wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên 7 - Đề số 1

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi đã thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây là kĩ năng nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng liên kết.

b)

Kĩ năng dự báo.

c)

Kĩ năng quan sát.

d)

Kĩ năng phân loại.

2.

Dựa trên những quan sát và phân tích, có thể đưa ra dự đoán về câu trả lời cho câu hỏi nghiên cứu. Hoạt động này thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

a)

A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

B. Hình thành giả thuyết.

c)

C. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

d)

D. Thực hiện kế hoạch.

3.

Để đo thời gian một viên bi sắt chuyển động trên máng nghiêng người ta dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước dây.

b)

Dao động kí.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện.

d)

Đồng hồ treo tường.

4.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là

a)

hạt nhân.

b)

hạt neutron.

c)

hạt electron.

d)

hạt proton.

5.

Số hạt mang điện trong nguyên tử nitrogen là

a)

7.

b)

14.

c)

21.

d)

không xác định được.

6.

Cho các phát biểu sau: (1) Trong mỗi nguyên tử, số hạt proton và electron luôn bằng nhau. (2) Điện tích hạt nhân bằng tổng điện tích của các hạt proton trong nguyên tử. (3) Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử. (4) Proton và electron có khối lượng xấp xỉ bằng nhau. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Cho nguyên tử magnesium có 12 proton trong hạt nhân. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Magnesium có 12 electron ở lớp vỏ nguyên tử.

b)

B. Nguyên tử magnesium có 3 lớp electron.

c)

C. Magnesium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 12.

d)

D. Trong nguyên tử magnesium có 12 hạt mang điện tích.

8.

Bạn A đi bộ đến thư viện lấy sách với tốc độ không đổi là 1 m/s. Biết quãng đường từ nhà đến thư viện là 0,7 km. Hỏi bạn A đi mất bao nhiêu lâu?

a)

10 phút.

b)

11,67 phút.

c)

30 phút.

d)

40 phút.

9.

Dựa vào bảng bên, hãy cho biết người chạy nhanh nhất là:

a)

Trần Dự

b)

Nguyễn Đào

10.

Ai là người chạy 100 m nhanh nhất trong bảng sau?

a)

Trần Dự.

b)

Nguyễn Đào.

c)

Ngô Khiêm.

d)

Lê Mỹ.

11.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

12.

Tốc độ của vật là

a)

quãng đường vật đi được trong 1 s.

b)

thời gian vật đi hết quãng đường 1 m.

c)

quãng đường vật đi được.

d)

thời gian vật đi hết quãng đường.

13.

Bạn B đi từ nhà đến trường hết 20 phút và với tốc độ 5 m/s. Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của bạn B là bao nhiêu?

a)

6000 m.

b)

750 m.

c)

125 m.

d)

1250 m.

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống "..." trong câu để được câu hoàn chỉnh: Đồ thị .... mô tả liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian đi hết quãng đường đó.

a)

vận tốc – thời gian.

b)

quãng đường – thời gian.

c)

gia tốc – thời gian.

d)

Cả A, B, C.

15.

Câu 14: Đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động thẳng cho biết điều gì về chuyển động của vật?

a)

Vật chuyển động đều.

b)

Vật chuyển động nhanh dần.

c)

Vật chuyển động chậm dần.

d)

Vật đứng yên.

16.

Quan sát biểu đồ sau và trả lời: Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật chuyển động từ vị trí O.

b)

B. Vật chuyển động cách vị trí O 20m.

c)

C. Vật chuyển động từ vị trí A.

d)

D. Vật chuyển động từ vị trí cách mốc O là 5m.

17.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

18.

Khi đo tốc độ của bạn Minh trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

A. từ lúc bạn Minh lấy đà đến lúc về đích.

b)

B. từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Minh về đích.

c)

C. bạn Minh chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

D. bạn Minh chạy 400 m rồi chia đôi.

19.

Bảng dưới đây ghi lại kết quả do thời gian chạy 100 m của một học sinh trong các lần chạy khác nhau: | Kết quả phép đo | Lần chạy 1 | Lần chạy 2 | Lần chạy 3 | |-----------------|-----------|------------|-----------| | Thời gian | 13,65 s | | 13,75 s | Sau khi tính toán người ta thu được tốc độ trung bình của bạn học sinh trong các lần chạy là 7,27 m/s. Thời gian chạy lần thứ hai của bạn học sinh đó là

a)

A. 13,75 s.

b)

B. 13,85 s.

c)

C. 13,66 s.

d)

D. 13,70 s.

20.

