wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tổng số hạt trong nguyên tử M là 48. Nguyên tử M có số hạt không mang diện là 16.

Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:

a)

Thuộc chu kì 2, nhóm IVA, là kim loại

b)

Thuộc chu kì 3, nhóm VIA là kim loại

c)

Thuộc chu kì 3, nhóm VIA là phi kim

d)

Thuộc chu kì 4, nhóm VA là phi kim

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thưởng có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II;

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử,

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia;

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV.

3.

Tổng số hạt trong nguyên tử M là 58. Nguyên tử M có số hạt không mang điện là 20. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:

a)

Thuộc chu kì 2, nhóm IVA, là kim loại

b)

Thuộc chu kì 4, nhóm IA là kim loại

c)

Thuộc chu kì 3, nhóm VIA là phi kim

d)

Thuộc chu kì 4, nhóm VA là phi kim

4.

Cho NTK của Cr = 52, S=32, O=16. Phân tử khối của Cr2(SO4)3, là:

a)

104

b)

208

c)

392

d)

400

5.

Hóa trị của Pb trong hợp chất Pb(OH)2 là:

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

6.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4

b)

Cu2O.

c)

Cu2Cl3.

d)

CuOH

7.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen.

b)

Sulfur.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

8.

Xác định thành phần phần trăm của các nguyên tố trong các hợp chất sau: a) Si và O trong hợp chất SIO, (là thành phần chính của thuỷ tinh).

a)

(46,7%;53,3%)

b)

(53.3%;47,7%)

c)

(47,7%;52,3%)

d)

(50,3%;49,7%)

9.

Xác định thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất sau:

b) Na và Cl trong hợp chất NaCl (muối ăn)

a)

(36,7%;63,3%)

b)

(39,3%:60,7%)

c)

(40,3%;58,7%)

d)

(35,9%;64,1%)

10.

Cho NTK của H=1, O=16, S=32. Phân tử sulfuric acid có mô hình phân tử như hình sau: Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phần tử của sulfuric acid lần lượt là:

a)

3,2%, 34,3%, 62,5%

b)

2,1%, 32,5%, 65,4%

c)

2%, 32,7%, 65,3%.

d)

3,1%, 32,3%, 64,6%

11.

Cho NTK của Fe=56, S=32, O=16, Phân tử khối của Fe2(SO4)3, là

a)

104

b)

208

c)

392

d)

400

12.

Cho NTK của: H=1, S=32, O=16. Phân tử một hợp chất gồm 3 nguyên tố H, S, O có khối lượng mol là 82 amu. Biết thành phần % của mỗi nguyên tố lần lượt là: 2,4%; 39%; 58,6%. Công thức hóa học của hợp chất là

a)

H2SO2

b)

H2SO4.

c)

H2SO3

d)

HSO3

13.

Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Cho NTK của: Na=23, P=31, O=16. Phân tử một hợp chất gồm 3 nguyên tố Na, P, O có khối lượng mol là 164 amu. Biết thành phần % của mỗi nguyên tố lần lượt là: 42,1%; 18,9; 39%. Công thức hóa học của hợp chất là

a)

NaPO4.

b)

Na3PO4

c)

Na3PO3

d)

Na2PO4

15.

Công thức hóa học viết sai là:

a)

N2O

b)

BaO

c)

NO2

d)

NaCO3

16.

Biết trong phần tử iron (III) nitrat có 1Fe, 3N, 9O. Công thức hóa học của iron (III) nitrat là :

a)

FeN3O9

b)

Fe(NO3)3

c)

FeN3O9

d)

Fe(NO3)3

17.

Kim loại M tạo ra hợp chất có công thức hóa học là M(OH)2. Khối lượng phân tử của hợp chất bằng 171 amu. Khối lượng nguyên tử của M là:

a)

24

b)

68

c)

137

d)

98

18.

Cho biết X và Y tạo được các hợp chất như sau: X2(SO4)3 và YH3. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

X2Y3

b)

X3Y2.

c)

XY3.

d)

XY.

19.

Cho NTK của H=1, O=16, N=14. Phân tử nitric acid có mô hình phẫu tử như hình sau: Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử của nitric acid lần lượt là:

a)

2,7%, 23,2%, 74,1%

b)

1,6%, 22,2%, 76,2%

c)

1,6%, 22,4%, 76%.

d)

22%, 23,2%, 45,8

20.

Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử của nitric acid lần lượt là:

a)

2,7%, 23,2%, 74,1%

b)

1,6%, 22,2%, 76,2%

c)

1,6%, 22,4%, 76%.

d)

22%, 23,2%, 45,8%

21.

Kim loại R tạo ra hợp chất có công thức hóa học là R(OH)2. Khối lượng phân tử của hợp chất bằng 58 amu. Khối lượng nguyên tử của R là:

a)

24

b)

27

c)

137

d)

56

22.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

v = s. t

b)

v= s/t

c)

v=s+t

d)

v=s-t

23.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

24.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

m.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/km

25.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào chúng?

a)

s=v/t

b)

t=v/s

c)

t=s/v

d)

s=t/v

26.

