Font size
WorksheetsTin giữa kì 2 lớp 7
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Mục Long Date và Short Date là định dạng gì?
A. Kiểu tiền tệ
B. Kiểu số liệu
B. Kiểu ngày tháng
D. Đáp án khác
Câu 2: Kí hiệu sau € có nghĩa là:
A. Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.
B. Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.
C. Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1, điều gì sẽ xảy ra?
A. Hộp thoại Font xuất hiện.
B. Hộp thoại Cells xuất hiện.
C. Hộp thoại Number xuất hiện.
D. Hộp thoại Fomart Cells xuất hiện.
Hãy phát hiện câu sai:
Trong hộp thoại Format Cells, thẻ Number, danh sách Category:
A. Chọn Currency để áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam
B. Chọn Date để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam.
C. Chọn Text để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam.
Cho các bước sau:
1. Nháy chuột chọn Date trong danh sách Category.
2. Mở hộp thoại Format Cells.
3. Nháy chuột chọn áp dụng một định dạng trong hộp Type, có mẫu hiển thị trong ô Sample.
4. Nháy chuột vào dấu trỏ xuống ở đầu bên phải hộp Locale (location) sẽ thả xuống một danh sách, trong đó có Việt Nam.
Sắp xếp các bước trên để định dạng ngày tháng kiểu Việt Nam.
A. 1 → 2 → 4 → 3.
B. 1 → 2 → 3 → 4.
C. 2 → 1 → 3 → 4.
D. 2 → 1 → 4 → 3.
Sau khi đánh dấu chọn, có thể áp dụng định dạng số tiền cho:
A. Một ô
B. Một khối ô
C. Chỉ 1 ô
D. Đáp án A và B đúng.
Trong ô E1 đang có dữ liệu 12/25/2022, sau khi chọn ô E1 và thực hiện định dạng hiển thị ngày tháng kiểu Việt Nam, thì dữ liệu trong ô E1 có thể là:
A. 25/12
B. 12/25
C. 12/25/2022
D. 25/12/2022
Kí hiệu sau £ có nghĩa là:
A. Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.
B. Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.
C. Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Để mở hộp thoại Fomart Cells cách nào?
A. Nhấn phím Ctrl + 1
B. Nhấn chuột phải chọn Fomart Cells
C. Chọn nút mũi tên sổ xuống bên cạnh , chọn More Accounting Fomat cells.
D. Tất cả các đáp án trên.
Trong ô E1 đang có dữ liệu 12/25/2022, nếu ta thực hiện định dạng kiểu Long Date thì dữ liệu trong ô E1 là:
A. Sunday, December 25, 2022
B. 12/25/2002
C. December 25,2002
D. December 25
Hãy chọn cách làm phù hợp:
Để áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam cần:
A. Gõ nhập thêm kí hiệu VND vào mỗi ô số liệu.
B. Nháy dấu trỏ xuống cạnh nút lệnh “$” và chọn trong danh sách thả xuống.
C. Lần lượt chọn Formet Cells, chọn Number, chọn Cerrency, chọn Symbol và chọn kí hiệu tiền Việt Nam.
Trong ô A3 có chứa số 45, ta chọn kiểu tiền tệ là Việt Nam đồng (VND) thì dữ liệu trong ô A3 là:
A. 45.000
B. 45 ₫
C. 45.00 ₫
D. 45000 ₫
Kí hiệu $ có nghĩa là?
A. Định dạng màu chữ.
B. Định dạng cỡ chữ.
C. Hiển thị số tiền bằng đồng Bảng Anh.
D. Hiển thị số tiền bằng đồng Đô la.
Hộp thoại Fomat Cells dùng để?
A. Định dạng kiểu text.
B. Định dạng các dạng hiển thị số liệu.
C. Định dạng kiểu ngày tháng.
D. Định dạng kiểu tiền tệ.
Sắp xếp các bước sau để:
Áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam đồng.
