wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học (trích từ worksheet ảnh)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào dùng để chứa, trộn và quan sát phản ứng trong lượng nhỏ?

a)

Bình tam giác

b)

Ống nghiệm

c)

Cân điện tử

d)

Giấy quỳ tím

2.

Theo dãy hoạt động hóa học, kim loại nào có khả năng đẩy kim loại khác ra khỏi dung dịch muối?

a)

Kim loại đứng sau trong dãy

b)

Kim loại đứng giữa dãy

c)

Kim loại đứng trước trong dãy

d)

Kim loại nặng hơn

3.

Khí chlorine (Cl2) được sử dụng chủ yếu trong đời sống để làm gì?

a)

Chế tạo phân lân

b)

Khử trùng nước sinh hoạt và nước hồ bơi

c)

Tạo màu sắc cho quần áo

d)

Sưởi ấm

4.

Trong quá trình điện phân Al2O3, chất xúc tác cryolite (Na3AlF6) có vai trò gì?

a)

Tăng độ cứng của nhôm

b)

Làm nhôm tinh khiết hơn

c)

Làm nhôm oxit phản ứng nhanh hơn

d)

Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 để tiết kiệm năng lượng

5.

Trong dụng cụ nhà bếp, hợp kim gang – thép được ưu tiên sử dụng thay vì sắt nguyên chất. Lý do hợp lý nhất là gì?

a)

Gang – thép có độ bền và khả năng chịu nhiệt cao hơn

b)

Sắt nguyên chất không thể uốn hoặc đúc

c)

Gang – thép nóng chảy ở nhiệt độ thấp

d)

Gang – thép không dẫn nhiệt

6.

Phi kim thường tạo ion gì khi tham gia phản ứng?

a)

Ion dương

b)

Ion âm

c)

Cation đa hoá trị

d)

Không tạo ion âm

7.

Khi phản ứng với oxygen, phi kim thường tạo ra loại oxide nào?

a)

Oxide base

b)

Oxide acid

c)

Oxide trung hoà duy nhất

d)

Oxide lưỡng tính

8.

Khẳng định về C2H2 là thuộc dẫn xuất hydrocarbon.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khẳng định CO2 là chất hydrocarbon vì có chứa nguyên tố C.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khẳng định NaCl là chất hydrocarbon vì dùng trong đời sống.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khẳng định C2H4 là chất hydrocarbon.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đun nóng hoá chất trong thí nghiệm?

a)

Cốc thuỷ tinh

b)

Đèn cồn

c)

Pipet nhỏ giọt

d)

Ống nghiệm

13.

Dãy hoạt động hoá học của kim loại cho biết điều gì?

a)

Màu sắc của các kim loại

b)

Khối lượng riêng của kim loại

c)

Mức độ hoạt động hoá học của kim loại

d)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại

14.

Than (C) được sử dụng phổ biến trong đời sống để làm gì?

a)

Làm nhiên liệu đun nấu, sản xuất điện

b)

Làm phân bón cho cây trồng

c)

Khử trùng nước sinh hoạt

d)

Làm thuốc nổ

15.

Trong dụng cụ nhà bếp, hợp kim gang – thép được ưu tiên sử dụng thay vì sắt nguyên chất. Lý do hợp lý nhất là gì?

a)

Gang – thép nóng chảy ở nhiệt độ thấp

b)

Gang – thép không dẫn nhiệt

c)

Gang – thép có độ bền và khả năng chịu nhiệt cao hơn

d)

Sắt nguyên chất không thể uốn hoặc đúc

16.

Kim loại có xu hướng tạo ion nào khi tham gia phản ứng hoá học?

a)

Ion âm (anion)

b)

Ion dương (cation)

c)

Ion kép

d)

Không tạo ion

17.

Khi phản ứng với oxygen ở nhiệt độ cao, kim loại thường tạo ra loại oxide nào?

a)

Oxide acid

b)

Oxide trung hoà

c)

Oxide lưỡng tính

d)

Oxide base

18.