72km/h tương ứng bao nhiêu m/s

a)

15m/s

b)

25m/s

c)

20m/s

d)

30m/s

27.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng dường 4km. Tốc độ chuyển động của người đó là:

a)

v=40km/s.

b)

v=400m/min.

c)

v=4km/min.

d)

v=11,1m/s

28.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, Xe máy,... dùng dụng cụ nào để đo tốc độ ?

a)

Thước

b)

Tốc kế

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

29.

Dể đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ nào

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ do thời gian hiện số kết nối với cổng quang diện.

d)

Cổng quang diện và đồng hồ bấm giây

30.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào dễ do tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ

a)

Thước, cổng quang diệu và đồng lu bám giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

c)

thước và đồng hồ đo thời gian

31.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

a)

Súng bắn tốc độ

b)

Tốc kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước

32.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

Thời gian và vật chuyển động

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích

d)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

33.

Một bạn chạy cự li 60 m trên sân vận động. Đồng hồ bấm giây cho biết thời gian bạn chạy từ vạch xuất tới vạch đích là 30 s. Vận tốc của bạn đó là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

5 m/s

34.

Một xe đạp đua đi với tốc độ 20 km/h. Quãng đường từ vạch xuất phát tới vạch đích là 6 km. Thời gian để xe về tới đích là?

a)

30 phút.

b)

26 phút.

c)

20 phút.

d)

18 phút.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu không được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng nhỏ.

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe không nhất thiết phải giảm khoảng cách an toàn

36.

Chọn phát biểu đúng khi nói về đô thị quãng đường - thời gian.

a)

Đô thị quãng đường - thời gian có điểm gốc O là điểm khởi hành, khi đó s=0 và t=1

b)

Trục tung Os biểu thị thời gian.

c)

Đồ thị quãng đường - thời gian mô tả liên hệ giữa quãng đường đi được của vật thời gian

37.

Trong đồ thị quãng đường - thời gian, hai trục tọa độ

a)

Song song với nhau.

b)

Tạo thành góc 60.

c)

Chéo nhau.

d)

Vuông góc với nhau.

38.

Sắp xếp các bước vẽ đồ thị quãng đường - thời gian hợp lý nhất.

a)

(3), (2), (4), ()

b)

(3), (4), (2), (1)

c)

(2), (4), (3), (1)

d)

(4), (3), (2), (1)

39.

Tốc độ của vật là

a)

20 m/s

b)

0,4 m/s

c)

8 m/s

d)

2,5 m/s

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

1,2m/s

b)

7,2m/s

c)

2km/h

d)

7,2km/h

42.
a)

20km/h,40km/h

b)

80km/h,60km/h

c)

40km/h,60km/h

d)

60km/h,20km/h

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng sách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giàu: thông đường bộ

c)

Tốc độ chuyển động căng cao thi khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.

44.

Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Giữi khoảng cách an toàn tối đa giữa các xe là 8 m.

b)

Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe là 8 m.

c)

Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe luôn luôn là 8 m.

d)

Giữ lốc độ an toàn tối thiểu là 8 m/s.

45.

Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5 s. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mất ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sấm một

a)

1,7 km.

b)

68 km

c)

850 m.

d)

68 m.

46.

Cách tính khoảng cách an toàn theo quy tắc "3 giây" khi di xe trên đường cao tốc li

a)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) + 3 (s)

b)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) - 3 (s)

c)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) x 3 (s)

d)

Khoảng cách an toàn (m)=tốc độ (m/s) : 3 (s)

47.

Đường sắt Hà Nội. Đà Nẵng dài khoảng 880km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:

a)

8h.

b)

16h.

c)

24h.

d)

32h.

48.

Dựa vào biển báo tốc độ trên cao tốc dưới đây, xác định tốc độ tối đa khi trời mưa là:

a)

120 km/h

b)

100 km/h

c)

80 km/h

d)

70 km/h

49.

Một xe ô tô dang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 80 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xã theo quy tắc "3 giây",

a)

240 m

b)

240 km

c)

66,67 m

d)

80 m

50.

Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 54 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xe theo quy tắc 3 giây.

a)

25 m

b)

162 km

c)

45 m

d)

162 m

51.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe dung lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngủ.

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu tuân thủ theo các quy định của Luật Giao thông đường bộ,

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng bé.

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.

52.

Nguồn âm là:

a)

các vật dao động phát ra âm.

b)

các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

vậy, có dòng điện chạy qua.

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt.

53.

Sóng âm là

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

các vật chuyển động phát ra âm.

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường

d)

sự chuyển động của âm thanh.

54.

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?

a)

Chuyển động

b)

Dao động.

c)

Sóng

d)

Chuyển động lặp lại.

