wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

C2H5COONa và CH3OH

2.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

3.

Đun sôi hỗn hợp ethyl alcohol và acetic acid (có H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng nào?

a)

Trùng ngưng

b)

Trùng hợp

c)

Ester hóa

d)

Xà phòng hóa

4.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol ethylene glycol

b)

3 mol glycerol

c)

1 mol glycerol

d)

3 mol ethylene glycol

5.

Xà phòng có thể được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

Glycerol và dầu mỡ

b)

Nước bồ hòn, bồ kết

c)

Dầu thực vật và củ cải đường

d)

Mỡ động vật và dầu mỡ

6.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu mỏ

b)

Mỡ động vật

c)

Mật ong

d)

Tinh bột

7.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

8.

Trong số các chất sau, xà phòng hoặc ester nào khi thủy phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl acetate

b)

Ethyl acrylate

c)

Allyl propionate

d)

Methyl methacrylate

9.

Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, các sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3OH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5ONa

c)

CH3COOH và C6H5OH

d)

CH3COONa và C6H5ONa

10.

Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa

b)

CH3[CH2]16COOK

c)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na

d)

CH3[CH2]11CO3Na

11.

Xà phòng và chất giặt rửa có khả năng tẩy rửa là do phân tử của chúng có

a)

Hai đầu phân cực

b)

Hai đầu không phân cực

c)

Một đầu phân cực và một đầu không phân cực

d)

Một đầu kị nước và một đầu ưa dầu

12.

Tính khối lượng ester methyl methacrylate thu được khi đun nóng 215 gam methacrylic acid với 100 gam methyl alcohol. Giả thiết phản ứng hóa ester đạt hiệu suất 60%.

a)

125 gam

b)

150 gam

c)

175 gam

d)

200 gam

13.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g triglyceride cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

17,80g

b)

18,24g

c)

16,68g

d)

18,38g

14.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, tạo dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose

b)

Ethyl alcohol

c)

Propane-1,3-diol

d)

Acetic acid

15.

Đường X là loại carbohydrate ở thể rắn, không màu, tan trong nước có vị ngọt và ngọt hơn đường nho nhưng không ngọt hơn đường mật ong. Trong phân tử chứa một gốc α-glucose và một gốc β-fructose. X là

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Fructose

16.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cellulose

17.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Glycogen

18.

Thủy phân 68,4 gam saccharose với hiệu suất 75%, thu được m gam glucose. Giá trị của m là

a)

54

b)

27

c)

72

d)

36

19.

Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccharose trong môi trường acid, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,60

b)

2,16

c)

4,32

d)

43,20

20.

Chất nào sau đây thuộc amine bậc hai?

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

C6H5NH2

d)

CH3NHCH3

21.

Hợp chất C2H5NHCH3 có tên IUPAC là

a)

N-methylethanamine

b)

Dimethylamine

c)

N-ethylmethanamine

d)

Diethylamine

22.

Aniline có công thức phân tử là

a)

C6H7O2N

b)

C2H5O2N

c)

C7H9N

d)

C6H7N

23.

Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Methylamine

b)

Aniline

c)

N-methylpropan-2-amine

d)

Isobutylamine

24.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào

a)

Ethyl alcohol

b)

Benzene

c)

Aniline

d)

Acetic acid

25.

Dung dịch amine nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Diphenylamine

b)

Aniline

c)

Triphenylamine

d)

Ethylamine

26.

Aniline thường được sử dụng để sản xuất

a)

Phẩm nhuộm, mỹ phẩm

b)

Phẩm nhuộm, dược phẩm

c)

Thực phẩm, dược phẩm

d)

Phẩm nhuộm, mỹ phẩm

27.

Các amine được điều chế bằng cách

a)

Oxi hóa ammonia

b)

Alkyl hóa ammonia

c)

Halogen hóa alkane

d)

Hydrogen hóa alkene

28.

Cho aniline tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng aniline đã phản ứng là

a)

18,6 gam

b)

9,3 gam

c)

37,2 gam

d)

27,9 gam

29.

Trung hòa 11,8 gam một amine đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

CH5N

c)

C3H9N

d)

C4H11N

30.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

Chỉ chứa nhóm amino

c)

Chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

31.

Ở điều kiện thường, các amino acid là chất rắn, khi ở dạng tinh thể chúng không có màu, có nhiệt độ nóng chảy như thế nào?

a)

Thấp

b)

Rất thấp

c)

Cao

d)

Không xác định

32.

Các amino acid thường có độ tan trong nước như thế nào?

a)

Tan tốt

b)

Không tan

c)

Tan ít

d)

Tan vô hạn

33.

Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước là do chúng tồn tại ở dạng

a)

Ion dương

b)

Ion âm

c)

Ion lưỡng cực

d)

Muối acid

34.