1. Chọn Curreency trong danh sách Category, nháy dấu trỏ xuống danh sách tất cả các kí hiệu tiền tệ.
2. Tìm và nháy chuột chọn đồng Việt Nam.
3. Mở hộp thoại Format Cells, nháy nút mũi tên trỏ xuống cạnh nút lệnh $ để mở danh sách sổ xuống, sau đó chọn More Accounting Formats.
4. Trong hộp thoại Format Cells, chọn Number.
A. 1 → 4 → 3 → 2.
B. 3 → 4 → 1 → 2.
C. 3 → 4 → 2 → 1.
D. 2 → 4 → 1 → 3.
Chọn phát biểu sai?
A. Excel làm sẵn các định dạng hiển thị số tiền và ngày tháng cho nhiều nước, trong đó có Việt Nam.
B. £ là kí hiệu đồng Bảng Anh.
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1 để mở hộp thoại Fomart Cells.
D. Mở hộp thoại Fomart Cells, chọn thẻ Number, chọn General để hiển thị số tiền theo đồng tiền Việt Nam.
Để hiển thị số tiền bằng đồng đô la, khi thực hiện thao tác nhanh, ta nháy vào lệnh nào?
A.
B.
C.
D.
Hãy chọn cách làm phù hợp.
Để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam cần:
A. Áp dụng định dạng ô là General và gõ nhập đúng như mong muốn.
B. Trong danh sách thả xuống của hộp General, chọn Text và gõ nhập đúng như mong muốn.
C. Lần lượt chọn Format Cells, chọn Number, chọn Date, chọn Location và chọn Việt Nam.
Chọn phát biểu sai?
A. Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Number, chọn Currency để hiển thị số tiền theo đồng tiền Việt Nam; chọn Date để hiển thị ngày tháng kiểu Việt Nam.
B. Mục Long Date và Short Date là định dạng ngày tháng kiểu Anh – Mỹ (English – US).
C. Execl làm sẵn các định dạng hiển thị số tiền và ngày tháng cho nhiều quốc gia nhưng không có Việt Nam.
D. Kí hiệu tiền tệ của nước Anh là £ (đồng Bảng Anh).
Định dạng Long Date khác với Short Date như thế nào?
A. Short date: ngày ngắn (hiển thị ở góc phải phía dưới trên thanh Taskbar). Long date: ngày dài (hiển thị ở 1 cửa sổ khi bạn nhấn vào ngày giờ ở góc dưới bên phải).
B. Short date: ngày ngắn (hiển thị ở góc phải phía dưới trên thanh Taskbar).
C. Long date: ngày dài (hiển thị ở 1 cửa sổ khi bạn nhấn vào ngày giờ ở góc dưới bên phải).
D. Short date: ngày dài (hiển thị ở góc phải phía dưới trên thanh Taskbar). Long date: ngày ngắn (hiển thị ở 1 cửa sổ khi bạn nhấn vào ngày giờ ở góc dưới bên phải).
Đặc tính của phần mềm bảng tính điện tử nói chung và Excel nói riêng là tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi. Để khai thác đặc tính này, trong công thức tính toán cần dùng đến gì?
A. Vừa số liệu trực tiếp vừa địa chỉ ô.
B. Số liệu nhập trực tiếp.
C. Cần dùng địa chỉ ô chứa số liệu thay cho số liệu trực tiếp.
D. Tất cả các ý trên đều sai.
Điền vào chỗ chấm (….)
“Địa chỉ ô số liệu trong công thức giống như một (...) và sẽ nhận giá trị là số liệu lấy từ ô đó”.
A. Tên hàng
B. Tên hằng
C. Tên biến
D. Tên cột
Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?
A. #
B. @
C. %
D. =
: Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là gì?
A. Tay cầm
B. Tay nắm
C. Tay phải
D. Tay trái
Khi nhập công thức mà quên dấu = thì sẽ xảy ra trường hợp gì?
