wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 7 GIỮA HKI

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử trung hòa về điện nên

a)

số p = số e = số n

b)

số n = số e

c)

số p = số e

d)

số p = số n

2.

Các loại nguyên tử giống nhau là những nguyên tử có cùng loại

a)

số proton

b)

số nơtron

c)

số electron

d)

số proton + số nơtron

3.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là (a)  

4.

Nguyên tố Kali có ký hiệu hóa học là

(a)  

5.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

7.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

8.

Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

9.

Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X là 6 electron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu electron?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

10.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron.                                                           

b)

B. proton.

c)

C. neutron.                                                          

d)

  D. proton và electron.

11.

Các hạt cấu tạo nên hạt hầu hết các nguyên tử là

a)

A. electron và neutron.                         

b)

B. proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.                        

d)

D. electron, proton và neutron

12.

Nguyên tử X có 18 proton. Số hạt electron của X là

a)

A. 17.                       

b)

B.18.                         

c)

C. 19.                                    

d)

D. 20.

13.

Nguyên tử X có 22 proton và 24 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

A. 68                                               

b)

B. 34.                         

c)

C.

d)

D.

14.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

 

a)

A. 18 và 17.

b)

B. 19 và 16.

c)

  C. 16 và 19. 

d)

D. 17 và 18.

15.

Nguyên tử X có 12 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

16.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

                                                                          

a)

A. Natri. 

b)

B. Nitrogen.

c)

C. Natrium.  

d)

D. Sodium.

17.

Nguyên tố hóa học nào rất cần thiết cho sự phát triển răng của cơ thể người?

                                                         

a)

A. Iodine 

b)

B. Phosphorus

c)

C. Mercury

d)

D. Calcium

18.

Cho các nguyên tó hoá học sau: oxygen, hydrogen, potassium, nitrogen. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố lần lượt là:

                                   

                                    

a)

A. O, H, P, N     

b)

B. O, He, P, N        

c)

C. O, H, K, N   

d)

  D. O, H, K, Ni

19.

20m/s= (a)   km/h

20.

Đơn vị tốc độ thường dùng là

a)

m/s

b)

mm/h

c)

km/h

d)

km/s

21.

Công thức tính tốc độ là

a)

v= st\frac{s}{t}

b)

v= ts\frac{t}{s}

c)

v= s+t

d)

v= s.t

22.

Một học sinh chạy bộ với tốc độ 2m/s vòng quanh sân bóng trong thời gian 15s. Quãng đường mà học sinh đã chạy là

a)

30m

b)

30 cm

c)

30 km

d)

15 km

23.

Bạn Minh có tốc độ chạy tối đa là 8km/h. Bạn Long có thể chạy nhanh nhất là 2 mét trong một giây. Bạn nào chạy nhanh hơn?

(a)  

24.

Một vận động viên chạy được quãng đường 15 km trong 30 phút. Tốc độ của anh ta là

a)

15 m/s

b)

30km/h

c)

15km/s

d)

30 km/s

25.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

                                    

                                    

a)

A. số proton trong nguyên tử. 

b)

B. số neutron trong nguyên tử.

c)

C. số electron trong hạt nhân. 

d)

D. số proton và neutron trong hạt

26.

Điện tích hạt nhân của các nguyên tử A, B, C, D lần lượt +5, +9, +12, +16. Bạn Lan vẽ các mô hình biểu diễn cấu tạo của các nguyên tử A, B, C, D.

Bạn Lan vẽ mô hình nào đúng?

a)

Mô hình (A).

b)

Mô hình (B).

c)

Mô hình (C).

d)

Mô hình (D).

27.

Bước nào sau đây không thuộc tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

c)

Rèn luyện sức khỏe.   

d)

Kết luận.

28.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

gam. 

b)

kilôgam.     

c)

amu. 

d)

cả 3 đơn vị trên.

29.

Trong quá trình quang hợp, nước đóng vai trò

a)

là nguyên liệu quá trình quang hợp.

b)

là dung môi hoà tan khí Carbon dioxide.

c)

làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.            

d)

làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

30.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP, nhiệt).   

b)

Glucose, Oxygen và nước.

c)

Carbon dioxide, nước và năng lượng (ATP, nhiệt).  

d)

Glucose, Carbon dioxide và nước.

31.