55.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây

a)

Khi kéo căng vật,

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

56.

Sóng âm không truyền được trong môi trường.

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

57.

Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất

a)

Dầu ăn.

b)

Khí Oxi.

c)

Nước sinh hoạt.

d)

Thanh thép

58.

Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động trong sân ga sau khi dùng ở đấy một thời gian. Hai bac lâu sau thi một người ở cách ga 2m và áp tai vào đường sắt thì nghe thấy tiếng tàu chạy? Biết vận tốc âm truyền trong đường ray là 6100 ins

a)

1200 s

b)

3050 s

c)

3,05 s

d)

0,328 s

59.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

m/s.

b)

Hz.

c)

mm

d)

Kg

60.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?

a)

Vận tốc

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.

d)

Biên độ

61.

Câu phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé,

b)

Tần số là số dao động trong một giây.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phải ra càng cao.

62.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

63.

Tai con người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng nào?

a)

2 Hz 2000 Hz

b)

20 Hz-20000 Hz

c)

20 Hz 2000 Hz

d)

2 Hz 20000 Hz

64.

Một vật thực hiện được 6000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật

a)

50Hz.

b)

3000Hz.

c)

5Hz.

d)

12000Hz

65.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây,

b)

Vật dao động 600 lần trong 1 phút.

c)

Vật lao động 2000 lần trong 1 giây.

d)

Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.

66.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định độ sâu của đáy biển.

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Với trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

67.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

miếng xốp. ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su,

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

68.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của trò từ đáy biển sau 1 giây, tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.

a)

1500 m

b)

750 m

c)

500 m

d)

1000 m

69.

Những vật hấp thụ âm tốt nhất là vật...

a)

có bề mặt nhẵn, cứng.

b)

sáng, phẳng

c)

phản xạ âm kém.

d)

phản xạ âm tốt.

70.

Chọn câu sai

a)

Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính giác sẽ bị giảm đi

b)

Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường, con người nên tránh xa nguồn âm

c)

Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm cho ngôi

71.

Âm phản xạ lại

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm truyền đi qua vật chắn.

c)

Âm đi vòng qua vật chắn.

d)

Các loại âm tiên

72.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số

c)

Năng lượng.

d)

Biên đội.

73.

Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h. Hỏi quảng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?

a)

800 m.

b)

0,8 m.

c)

48 km.

d)

180 km.

74.

Điểm chung giữa hai cách đo tốc độ sử dụng đồng hồ bấm giây và sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện là:

a)

Cũng đo khoảng thời gian vật chuyển động giữa hai điểm có khoảng cách xác định

b)

Cùng đo quãng đường vật chuyển động được khoảng thời gian xác định

c)

Cùng đo quãng đường vật chuyển động

d)

Cùng đo thời gian vật chuyển động

75.

Một đoàn tàu hỏa đi từ ga. A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu:

a)

60 km/h.

b)

40 km/h.

c)

50 km/h.

d)

55 km/h.

76.

Đô thị quãng đường - thời gian của vật chuyển động thẳng với tốc độ không đổi có dạng là

a)

Đường thẳng song song với trục thời gian

b)

Đường thẳng nằm nghiêng góc với trục thời gian

c)

Đường cong

d)

Đường gấp khúc

77.

Một chiếc ô tô và một chiếc xe máy được phát hiện hỏi thiết bị bắn tốc độ, chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m thời gian ô tô chạy giữa hai vạch mốc là 0,2 s và thời gian xe máy chạy giữa hai vạch mốc là 0,3 s. Nếu tốc độ giới hạn là 24 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Ô tô và xe máy đều vượt quả tốc độ cho phép.

b)

Ô tô và xe máy đều không

78.

0,2 s và thời gian xe máy chạy giữa hai vạch mốc là 0,3 s. Nếu tốc độ giới hạn là 24 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Ô tô và xe máy đều vượt quả tốc độ cho phép.

b)

Ô tô và xe máy đều không vượt quá tốc độ cho phép.

c)

Ô tô vượt quá tốc độ cho phép, xe máy không vượt quá tốc độ cho phép,

d)

Không xe máy vượt quá tốc độ, xe ô tô không vượt quá tốc độ.

79.

Có các phát biểu sau: (a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II. (b) Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể bằng III hoặc bằng V. (c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoa trị. (d) Nguyên tố H và nguyên tố CI đều có hoá trị bằng I trong các hợp chất Số phát biểu dúng là

a)

b,c.

b)

a,b.

c)

c,a

d)

a,d.

80.

Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 8 s. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 345 m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sấm một khoảng là?

a)

2,76 km.

b)

68 km

c)

850 m.

d)

68 m.

81.

Phát hiểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sống hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.

b)

Sóng siêu âm là sống cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.

c)

Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 1Hz đến 20kHz

d)

Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.

82.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

Thời gian và vật chuyển động

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích

d)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.