A. Cho ra kết quả tính toán không đúng.
B. Sẽ cho ra kết quả tính toán.
C. Không thực hiện được phép tính toán.
D. Tất cả các ý trên không đúng.
Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là:
A. + – . :
B. + – * /
C. ^ / : x
D. + – ^ \
Hãy cho biết nội dung hiển thị ở trong ô E5:
A. 2
B. 8
C. 16
D. 1
Ví dụ: Trong ô D3 cần viết công thức “=B3 - C3”, tiếp theo trong ô D4 là công thức “=B4 - C4”. Tuy nhiên, ta không phải gõ nhập đi lặp lại từng ô công thức tương tự nhau như vậy. Đó là tính năng gì của Excel?
A. Tự động điền công thức.
B. Tự động cho ra kết quả.
C. Tự động tính toán.
D. Tất cả các ý trên đều sai.
Để viết phép 82 trong một ô tính ta viết công thức:
A. =8^2
B. 8^2
C. 8^2=
D. 8x2
Đặc tính của phần mềm bảng tính điện tử nói chung và Excel nói riêng là?
A. Không tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.
B. Không tự động tính toán lại trong bất kể trường hợp nào.
C. Tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.
D. Tất cả các ý đều sai.
Để viết phép toán 12+3 trong một ô tính ta viết công thức:
A. =12+3
B. 12+3
C. 12+3=
D. :=12+3
Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu công (+), gọi là tay nắm. Kéo thả chuột từ điểm này sẽ thực hiện được điều gì?
A. Sẽ không điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
B. Sẽ copy các nội dung khác vào ô tiếp theo.
C. Sẽ điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
D. Sẽ di chuyển các nội dung khác vào ô tiếp theo.
Cho số liệu như trong bảng sau, muốn tính tổng của ô A1 và ô B1 ta gõ công thức vào cột C1 là:
A. A1+B1
B. A1+B1=
C. =A1+B1
D. =A+B
Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?
1. Nhập biểu thức số học.
2. Nhấn Enter để nhận kết quả.
3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.
4. Gõ nhập dấu bằng =
A. 4 – 3 – 2 – 1.
B. 3 – 4 – 1 – 2.
C. 1 – 2 – 3 – 4.
D. 2 – 1 – 3 – 4.
Kết quả hiển thị trong ô có công thức =13% là:
A. 13
B. 0.13
C. 1300
D. 13%
Điền vào chỗ chấm:
“Viết công thức trong ô bảng tính là một cách điều khiển tính toán (……..)”.
A. Tùy ý.
B. Thủ công
C. Tự động
D. Tự tính toán
Trong một ô ta gõ công thức =12/2 thì kết quả là:
A. 6
B. 2
C. 12
D. 0
Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
A. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (:)
B. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/)
C. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia (/)
D. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia (:)
Sắp xếp các bước thao tác tự động điền công thức theo mẫu?
Ở ô B2 nhập 10, C2 nhập 1.
1. Gõ nhập “=B2-C2”, nhấn Enter, kết quả phép trừ là 9 xuất hiện ở ô D2.
2. Chọn ô D2, trỏ chuột vào tay nắm của ô D2, con trỏ chuột hình thành dấu (+)
3. Nháy chuột chọn ô D2.
4. Kéo thả chuột cho đến ô D6, kết quả phép trừ xuất hiện trong các ô từ D3 đến D6.
A. 1 – 2 – 3 – 4.
B. 2 – 1 – 3 – 4.
C. 3 – 1 – 2 – 4.
D. 4 – 3 – 2 – 1.
Trong ô tính xuất hiện ###### vì:
A. Tính toán ra kết quả sai.
B. Công thức nhập sai.
C. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
D. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:
A. SUM(A1,A5)
B. =SUM(A1,A5)
C. =SUM(A1:A5)
D. SUM(A1:A5)
Hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng
B. Đếm số lượng số
C. Tính trung bình cộng
D. Xác định giá trị nhỏ nhất
Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu:
Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính tổng.