Tripeptide là hợp chất mà phân tử có

a)

Hai liên kết peptide, ba gốc β-amino acid

b)

Hai liên kết peptide, ba gốc α-amino acid

c)

Ba liên kết peptide, hai gốc α-amino acid

d)

Ba liên kết peptide, ba gốc α-amino acid

35.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Acid glutamic

d)

Glycine

36.

Cho 1 mol hỗn hợp gồm glycine và alanine tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

20,60

b)

20,85

c)

25,80

d)

22,45

37.

0,01 mol amino acid (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là

a)

89

b)

103

c)

117

d)

147

38.

Cho 7,3 gam lysine và 15 gam glycine vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

55,600

b)

53,775

c)

61,000

d)

33,250

39.

Amino acid X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hydrocarbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là

a)

Glycine

b)

Valine

c)

Alanine

d)

Phenylalanine

40.

Protein đơn giản là protein chỉ tạo thành từ các

a)

α-amino acid

b)

β-amino acid

c)

γ-amino acid

d)

δ-amino acid

41.

Protein phức tạp là loại protein được tạo thành từ

a)

Protein đơn giản

b)

Protein đơn giản và các thành phần phi protein như nucleic acid, lipid,...

c)

Các thành phần phi protein như nucleic acid, lipid,...

d)

Chỉ các amino acid mạch nhánh

42.

Có khoảng bao nhiêu α-amino acid cấu tạo nên phần lớn protein trong cơ thể sinh vật?

a)

10

b)

20

c)

25

d)

30

43.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như?

a)

fiborin của tơ tằm, mạng nhện...

b)

Collagen (có ở da, sụn)

c)

Myosin (có ở cơ bắp)

d)

Hemoglobin (có ở máu)

44.

Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH− tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

a)

màu vàng

b)

màu tím

c)

màu da cam

d)

màu đỏ

45.

Protein phản ứng với HNO3 đặc tạo hợp chất

a)

Màu xanh

b)

Màu trắng

c)

Màu vàng

d)

Màu tím

46.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein

b)

sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ

c)

phản ứng màu của protein

d)

sự đông tụ của lipid

47.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein?

a)

Là thành phần tạo nên chất dẻo

b)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào

c)

Là cơ sở tạo nên sự sống

d)

Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật

48.

Tên gọi của polymer (−CH2−CH=CH−CH2−)n là

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinylchloride)

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polyisoprene

49.

Tên gọi của polymer (−CH2−CHCl−)n là

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polyisoprene

50.

Cho polymer thiên nhiên X được lấy từ mủ cây cao su, có công thức cấu tạo như hình. Tên monome tạo thành X là

a)

2-methylbuta-1,3-diene

b)

buta-1,3-diene

c)

propylene

d)

2-methylbutane

51.

Polymer X được tổng hợp theo phương trình hóa học: nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH → X + (n−1)H2O. Polymer X được điều chế bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

thế

d)

trao đổi

52.

Polymer poly(vinyl chloride) là sản phẩm trùng hợp của monomer nào sau đây?

a)

C6H5–CH=CH2

b)

CN–CH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH–Cl

53.

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ

a)

caprolactam

b)

polybuta-1,3-diene

c)

Adipic acid và hexamethylenediamine

d)

acrylonitrile

54.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

polyacrylonitrile

b)

polyisoprene

c)

polybuta-1,3-diene

d)

poly(phenol-formaldehyde)

55.

Polymer nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polybuta-1,3-diene

56.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

tơ visco

b)

tơ capron

c)

tơ nitron

d)

tơ tằm

57.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)COOCH3

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cao su buna có thành phần chính là CH2=CH–CH=CH2

b)

Tơ tằm kém bền trong môi trường acid và base

c)

PE là tên viết tắt của polyethylene

d)

Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính dẻo

59.

Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

60.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/2Cl−

61.

Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K

b)

Li+/Li

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

62.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong các cặp oxi hóa – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg

b)

Fe2+/Fe

c)

Na+/Na

d)

Al3+/Al

63.

Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Fe3+

64.

Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg

b)

K

c)

Cu

d)

Fe

65.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, K, Fe

b)

K, Cu, Fe

c)

Fe, Cu, K

d)

K, Fe, Cu

66.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu+, Mg2+, Fe2+

b)

Fe2+, Cu+, Mg2+

c)

Mg2+, Cu+, Fe2+

d)

Mg2+, Fe2+, Cu2+

67.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+

b)

Al3+

c)

Na+

d)

Ag+

68.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Au

69.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4

b)

MgCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

70.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni – Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e

b)

Cu → Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ + 2e → Cu

d)

Ni2+ + 2e → Ni

71.

Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

72.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm

73.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

74.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+

c)

M khử được ion H+ thành H2

d)

R khử được ion M+ thành M

75.

Cho phản ứng hoá học: Cu + Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá

76.

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4

b)

Fe và Al2(SO4)3

c)

Sn và FeSO4

d)

Cu và SnSO4