Biểu đồ sau đây thể hiện điều gì?

a)

Tăng trưởng dân số qua các năm

b)

Sản lượng lúa gạo của các tỉnh

c)

Tỉ lệ thất nghiệp theo độ tuổi

d)

Mức tiêu thụ điện năng của các hộ gia đình

21.

Biển báo trong hình có ý nghĩa gì?

a)

Cấm các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h, trừ các phương tiện ưu tiên.

b)

Cho phép các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h.

c)

Các loại xe cơ giới chạy với tốc độ tối thiểu 40 km/h.

d)

Cho các phương tiện ưu tiên được chạy với tốc độ 40 km/h.

22.

Hành vi nào sau đây không đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông?

a)

Tuân thủ đúng tốc độ tối đa cho phép trên làn đường.

b)

Tuân thủ đúng tốc độ tối thiểu cho phép trên làn đường.

c)

Đáp ứng khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông.

d)

Đi quá tốc độ và ép sát với xe phía trước.

23.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,25 s. Tốc độ của ô tô là

a)

20 m/s.

b)

0,05 m/s.

c)

20 km/h.

d)

0,05 km/h.

24.

Để đảm bảo an toàn giao thông, người lái xe cần:

a)

đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện, xe máy,…

b)

tuân thủ tốc độ cho phép trên từng làn đường.

c)

chủ động điều chỉnh tốc độ của xe cho phù hợp với tình hình giao thông thực tế.

d)

Cả A, B, C.

25.

Thành phần nào sau đây là chất mà cơ thể người thải ra?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Chất béo.

26.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là

(a)  

27.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Là điều kiện cơ bản giúp duy trì sự sống, sinh trưởng và phát triển.

b)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo, thực hiện chức năng của tế bào và cơ thể.

c)

Kìm hãm quá trình sinh sản ở các loài sinh vật.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

28.

Trong thí nghiệm phát hiện sự tạo thành khí trong quá trình quang hợp, đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm nhằm mục đích là

a)

xác định xem có khí oxygen thoát ra hay không.

b)

cung cấp khí carbon dioxide.

c)

hong khô ống nghiệm.

d)

loại bỏ vi khuẩn xung quanh ống nghiệm.

29.

Trong quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng mặt trời được chuyển thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Hóa năng.

b)

Quang năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng.

30.

Bào quan lục lạp trong tế bào thịt lá có vai trò gì với chức năng quang hợp?

a)

Dẫn nước cho quá trình quang hợp.

b)

Chứa chất diệp lục có khả năng hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

c)

Giúp cho khí carbon dioxide đi vào trong lá.

d)

Giúp cho hơi nước đi vào trong lá.

31.

Quá trình hô hấp tế bào sử dụng nguyên liệu là chất nào sau đây?

a)

Nước

b)

Carbon dioxide.

c)

Glucose.

d)

ATP.

32.

Hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Lysosome.

33.

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành những chất đơn giản và giải phóng năng lượng gọi là

a)

sinh trưởng.

b)

quang hợp.

c)

tổng hợp.

d)

phân giải.

34.

Nếu quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng bị ngừng lại thì

a)

sinh vật sẽ thiếu protein cấu tạo nên tế bào.

b)

sinh vật vẫn tồn tại nhưng sức sống yếu.

c)

các chức năng sống của sinh vật không được duy trì và sinh vật sẽ chết.

d)

sinh vật vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường.

35.

Quá trình sau sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

b)

Phân giải protein trong tế bào.

c)

Bài tiết mồ hôi.

d)

Thực vật lấy carbon dioxide và thải oxygen.

36.

Cây bị ngập úng lâu ngày sẽ chết vì

a)

cây hút được quá nhiều nước, làm dư thừa nước.

b)

cây hút được quá nhiều chất dinh dưỡng, gây độc cho cây.

c)

rễ cây không được cung cấp oxygen để thực hiện hô hấp tế bào, dẫn tới tế bào rễ không có năng lượng để thực hiện chức năng sống.

d)

rễ cây không được cung cấp carbon dioxide để thực hiện hô hấp tế bào, dẫn tới tế bào rễ không có năng lượng để thực hiện chức năng sống.

37.

Vì sao thân non có màu xanh lục có khả năng quang hợp?

a)

Vì thân cây non có chứa chất diệp lục.

b)

Vì thân cây non có nhiều chất dinh dưỡng.

c)

Vì thân cây non được cung cấp đầy đủ nước.

d)

Vì thân non có thể dẫn truyền các chất.