Vì sao ethylic alcohol được sử dụng làm nhiên liệu?

a)

Vì có nhiệt trị cao và cháy sạch, tạo CO2 và H2O

b)

Vì không cháy trong không khí

c)

Vì tạo nhiều khói và muội than

d)

Vì chỉ bay hơi mà không cháy

19.

Nêu một tác hại xã hội của việc lạm dụng rượu, bia.

a)

Tăng nguy cơ tai nạn giao thông

b)

Giảm nhiệt độ môi trường

c)

Tăng khả năng quang hợp của cây

d)

Tăng độ mặn của nước biển

20.

Nhóm chức đặc trưng trong phân tử ethylic alcohol là gì?

a)

Nhóm –OH (hydroxyl)

b)

Nhóm –COOH (carboxyl)

c)

Nhóm –CHO (aldehyde)

d)

Nhóm –NH2 (amine)

21.

Phản ứng este hoá của acetic acid với ethylic alcohol thuộc loại phản ứng gì?

a)

Phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng oxi hoá – khử

c)

Phản ứng trung hoà axit–bazơ

d)

Phản ứng thế ái nhân

22.

Khẳng định C2H2 là chất hydrocarbon.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khẳng định CO(NH2)2 là chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Khẳng định CH3COOH là hydrocarbon vì có nhóm –COOH.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khẳng định C2H6O thuộc dẫn xuất hydrocarbon.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khẳng định CTPT của ethylic alcohol là C2H5OH.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khẳng định công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol là C2H5OH.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ethylic alcohol có ứng dụng gì trong y tế?

a)

Dùng làm dung dịch sát trùng khử khuẩn

b)

Dùng làm thuốc nổ trong phẫu thuật

c)

Dùng để tăng độ mặn dịch truyền

d)

Dùng để nhuộm vải trong bệnh viện

29.

Dung dịch acetic acid làm đổi màu quỳ tím như thế nào?

a)

Làm quỳ tím chuyển đỏ

b)

Làm quỳ tím chuyển xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím chuyển vàng

30.

CTCT viết gọn của acetic acid là gì?

a)

CH3COOH

b)

C2H4O2

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

31.

Kim loại nào không tác dụng với acetic acid?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Zn

d)

Na

32.

Để phân biệt rượu và acid có thể dùng quỳ tím?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho phenolphthalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH, sau đó cho tiếp dung dịch CH3COOH đến dư. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Dung dịch chuyển hồng đậm

b)

Mất màu hồng của dung dịch phenolphthalein

c)

Tạo kết tủa trắng

d)

Bốc khí mạnh

34.

Chất có mùi thơm đặc trưng là chất nào?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOC2H5

d)

C6H12O6

35.

Phản ứng giữa acid hữu cơ và rượu gọi là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thuận nghịch (este hoá)

b)

Phản ứng cộng gốc tự do

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng nhiệt phân

36.

Khí có trong bùn ao là khí gì (nêu tên gọi)?

a)

Methane

b)

Ethane

c)

Carbon dioxide

d)

Ammonia

37.

Khẳng định về ứng dụng của sulfur: làm cao su lưu hoá và xử lý pH bể bơi.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Duralumin có thành phần chính là gì?

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

39.

Những kim loại nào tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ba, Cu

b)

Ca, Ba, Na, K

c)

Mg, Zn, Fe, Cu

d)

Tất cả các phương án

40.

Chất nào sau đây tác dụng được với Na, K để sủi khí H2?

a)

C2H5OH và CH3COOH

b)

CH3COOH và C3H8

c)

C2H5OH và C3H8

d)

CH3COOC2H5 và CH3COOH

41.

Sản phẩm nào sau đây không chứa ethylic alcohol?

a)

Xăng sinh học E10

b)

Nước tẩy khử khuẩn

c)

Dung môi pha sơn

d)

Nước tẩy sơn móng tay

42.