Cho sơ đồ sau: Nước + (1) => Glucose + (2)

(1) và (2) trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

Oxygen, Carbon dioxide.                  

b)

Carbon dioxide, Oxygen.

c)

Nitrogen, Oxygen.                 

d)

Nitrogen, Hydrogen.

32.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

hướng chuyển động của vật.  

d)

nguyên nhân vật chuyển động.

33.

Quan sát đồ thị quãng đường - thời gian của một xe buýt chạy theo tuyến cố định xuất phát từ trạm A đến trạm B cách trạm A 80 km.

Quãng đường xe buýt đi được sau 1 h kể từ lúc xuất phát là

a)

20 m.                                                                     

b)

40 m.                                                                      

c)

60 m.                                                                      

d)

80 m.                                                                      

34.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.     

c)

km/h.  

d)

s/m.

35.

Quan sát đồ thị quãng đường - thời gian của một xe buýt chạy theo tuyến cố định xuất phát từ trạm A đến trạm B cách trạm A 80 km.

Sau bao lâu xe buýt đến trạm B kể từ lúc xuất phát?

a)

0,5 h.                                                                      

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

36.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Quãng đường đi được

d)

Hướng chuyển động

37.

Đồ thị quãng đường - thời gian cho biết:

a)

tốc độ đi được

b)

thời gian đi được

c)

quãng đường đi được

d)

tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

38.

Loại hạt nào không có trong hạt nhân nguyên tử?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

hạt nhân

39.

Trong các bản tin về thời tiết trong chương trình thời sự buổi sáng, các nhà khoa học đã dựa trên cơ sở số liệu đo đạc để đoán trước thời tiết ngày hôm nay. Kĩ năng nào đã được sử dụng?

a)

Quan sát, phân loại

b)

Liên kết

c)

Đo

d)

Dự báo

40.

Lớp thứ 2 có tối đa mấy e?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

8

41.

Nguyên tố là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số n

b)

số p

c)

số lớp e

d)

số e lớp ngoài

42.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên có mấy bước?

a)

5 bước

b)

4 bước.

c)

3 bước   

d)

2 bước.

43.

Để học tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện những kĩ năng nào sau đây?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại, liên kết.

b)

Kĩ năng đo, dự báo.

c)

Kĩ năng viết báo cáo, thuyết trình.    

d)

Kĩ năng quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

44.

Khái niệm nào về sóng là đúng?                                                                       

a)

A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.    

b)

B. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

c)

C. Sóng là sự lặp lại của một dao động.

d)

D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

45.

Câu 2. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?                                                     

a)

A. Chuyển động. 

b)

B. Dao động. 

c)

C. Sóng.

d)

D. Chuyển động lặp lại.

46.

Câu 1. Nguồn âm là:                                                     

a)

A. Các vật dao động phát ra âm.

b)

B. Các vật chuyển động phát ra

c)

C. Vật có dòng điện chạy qua.  

d)

D. Vật phát ra năng lượng nhiệt.  

47.

Khi căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe thấy âm thanh. Nguồn âm đó là:

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Bàn tay

c)

C. Không khí

d)

D. Tất cả các vật nêu trên

48.

Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?

a)

A. Từ chiếc loa có màng đang dao động.

b)

B. Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh.

c)

C. Từ nút chỉnh âm thanh.

d)

D. Từ vỏ kim loại của chiếc loa.

49.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?                                                       

a)

A. Tay bác bảo vệ gõ trống. 

b)

B. Dùi

c)

  C. Mặt trống. 

d)

D. Không khí xung quanh trống.

50.

Cho sơ đồ nguyên tử Chlorine (Clo) ở hình bên.

Số proton trong hạt nhân; số lớp electron; số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử này lần lượt là

a)

13; 3; 3

b)

7; 2; 5

c)

2; 1; 2

d)

17; 3; 7

51.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường 

b)

Thời gian

c)

Vận tốc. 

d)

Cả 3 đại lượng

52.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

hướng chuyển động của vật.

d)

nguyên nhân vật chuyển động.

53.

Một đoàn tàu hoả đi từ ga A đến ga B cách nhau 30km trong 30 phút. Tốc độ của đoàn tàu là

a)

40 km/h.

b)

50 km/h.

c)

55 km/h.

d)

60 km/h.

54.