38.

Trường hợp nào sau đây có cường độ hô hấp tế bào mạnh nhất?

a)

Người đang đi bộ.

b)

Người đang ngủ.

c)

Người đang ngồi.

d)

Người đang chơi thể thao.

39.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng tới hô hấp tế bào?

4 lines
40.

Vì sao các loại hạt được đem phơi khô trước khi đưa vào kho bảo quản?

a)

Vì để giảm hàm lượng nước trong hạt, tăng cường độ hô hấp của tế bào.

b)

Vì để giảm hàm lượng nước trong hạt, giảm cường độ hô hấp của tế bào.

c)

Vì để tăng hàm lượng nước trong hạt, tăng cường độ hô hấp của tế bào.

d)

Vì để tăng hàm lượng nước trong hạt, giảm cường độ hô hấp của tế bào.

41.

Người ta thường cho các loại cây thuỷ sinh vào bể kính nuôi cá cảnh vì

a)

để cá sử dụng cây thuỷ sinh làm thức ăn.

b)

để cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho cá.

c)

để cung cấp thêm carbon dioxide từ quá trình quang hợp của cây giúp cá hô hấp.

d)

để cung cấp thêm oxygen từ quá trình quang hợp của cây giúp cá hô hấp.

42.

Vì sao không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ vào ban đêm?

a)

Vì hoa và cây xanh toả ra mùi hương khó chịu, ảnh hưởng tới sức khoẻ.

b)

Vì ban đêm cây ngừng quang hợp nhưng vẫn diễn ra hô hấp, cây lấy oxygen và thải ra carbon dioxide dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người.

c)

Vì ban ngày cây quang hợp, lấy carbon dioxide và thải ra oxygen, thừa oxygen quá nhiều dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người.

d)

Vì ban đêm cây ngừng quang hợp nhưng vẫn diễn ra hô hấp, cây lấy carbon dioxide và thải ra oxygen dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người.

43.

Đa số các loài thực vật có mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới vì

a)

mặt trên của lá tập trung nhiều lục lạp.

b)

mặt dưới của lá tập trung nhiều lục lạp.

c)

mặt trên chứa ít tế bào thịt lá.

d)

mặt dưới có nhiều hệ gân lá.

44.

Sau khi thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây chính là kĩ năng gì?

a)

kĩ năng phân loại

b)

kĩ năng đo lường

c)

kĩ năng dự đoán

d)

kĩ năng ghi chép

45.

Hình thành giả thuyết là dựa trên những quan sát và phân tích, có thể đưa ra dự đoán về câu trả lời cho câu hỏi nghiên cứu. Câu trả lời giả định này được gọi là gì?

a)

giả thuyết

b)

kết luận

c)

phân tích

d)

dữ liệu

46.

Hãy cho biết đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện có ưu điểm gì?

a)

Tự động đo thời gian, thích hợp đo chuyển động nhanh, sai số nhỏ.

b)

Chỉ đo được thời gian dài, sai số lớn.

c)

Không cần nguồn điện để hoạt động.

d)

Chỉ sử dụng được trong môi trường tối.

47.

Trong nguyên tử: + Electron mang điện tích âm; + Proton mang điện tích dương; + Neutron không mang điện. Hãy điền tên các hạt vào chỗ trống:

a)

Electron, Proton, Neutron

b)

Proton, Electron, Neutron

c)

Neutron, Electron, Proton

d)

Proton, Neutron, Electron

48.

Số hạt mang điện trong nguyên tử nitrogen là tổng số proton và số electron và là bao nhiêu?

a)

14

b)

7

c)

21

d)

28

49.

Phát biểu nào sau đây đúng? (1) Proton và neutron có khối lượng xấp xỉ bằng nhau (gần bằng 1 amu). (2) Electron có khối lượng rất bé (chỉ bằng khoảng 0,00055 amu), nhỏ hơn rất nhiều lần so với khối lượng của proton và neutron. (3) Số hạt mang điện trong nguyên tử magnesium bằng tổng số proton và số electron và bằng 24. (4) Proton và neutron có khối lượng khác nhau rất nhiều. Chọn các phát biểu đúng.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

50.

Câu 8: Tóm tắt: v = 0,3 m/s, s = 0,7 km = 700 m, t = ? Tính thời gian bạn A đến thư viện.

a)

11,67 phút

b)

23,33 phút

c)

5,83 phút

d)

35,00 phút

51.