A. MAX
B. MIN
C. SUM
D. AVERAGE
Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) là:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 12
Điền vào chỗ chấm (…)
“Có thể dùng các … trong công thức tính toán”.
A. Hằng
B. Hàm
C. Hàng
D. Cột
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MAX(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:
A. 12
B. 20
C. 28
D. 0
Danh sách đầu vào có thể là gì?
A. Dãy số liệu trực tiếp
B. Địa chỉ một ô
C. Dãy địa chỉ ô, khối ô
D. Tất cả các đáp án trên
Viết (C3:D7) có nghĩa là gì?
A. Địa chỉ khối ô
B. Tên hàng
C. Tên cột
D. Tên hàm
Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu:
Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính trung bình cộng.
A. MAX
B. MIN
C. SUM
D. AVERAGE
Hàm MAX dùng để:
A. Tính tổng
B. Tính trung bình cộng
C. Xác định giá trị lớn nhất
D. Xác định giá trị nhỏ nhất
Trong Microsoft Excel, hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng các giá trị được chọn.
B. Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.
C. Đếm số lượng số của các giá trị được chọn.
D. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.
Cho biết kết quả khi gõ dấu “=” và một chữ cái trên thanh công thức. Ví dụ gõ “=S”, gõ “=A”, điều gì sẽ sảy ra ở ô tính?
A. Ô tính hiện lên gợi ý các lệnh bắt đầu bằng chữ “S” hoặc “A”.
B. Ô tính hiện lên gợi ý các lệnh bắt đầu bằng chữ “E” hoặc “D”.
C. Ô tính hiện lên gợi ý các lệnh bắt đầu bằng chữ “C” hoặc “V”.
D. Ô tính hiện lên gợi ý các lệnh bắt đầu bằng chữ “H” hoặc “L”.
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:
A. 50
B. 40
C. 30
D. 20
Danh sách đầu vào được đặt vào cặp dấu gì?
A. Dấu nháy đơn
B. Dấu ngoặc đơn
C. Dấu nháy kép
D. Dấu mở ngoặc nhọn
Kết quả của công thức =AVERAGE(2,3,5) là:
A. 3.4
B. 3.3
C. 3.33333…
D. B và C đều đúng
Quy tắc chung viết một hàm trong Excel có dạng :
A. =Tên hàm[danh sách đầu vào].
B. =Tên hàm(danh sách đầu vào).
C. Cả hai dạng trên.
D. Tất cả đều sai.
Cho các giá trị của cột A như sau:
Tại ô A7 ta gõ công thức: =MAX(A1,A3). Kết quả là:
A. 2
B. 8
C. 4
D. 12
Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là?
A. Sau tên cột là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
B. Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
C. Sau tên hàm là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
D. Sau tên hằng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
Hàm MIN dùng để:
A. Tính tổng
B. Tính trung bình cộng
C. Xác định giá trị lớn nhất
D. Xác định giá trị nhỏ nhất
Cho các giá trị của cột A như sau:
Tại ô A7 ta gõ công thức: =MAX (A1:A6). Kết quả là:
A. 2
B. 8
C. 4
D. 12
Chọn phát biểu đúng?
A. Có thể điều chỉnh độ rộng của cột, không điều chỉnh được chiều cao của hàng.
B. Có thể điều chỉnh chiều cao của hàng, không điều chỉnh được độ rộng của cột.
C. Có thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.
D. Không thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.
Nút lệnh này dùng để làm gì?
A. Tô chữ đậm
B. Tô màu nền cho ô tính.
C. Chữ nghiêng
D. Chữ gạch chân
Trong các câu sau, câu nào đúng:
A. Không thể chọn phông, kiểu, cỡ chữ và màu chữ cho dữ liệu trong trang tính.
B. Không thể đặt màu nền và căn biên cho các khối ô trong trang tính, chỉ có thể làm điều này trên từng ô.
C. Việc sử dụng các công cụ định dạng trang tính có nhiều điểm tương tự như sử dụng công cụ định dạng văn bản trong phần mềm soạn thảo văn bản.