Sản phẩm nào sau đây có hàm lượng ethylic alcohol cao nhất?

a)

Xăng E5

b)

Cồn y tế

c)

Bia

d)

Nước uống có gas

43.

Độ cồn được hiểu là gì?

a)

Số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL nước ở 20 °C

b)

Số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp alcohol với nước

c)

Số gam nước có trong 100 g dung dịch ở 20 °C

d)

Số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch alcohol ở 20 °C

44.

Ethylic alcohol tác dụng được với sodium là do đâu?

a)

Trong phân tử có nguyên tử oxygen

b)

Trong phân tử có nguyên tử carbon, hydrogen và oxygen

c)

Trong phân tử có nhóm –OH

d)

Trong phân tử có nguyên tử hydrogen và oxygen

45.

Khẳng định: Ethylic alcohol còn có tên gọi khác là ethyl alcohol hay ethanol. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khẳng định: Ethylic alcohol có thể được điều chế từ phản ứng của ethylene với nước. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khẳng định: Cồn có tính sát khuẩn vì có khả năng làm tê liệt thần kinh của vi khuẩn. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khẳng định: Cồn 9898^\circ có tính sát khuẩn cao hơn cồn 7070^\circ . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nên dùng cồn 7070^\circ hay cồn 9090^\circ để sát khuẩn tay?

a)

Cồn 7070^\circ

b)

Cồn 9090^\circ

50.

Nhận định: Tất cả các alkane ở thể khí đều được dùng làm nhiên liệu hoá lỏng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhận định: Xăng, dầu có thành phần chủ yếu là các alkane ở thể lỏng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định: Khi đốt cháy alkane cho sản phẩm chủ yếu là khí carbon dioxide và hơi nước. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhận định: Gas dùng để đun nấu có thành phần chủ yếu là propane và butane hoá lỏng, các alkane này là thể khí ở điều kiện thường và có mùi rất khó ngửi. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xúc tác của phản ứng ester hoá là gì (viết dạng công thức hoá học)?

a)

H2SO4H_2SO_4 đặc

b)

NaOHNaOH đặc

c)

HClHCl đặc

d)

HNO3HNO_3 đặc

55.

Chiếu một tia sáng với góc tới i=30i=30^\circ đi từ thủy tinh ra không khí. Cho biết chiết suất của thủy tinh n=2n=\sqrt{2} . Góc khúc xạ của tia sáng bằng bao nhiêu?

a)

4040^\circ

b)

4545^\circ

c)

5050^\circ

d)

6060^\circ

56.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 99^\circ thì góc khúc xạ là 88^\circ . Khi góc tới là 6060^\circ thì góc khúc xạ là bao nhiêu?

a)

40,740{,}7^\circ

b)

56,456{,}4^\circ

c)

50,450{,}4^\circ

d)

58,758{,}7^\circ

57.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là nnước=1,333n_\text{nước}=1{,}333 và của không khí là nkhoˆngkhıˊ=1n_\text{không\,khí}=1 . Góc tới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là bao nhiêu?

a)

41,4041{,}40^\circ

b)

53,1253{,}12^\circ

c)

36,8836{,}88^\circ

d)

48,6148{,}61^\circ

58.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,51{,}5 ; của nước là 43\dfrac{4}{3} . Góc tới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang nước là bao nhiêu?

a)

46,846{,}8^\circ

b)

72,572{,}5^\circ

c)

62,762{,}7^\circ

d)

41,841{,}8^\circ

59.

