NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3COONa và CH3OH
CH3COONa và C2H5OH
HCOONa và C2H5OH
C2H5COONa và CH3OH
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối sodium formate?
C2H5COOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
Đun sôi hỗn hợp ethyl alcohol và acetic acid (có H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng nào?
Trùng ngưng
Trùng hợp
Ester hóa
Xà phòng hóa
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol ethylene glycol
3 mol glycerol
1 mol glycerol
3 mol ethylene glycol
Xà phòng có thể được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
Glycerol và dầu mỡ
Nước bồ hòn, bồ kết
Dầu thực vật và củ cải đường
Mỡ động vật và dầu mỡ
Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?
Dầu mỏ
Mỡ động vật
Mật ong
Tinh bột
Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
HCOOH
CH3OH
CH3COOH
C2H5OH
Trong số các chất sau, xà phòng hoặc ester nào khi thủy phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Vinyl acetate
Ethyl acrylate
Allyl propionate
Methyl methacrylate
Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, các sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3OH và C6H5ONa
CH3COOH và C6H5ONa
CH3COOH và C6H5OH
CH3COONa và C6H5ONa
Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?
C2H5COONa
CH3[CH2]16COOK
CH3[CH2]10CH2OSO3Na
CH3[CH2]11CO3Na
Xà phòng và chất giặt rửa có khả năng tẩy rửa là do phân tử của chúng có
Hai đầu phân cực
Hai đầu không phân cực
Một đầu phân cực và một đầu không phân cực
Một đầu kị nước và một đầu ưa dầu
Tính khối lượng ester methyl methacrylate thu được khi đun nóng 215 gam methacrylic acid với 100 gam methyl alcohol. Giả thiết phản ứng hóa ester đạt hiệu suất 60%.
125 gam
150 gam
175 gam
200 gam
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g triglyceride cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
17,80g
18,24g
16,68g
18,38g
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, tạo dung dịch có màu xanh lam?
Saccharose
Ethyl alcohol
Propane-1,3-diol
Acetic acid
Đường X là loại carbohydrate ở thể rắn, không màu, tan trong nước có vị ngọt và ngọt hơn đường nho nhưng không ngọt hơn đường mật ong. Trong phân tử chứa một gốc α-glucose và một gốc β-fructose. X là
Glucose
Maltose
Saccharose
Fructose
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
Glycerol
Fructose
Glucose
Cellulose
Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là
Tinh bột
Cellulose
Saccharose
Glycogen
Thủy phân 68,4 gam saccharose với hiệu suất 75%, thu được m gam glucose. Giá trị của m là
54
27
72
36
Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccharose trong môi trường acid, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
21,60
2,16
4,32
43,20
Chất nào sau đây thuộc amine bậc hai?
CH3NH2
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NHCH3
Hợp chất C2H5NHCH3 có tên IUPAC là
N-methylethanamine
Dimethylamine
N-ethylmethanamine
Diethylamine
Aniline có công thức phân tử là
C6H7O2N
C2H5O2N
C7H9N
C6H7N
Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
Methylamine
Aniline
N-methylpropan-2-amine
Isobutylamine
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào
Ethyl alcohol
Benzene
Aniline
Acetic acid
Dung dịch amine nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Diphenylamine
Aniline
Triphenylamine
Ethylamine
Aniline thường được sử dụng để sản xuất
Phẩm nhuộm, mỹ phẩm
Phẩm nhuộm, dược phẩm
Thực phẩm, dược phẩm
Phẩm nhuộm, mỹ phẩm
Các amine được điều chế bằng cách
Oxi hóa ammonia
Alkyl hóa ammonia
Halogen hóa alkane
Hydrogen hóa alkene
Cho aniline tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng aniline đã phản ứng là
18,6 gam
9,3 gam
37,2 gam
27,9 gam
Trung hòa 11,8 gam một amine đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
C2H5N
CH5N
C3H9N
C4H11N
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nhóm amino
Chỉ chứa nhóm carboxyl
Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon
Ở điều kiện thường, các amino acid là chất rắn, khi ở dạng tinh thể chúng không có màu, có nhiệt độ nóng chảy như thế nào?
Thấp
Rất thấp
Cao
Không xác định
Các amino acid thường có độ tan trong nước như thế nào?
Tan tốt
Không tan
Tan ít
Tan vô hạn
Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước là do chúng tồn tại ở dạng
Ion dương
Ion âm
Ion lưỡng cực
Muối acid
Tripeptide là hợp chất mà phân tử có
Hai liên kết peptide, ba gốc β-amino acid
Hai liên kết peptide, ba gốc α-amino acid
Ba liên kết peptide, hai gốc α-amino acid
Ba liên kết peptide, ba gốc α-amino acid
Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là
Valine
Alanine
Acid glutamic
Glycine
Cho 1 mol hỗn hợp gồm glycine và alanine tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là
20,60
20,85
25,80
22,45
0,01 mol amino acid (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là
89
103
117
147
Cho 7,3 gam lysine và 15 gam glycine vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
55,600
53,775
61,000
33,250
Amino acid X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hydrocarbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là
Glycine
Valine
Alanine
Phenylalanine
Protein đơn giản là protein chỉ tạo thành từ các
α-amino acid
β-amino acid
γ-amino acid
δ-amino acid
Protein phức tạp là loại protein được tạo thành từ
Protein đơn giản
Protein đơn giản và các thành phần phi protein như nucleic acid, lipid,...