D. Không thể điều chỉnh ngắt trang in trong việc chuẩn bị in các trang tính.
Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + E
B. Ctrl + G
C. Ctrl + P
D. Ctrl + H
Trong các câu dưới đây hãy chọn những giải thích đúng cho lời khuyên “Trước khi in một trang tính hoặc một vùng trang tính nên xem trước trên màn hình kết quả sẽ nhận được khi in”.
A. Sự tự động phân chia trang in của phần mềm bảng tính có thể không đúng ý muốn cần kiểm tra lại để điều chỉnh.
B. Không xem trước kết quả sẽ được in thì phần mềm bảng tính chưa cho phép in.
C. Cần kiểm tra xem trang tính ảnh đấy đã nhập đủ dữ liệu chưa.
D. Cần xem trước hình thức của bản in để có thể điều chỉnh sao cho kết quả in ra có hình thức đẹp hơn.
Khi thực hiện định dạng trang tính, sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?
A. Nhóm lệnh Font.
B. Nhóm lệnh Alignment.
C. Nhóm lệnh Number.
D. Cả A và B đều đúng.
Trong Page Setup, chúng ta chọn thẻ Margins để làm gì?
A. Chỉnh cỡ giấy khi in.
B. Chỉnh hướng giấy in.
C. Căn chỉnh lề đoạn văn cần in.
D. In trang tính.
Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?
A. Phông chữ, cỡ chữ
B. Màu chữ, màu nền
C. In đậm, in nghiêng
D. Gạch chân, in nghiêng.
Để căn dữ liệu sang phải ta sử dụng nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Để kẻ đường viền cho các ô tính ta dùng:
A. Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home.
B. Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.
C. Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.
D. Tất cả đều sai.
Nút lệnh này dùng để làm gì?
A. Chữ gạch chân
B. Tô chữ đậm
C. Tô màu chữ
D. Tô màu nền cho ô tính
Phải xem trước trên màn hình kết quả sẽ nhận được khi thực hiện lệnh in vì:
A. Có thể nội dung không chính xác.
B. Phần mềm bảng tính đã tự động phân chia các trang in, có thể không phù hợp với ý định của em.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Để in một trang tính ta chọn lệnh:
A. Print Preview
B. Print
C. Paste
D. Copy
Trong các câu dưới đây, câu nào sai?
A. Có thể chọn kiểu phông kiểu cỡ và màu chữ cho dữ liệu trong một khối ô của trang tính.
B. Dữ liệu dạng số trong một cột của trang tính luôn được căn biên phải của cột, không thay đổi được.
C. Cách định dạng dữ liệu dạng văn bản trong trang tính giống như cách định dạng văn bản trong phần mềm soạn thảo văn bản.
D. Định dạng số liệu trong các hàng và cột của trang tính giống như định dạng số liệu trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Nhận định nào đúng?
A. Trước khi in trang tính phải kiểm tra xem trang tính đã được như ý chưa.
B. Khi lưu trang tính sẽ không chỉnh sửa được nữa.
C. Không thể lưu lại trang tính với tên khác.
D. Một tệp excel chỉ có thể in ra được một bản in.
Để căn dữ liệu vào giữa ta sử dụng nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Các lệnh sau lần lượt có tác dụng gì khi định dạng văn bản?
A. Gạch chân, in đậm, in nghiêng.
B. In nghiêng, in đậm, gạch chân.
C. In nghiêng, gạch chân, in đậm.
D. In đậm, in nghiêng, gạch chân.
Lợi ích của việc xem trước khi in?
A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra
B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào
C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Trước khi in một trang tính hoặc một vùng trang tính, em phải làm gì?
A. Phải xem trước trên màn hình kết quả sẽ nhận được khi thực hiện lệnh in.
B. Không cần xem trước khi in.
C. Copy bảng cần in sang word.
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
Để in một vùng trang tính ta cần làm thế nào?
A. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Print.
B. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Save.
C. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Insert.
D. Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Layout.