Khẳng định: Ta nhìn thấy quả táo màu đỏ vì nó phản xạ tốt ánh sáng màu đỏ. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khẳng định: Thấu kính phân kì là thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khẳng định: Tiêu cự của thấu kính là điểm hội tụ của chùm tia ló sau khi qua thấu kính. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khẳng định: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khẳng định: Ánh sáng màu là ánh sáng đơn sắc, có một màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khẳng định: Màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khẳng định: Quang tâm của thấu kính là điểm nằm chính giữa thấu kính; mọi tia sáng đi qua điểm này đều không bị lệch hướng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khẳng định: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngược chiều với vật. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một quả dừa có khối lượng 2,5kg2{,}5\,\text{kg} rơi từ trên cây xuống. Tính công của trọng lực trong trường hợp này, biết cây dừa cao 8m8\,\text{m} .

a)

180J180\,\text{J}

b)

196J196\,\text{J}

c)

210J210\,\text{J}

d)

225J225\,\text{J}

68.

Đầu tàu hỏa kéo toa xe với một lực F=5000NF=5000\,\text{N} trên quãng đường 100m100\,\text{m} . Công của đầu tàu là bao nhiêu?

a)

50kJ50\,\text{kJ}

b)

500kJ500\,\text{kJ}

c)

5kJ5\,\text{kJ}

d)

5MJ5\,\text{MJ}

69.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất P=100WP=100\,\text{W} tiêu thụ năng lượng E=1000JE=1000\,\text{J} . Thời gian thắp sáng của bóng đèn là bao lâu?

a)

1s1\,\text{s}

b)

5s5\,\text{s}

c)

10s10\,\text{s}

d)

100s100\,\text{s}

70.

Một vật thực hiện công W=2400JW=2400\,\text{J} trong thời gian t=2phuˊtt=2\,\text{phút} . Tốc độ thực hiện công (công suất) của vật là bao nhiêu?

a)

10W10\,\text{W}

b)

20W20\,\text{W}

c)

40W40\,\text{W}

d)

120W120\,\text{W}

71.

Mã di truyền là gì?

a)

Thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên rRNA

b)

Thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên tRNA

c)

Thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA

d)

Thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên DNA

72.

Mã di truyền có đặc điểm gì về số lượng nucleotide tạo thành một bộ mã?

a)

Mã bộ hai

b)

Mã bộ ba

c)

Mã bộ tư

d)

Mã bộ năm

73.

Mã di truyền được hiểu là gì?

a)

Một gen luôn quy định duy nhất một tính trạng

b)

Bộ ba nucleotide trên DNA hay mARN mã hóa một amino acid

c)

Các kiểu hình có thể di truyền qua nhiều thế hệ

d)

Mỗi axit amin chỉ do một bộ ba quy định

74.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại histone

b)

NST là cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo bởi DNA và RNA

c)

NST là cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo bởi protein loại histone

d)

NST là cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại histone

75.

Nhiễm sắc thể là gì?

a)

Cấu trúc mang vật chất di truyền, được tạo thành từ DNA và protein histone

b)

Chuỗi axit amin tạo thành protein

c)

Một đoạn RNA mang thông tin di truyền

d)

Tập hợp các gen trong tế bào chất

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiễm sắc thể?

a)

Nhiễm sắc thể có thể quan sát rõ nhất khi tế bào phân chia

b)

Nhiễm sắc thể gồm DNA và protein histone

c)

Nhiễm sắc thể quyết định số lượng tế bào của cơ thể

d)

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng

77.

Loại RNA nào mang thông tin di truyền từ DNA đến ribosome để tổng hợp protein?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

miRNA

78.

Loại RNA nào có chức năng vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

79.

Chuỗi polypeptide được tổng hợp dựa trên mạch khuôn nào?

a)

rRNA

b)

DNA

c)

mRNA

d)

tRNA

80.

Quá trình dịch mã đóng vai trò gì trong tế bào?

a)

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Tạo ra protein thực hiện các chức năng cấu trúc, điều hòa trong tế bào

c)

Chỉnh sửa chuỗi polypeptide thành protein thực hiện chức năng

d)

Tạo ra năng lượng cho tế bào thực hiện các quá trình sinh học