Đồ thị quãng đường - thời gian nào sau đây mô tả vật đang đứng yên

a)

b)

c)

55.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là

a)

20m/s

b)

8m/s

c)

0,4m/s

d)

2,5m/s

56.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian chuyển động của một con mèo. Tốc độ của con mèo ở giai đoạn A là:

a)

2m/s

b)

4m/s

c)

2km/h

d)

4km/h

57.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian chuyển động của một con mèo. Ở giai đoạn nào con mèo đứng yên?

a)

Giai đoạn A

b)

Giai đoạn B

c)

Giai đoạn C

d)

Giai đoạn D

58.

Đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô trên đường phố vào giờ cao điểm trong hành trình dài 4 phút. Tốc độ của ô tô trong giai đoạn nào là lớn nhất?

a)

Giai đoạn A

b)

Giai đoạn B

c)

Giai đoạn C

59.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

                                 

                                                     

 

a)

A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt;

b)

     B. Kĩ năng quan sát;

c)

C. Kĩ năng dự báo;

d)

    D. Kĩ năng đo đạc.

60.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa

trên kĩ năng nào?

a)

A. Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

B. Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

C. Kĩ năng dự báo.

d)

D. Kĩ năng đo.

61.

Câu 3 (NB): Cho các bước sau:

(1) Hình thành giả thuyết

(2) Quan sát và đặt câu hỏi

(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

(4) Thực hiện kế hoạch

(5) Kết luận

Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?

a)

A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5).

b)

C. (1) - (2) - (3) - (5) - (4).

c)

B. (2) - (1) - (3) - (4) - (5).

d)

D. (2) - (1) - (3) - (5) - (4).

62.

Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội dung bản báo cáo.

(1). Kết luận.                           (2). Mục đích thí nghiệm.          (3). Kết quả.

(4). Các bước tiến hành            (5). Chuẩn bị                            (6). Thảo luận

.

a)

A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6)

b)

B. (2) - (5) - (4) - (3) - (6) - (1).

c)

C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).

d)

D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).

63.

Bộ phận chính của cây tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

lá cây

b)

thân cây

c)

rễ cây

d)

ngọn cây

64.

Thành phần còn thiếu trong phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là

a)

chất vô cơ

b)

glucose

c)

oxygen

d)

carbon dioxide

65.

Chất tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

nước và khí carbon dioxide.

b)

nước và khí oxygen.

c)

chất hữu cơ và khí oxygen.

d)

chất hữu cơ và khí carbon dioxide.

66.

Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là:

a)

nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

67.

Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh?

a)

Nước.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí cacbon dioxide.

d)

Ánh sáng.

68.

Nhóm cây nào sau đây là cây ưa sáng?

a)

dương xỉ, rêu, vạn tuế.

b)

Lúa, dương xỉ, cây thông.

c)

Lúa, ngô, bưởi.

d)

ngô, bưởi, lá lốt.

69.

Vì sao ánh sáng quá mạnh sẽ làm hiểu quả quang hợp của cây xanh giảm?

a)

Cây thừa ánh sáng.

b)

Cây bị ngộ độc.

c)

Cây yếu đi.

d)

Cây bị đốt nóng.

70.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là

a)

Nhiệt năng.

b)

Điện năng.

c)

Quang năng.         

d)

Cơ năng.

71.

Vận tốc của một ô tô là 40 km/h cho chúng ta biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 40 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 40 giờ

72.

Đơn vị của tốc độ chuyển động phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị đo chiều dài

b)

Đơn vị đo thời gian

c)

Đơn vị đo chiều dài và đơn vị đo thời gian

d)

Không phụ thuộc các yếu tố khác

73.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

s/m

74.

Bảo chạy bộ 30 phút với vận tốc 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

75.

Một đoàn tàu đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là:

a)

60 km/h

b)

40 km/h

c)

50 km/h

d)

55 km/h

76.

Xác định tốc độ của một người chạy cự li 100m được mô tả trong hình dưới đây.

a)

4,57 m/s

b)

4,54 m/s

c)

5,1 m/s

d)

4 m/s

77.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách hau 20 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị là 1,02 s. Tính tốc độ chuyển động của xe

a)

0,18 m/s

b)

0,21 m/s

c)

0,9 m/s

d)

0,196 m/s

78.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường sử dụng những dụng cụn đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

79.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nổi với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước dây.

80.

Để xác định được tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết:

a)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong thời gian đó.

b)

Thời gian vật chuyển động hết quãng đường đó.

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Vận tốc của bạn Nam đi được.