu các biện pháp bảo vệ môi trường?

a)

Khuyến khích khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Giảm thiểu rác thải, tái chế, sử dụng năng lượng tái tạo, bảo vệ nguồn nước, trồng cây xanh, giáo dục cộng đồng.

c)

Tăng cường sử dụng nhựa

d)

Giảm diện tích rừng trồng

10.

10. Phân tích ảnh hưởng của con người đến sự biến đổi khí hậu?

a)

Con người không ảnh hưởng đến khí hậu.

b)

Sự biến đổi khí hậu chỉ do thiên nhiên gây ra.

c)

Con người làm giảm lượng khí nhà kính.

d)

Con người gây ra sự biến đổi khí hậu chủ yếu qua phát thải khí nhà kính.

11.

Dung dịch A có pH = 5,

a)

dung dịch A có tính acid

b)

dung dịch A có tính base

c)

chưa đủ yếu tố kết luận

12.

Dãy các dung dịch có pH > 7 là

a)

Ca(OH)2, CaCl2, HCl, KNO3

b)

Mg, Mg(OH)2, Cu(OH)2, H2SO4

c)

NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

d)

HCl, H2SO4, CH3COOH, KCl

13.

Câu 2:  Phát biểu đúng là

             

            

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.       

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

14.

Câu 3: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

                                          

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.   

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng

15.

Câu 4: Thang pH được dùng để:

            

       

a)

A. biểu thị độ acid của dung dịch.   

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

16.

Câu 11: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

                                       

a)

A. Trung tính.

b)

B. Base.    

c)

C. Acid.

d)

D. Muối.

17.

Câu 12: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Acid     

b)

B. Base

c)

C. Muối

d)

D. Trung tính

18.

Câu 13: Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Muối

b)

B. Base     

c)

C. Acid

d)

D. Trung tính

19.

Dãy chất gồm các oxide base:

a)

A. CuO, NO, MgO, CaO.

b)

B. CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

C. CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

20.

Oxide acid là:

a)

A. Những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

21.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

A. CO2, SO3, Na2O,NO2.

b)

B. CO2, SO2, H2O, P2O5.

c)

C. SO2, P2O5, CO2, N2O5.

d)

D. H2O, CaO, FeO, CuO.

22.

Oxide base là:

a)

A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

23.

Oxide trung tính là:

a)

A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide không tác dụng với acid, base, nước.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

24.

HCl đây là axit nào ?

a)

axit cloric

b)

axit sunfuric

c)

axit clohidric

d)

axit sunfuhidric

25.

Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

26.

Tên gọi của CH3COOH

(a)  

27.

Tên gọi của HCl

(a)  

28.

Tên gọi H2SO4

(a)  

29.

Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........

a)

hydrogen / gốc acid / H+

b)

hydrogen / gốc acid / H-

c)

hydroxide / gốc acid / OH-

d)

hydroxide / gốc acid / OH+

30.

Phân bón có công thức hóa học là KCl là phân bón gì ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân bón vi lượng

d)

Phân đạm

31.

Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

P

b)

K

c)

N

d)

B

32.

Phân Kali là phân bón chứa loại nguyên tố hóa học nào ?

a)

K

b)

P

c)

N

d)

Zn

33.

Phân đạm là loại phân bón có chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Cu

34.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất:

a)

ít chua

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

chua

35.

Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?

a)

KCl

b)

Ca3(PO4)2

c)

K2SO4

d)

(NH2)2CO

36.

Nhúng 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím sẽ chuyển màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

không đổi màu

37.

Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?

a)

Nước chanh

b)

Nước cất

c)

nước rửa bát

d)

nước vôi trong

38.

CTHH của sulfuric acid là

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2S

39.

Biến đổi hóa học là:

a)

A. hiện tượng chất biến đổi tạo ra chất khác.

b)

B. hiện tượng chất biến đổi trạng thái.

c)

C. hiện tượng chất biến đổi hình dạng.

d)

D. hiện tượng chất biến đổi về kích thước. 

40.

Quả táo để lâu bị thâm là hiện tượng của:

a)

  A. sự biến đổi vật lí. 

b)

B. sự biến đổi hóa học.

c)

  C. cả hai sự biến đổi trên.      

d)

D. không phải sự biến đổi nào.

41.

Quả táo để lâu bị thâm là hiện tượng của:

a)

  A. sự biến đổi vật lí. 

b)

B. sự biến đổi hóa học.

c)

  C. cả hai sự biến đổi trên.      

d)

D. không phải sự biến đổi nào.

42.

Xé vụn mẩu giấy là hiện tượng của:

a)

A. sự biến đổi hóa học.  

b)

B. sự biến đổi vật lí.

c)

C. cả hai sự biến đổi trên.        

d)

  D. không phải sự biến đổi nào.

43.

Chất mới được tạo thành sau phản ứng hóa học là:

a)

A. Chất rắn.

b)

B. Chất lỏng. 

c)

C. Chất phản ứng.

d)

D. Chất sản phẩm.

44.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa ............. và dung môi

a)

Chất tan

b)

Chất không tan

c)

Đơn chất

d)

Hợp chất

45.