Các thành phần phi protein như nucleic acid, lipid,...
Chỉ các amino acid mạch nhánh
Có khoảng bao nhiêu α-amino acid cấu tạo nên phần lớn protein trong cơ thể sinh vật?
10
20
25
30
Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như?
fiborin của tơ tằm, mạng nhện...
Collagen (có ở da, sụn)
Myosin (có ở cơ bắp)
Hemoglobin (có ở máu)
Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH− tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
màu vàng
màu tím
màu da cam
màu đỏ
Protein phản ứng với HNO3 đặc tạo hợp chất
Màu xanh
Màu trắng
Màu vàng
Màu tím
Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein
sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ
phản ứng màu của protein
sự đông tụ của lipid
Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein?
Là thành phần tạo nên chất dẻo
Là thành phần cấu tạo nên tế bào
Là cơ sở tạo nên sự sống
Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật
Tên gọi của polymer (−CH2−CH=CH−CH2−)n là
Polyethylene
Poly(vinylchloride)
Polybuta-1,3-diene
Polyisoprene
Tên gọi của polymer (−CH2−CHCl−)n là
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Polybuta-1,3-diene
Polyisoprene
Cho polymer thiên nhiên X được lấy từ mủ cây cao su, có công thức cấu tạo như hình. Tên monome tạo thành X là
2-methylbuta-1,3-diene
buta-1,3-diene
propylene
2-methylbutane
Polymer X được tổng hợp theo phương trình hóa học: nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH → X + (n−1)H2O. Polymer X được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
thế
trao đổi
Polymer poly(vinyl chloride) là sản phẩm trùng hợp của monomer nào sau đây?
C6H5–CH=CH2
CN–CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH–Cl
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ
caprolactam
polybuta-1,3-diene
Adipic acid và hexamethylenediamine
acrylonitrile
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
polyacrylonitrile
polyisoprene
polybuta-1,3-diene
poly(phenol-formaldehyde)
Polymer nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Polybuta-1,3-diene
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
tơ visco
tơ capron
tơ nitron
tơ tằm
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH2=CHCl
CH2=CH2
CH2=CH–CH=CH2
CH2=C(CH3)COOCH3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Cao su buna có thành phần chính là CH2=CH–CH=CH2
Tơ tằm kém bền trong môi trường acid và base
PE là tên viết tắt của polyethylene
Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính dẻo
Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử Fe3+ + 1e → Fe2+ là
Fe3+/Fe2+
Fe2+/Fe
Fe3+/Fe
Fe2+/Fe3+
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào được quy ước bằng 0?
Na+/Na
2H+/H2
Al3+/Al
Cl2/2Cl−
Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?
K+/K
Li+/Li
Ba2+/Ba
Cu2+/Cu
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong các cặp oxi hóa – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg2+/Mg
Fe2+/Fe
Na+/Na
Al3+/Al
Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất ở điều kiện chuẩn?
Cu2+
Mg2+
Na+
Fe3+
Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Mg
K
Cu
Fe
Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải ở điều kiện chuẩn là
Cu, K, Fe
K, Cu, Fe
Fe, Cu, K
K, Fe, Cu
Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là
Cu+, Mg2+, Fe2+
Fe2+, Cu+, Mg2+
Mg2+, Cu+, Fe2+
Mg2+, Fe2+, Cu2+
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
Mg2+
Al3+
Na+
Ag+
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?
Mg
Cu
Hg
Au
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
CuSO4
MgCl2
FeCl3
AgNO3
Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni – Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Ni → Ni2+ + 2e
Cu → Cu2+ + 2e
Cu2+ + 2e → Cu
Ni2+ + 2e → Ni
Trong pin điện hóa, quá trình khử
xảy ra ở cực âm
xảy ra ở cực dương
xảy ra ở cực âm và cực dương
không xảy ra ở cả cực âm và cực dương
Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm
Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là
Fe → Fe2+ + 2e
Fe2+ + 2e → Fe
Ag+ + 1e → Ag
Ag → Ag+ + 1e
Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?
M có tính khử mạnh hơn R
M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+
M khử được ion H+ thành H2
R khử được ion M+ thành M
Cho phản ứng hoá học: Cu + Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Ag+ khử Cu thành Cu2+
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
Cu có tính khử yếu hơn Ag
Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá
Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?
Fe và CuSO4
Fe và Al2(SO4)3
Sn và FeSO4
Cu và SnSO4