Trong các base, base nào làm cho phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

NaOH, KOH, Cu(OH)2

b)

Ba(OH)2, NaOH, Al(OH)3

c)

Fe(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2

d)

NaOH, KOH, Ca(OH)2

46.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Thể tích

c)

Chất chỉ thị

d)

Màu sắc

47.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

a)

A.    Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

A.    Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

A.    Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

A.    Khi mưa giông thường có sấm sét

48.

Hòa tan đường vào nước là:

a)

Phản ứng hóa học.     

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng thu nhiệt.   

d)

Sự biến đổi vật lí.

49.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.

d)

D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

50.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ , diện tích bề mặt và chất xúc tác

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

51.

Trong quá trình sản xuất sulfuric acid có giai đoạn tổng hợp sulfur trioxide (SO3). Phản ứng xảy ra như sau: 2SO2 + O2 → 2SO3.

Khi có mặt vanadium(V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Vanadium(V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide?

a)

A. Chất phản ứng.

b)

B. Sản phẩm

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Không đóng vai trò gì

52.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

A. Chất xúc tác.

b)

B. áp suất.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Nhiệt độ.

53.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−        

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

54.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

Sulfuric acid

b)

Acetic acid

c)

Acid stearic

d)

Hydrochloric acid

55.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH

b)

CaO

c)

KHCO3

d)

H2SO4

56.

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

a)

HCl; NaOH

b)

CaO; H2SO4

c)

H3PO4; HNO3

d)

SO2; KOH

57.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl.

b)

HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH.

c)

Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.

d)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.

58.

Tên gọi của HCl

(a)  

59.

Tên gọi H2SO4

(a)  

60.

Tên gọi HNO3

(a)  

61.

Tên gọi của CH3COOH

(a)  

62.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

 Vôi tôi (Ca(OH)2).   

b)

Hydrochloric acid.

c)

Muối ăn.  

d)

Cát.

63.

Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?

a)

Ca(OH)2.

b)

NH3.

c)

CaCl2.

d)

H2SO4.

64.

Dãy các chất sau đây chỉ gồm acid:

a)

HCl, H2SO4, H3PO4

b)

HCl, NaHCO3, H2S

c)

NaHCO3, H2SO4, HBr

d)

H2O, H3PO4, KHS

65.

Dãy các chất sau đây chỉ gồm oxide

a)

CuO, N2O5, SO3

b)

K2CO3, Na2O, HNO3

c)

BaSO4, KOH, CaO

d)

H2O, NaNO3, SO2

66.

Dãy các chất sau đây chỉ gồm Base

a)

NaOH, NaCl, Na2SO4

b)

HCl, NaOH, NaNO3

c)

NaOH, Al(OH)3, Ca(OH)2

d)

Al(OH)3, ZnCl2, HNO3

67.

Dãy các chất sau đây chỉ gồm muối

a)

NaCl, Ba(NO3)2, Cu(OH)2

b)

NaCl, BaSO4, Al(NO3)3

c)

Ba(OH)2, NaNO3, AlCl3

d)

KHCO3, Na2O, CaCl2

68.

Dung dịch hydrochloric acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

69.

Dung dịch sodium hydroxide làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

70.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, KOH, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại base là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Sulfuric acid có công thức hóa học nào sau đây?

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

H2SO3

73.

Base nào là kiềm?

a)

Ca(OH)2.

b)

Pb(OH)2.     

c)

Mg(OH)2.   

d)

Fe(OH)2.

74.

Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 3 chất lỏng không màu sau: HCl, NaOH và H2O

a)

Quỳ tím

b)

Khí carbon dioxide

c)

khí oxygen

d)

khí hydrogen

75.

  Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳtím thành xanh?

a)

Potassium hydroxide

b)

Acetic acid

c)

Nước

d)

Sodium chloride

76.

Phát biểu đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH<7.

b)

Môi trường kiềm có pH>7.

c)

Môi trường trung tính có pH≠7.        

d)

Môi trường acid có pH>7.

77.

Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường

a)

acid

b)

base

c)

muối

d)

trung tính

78.

Thang pH thường dùng có các giá trị

a)

Từ 5 đến 8

b)

Từ 1 đến 14

c)

từ 1 đến 13

d)

từ 1 đến 7

79.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

CO2, SO3, Na2O,NO2

b)

CO2, SO2, K2O, P2O5

c)

SO2, P2O5, CO2, N2O5

d)

H2O, CaO, FeO, CuO

80.

Chất làm đổi màu quì tím ẩm sang xanh là

a)

A. HCl

b)

B. Cu(OH)2

c)

C. H2O

d)

D. Ba(OH)2

81.

Câu 7: Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

C. Base hay còn gọi là kiềm

d)

D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm

82.

Câu 20: Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

                                               

a)

A. 5,6

b)

B. 6,7     

c)

C. 7,8     

d)

D. 8,9