Ai chạy nhanh nhất?

a)

Bạn Khiêm

b)

Bạn Minh

c)

Bạn Lan

d)

Bạn Hùng

52.

Đơn vị của tốc độ là gì?

a)

km/h

b)

kg

c)

d)

giây

53.

Tốc độ của vật là quãng đường vật đi được trong 1 s.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 12: Tóm tắt: v = 5 m/s, t = 20 phút = 20 . 60 = 1200 s, s = ? Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn B.

a)

6000 m

b)

2400 m

c)

10000 m

d)

500 m

55.

Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian đi hết quãng đường đó.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào đồ thị ta thấy, khi vật xuất phát (t = 0) thì vật ở vị trí cách gốc tọa độ O là bao nhiêu mét?

a)

5 m

b)

2 m

c)

10 m

d)

0 m

57.

Khi đo tốc độ của bạn Minh trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Minh về đích. Sau đó lấy 200 m chia cho khoảng thời gian sẽ thu được tốc độ của bạn Minh. Tốc độ của bạn Minh là bao nhiêu?

a)

A. Lấy 200 m chia cho khoảng thời gian chạy

b)

B. Lấy khoảng thời gian chia cho 200 m

c)

C. Lấy 200 m nhân với khoảng thời gian chạy

d)

D. Lấy 200 m cộng với khoảng thời gian chạy

58.

Câu 17: Thời gian chạy trung bình của bạn học sinh trong ba lần đo là: t = s/v = 100/7,27 = 13,75 (s). Thời gian chạy của bạn học sinh trong lần đo 2 là: t2 = t1 + t2 + t3 = 3t - t1 - t3 = 3.13,75 - 13,65 - 13,75 = 13,85 (s). Hãy tính thời gian chạy trung bình và thời gian chạy lần 2.

a)

A. Thời gian chạy trung bình là 13,75 (s), thời gian chạy lần 2 là 13,85 (s)

b)

B. Thời gian chạy trung bình là 14,00 (s), thời gian chạy lần 2 là 13,50 (s)

c)

C. Thời gian chạy trung bình là 13,50 (s), thời gian chạy lần 2 là 13,75 (s)

d)

D. Thời gian chạy trung bình là 13,85 (s), thời gian chạy lần 2 là 13,65 (s)

59.

Biển báo trên có ý nghĩa cấm các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h, trừ các phương tiện ưu tiên. Biển báo này có ý nghĩa gì?

a)

Cấm các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h, trừ các phương tiện ưu tiên.

b)

Chỉ cho phép xe đạp và xe máy lưu thông.

c)

Cấm tất cả các loại xe lưu thông.

d)

Chỉ cho phép xe ô tô con lưu thông.

60.

Câu 19: A, B, C đều đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông. Đâu là đáp án đúng?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

61.

Hãy tính tốc độ của ô tô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Hãy nêu các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông.

a)

Tuân thủ luật giao thông, đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy, không lái xe khi đã uống rượu bia.

b)

Chạy xe với tốc độ cao ở mọi nơi.

c)

Không quan sát khi qua đường.

d)

Chở quá số người quy định trên xe.

63.

Cơ thể người lấy một số chất từ môi trường như oxygen, chất dinh dưỡng, nước và thải ra các chất như carbon dioxide, chất thải. Quá trình này gọi là gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Hô hấp

c)

Tuần hoàn

d)

Tiêu hóa

64.

Câu 23:

(a)  

65.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là điều kiện cơ bản giúp duy trì sự sống, sinh trưởng và sinh sản của các loài sinh vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai – Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là điều kiện cơ bản giúp duy trì sự sống, sinh trưởng và sinh sản của các loài sinh vật.

66.

Việc đưa que đóm có tàn đỏ vào miệng ống nghiệm nhằm mục đích xác định xem có khí oxygen thoát ra hay không. Nếu có khí oxygen thoát ra tàn đóm sẽ bùng cháy lại.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng) được chuyển thành hóa năng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong tế bào thực lá có bào quan lục lạp có chứa chất diệp lục có khả năng hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hô hấp tế bào sử dụng nguyên liệu là glucose và oxygen. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng – Hô hấp tế bào sử dụng nguyên liệu là glucose và oxygen.

70.

Hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Màng tế bào

d)

Ti thể

71.

Phân giải là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành những chất đơn giản và giải phóng năng lượng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng – Phân giải là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành những chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

72.

Nếu quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng bị ngừng lại thì sự sống, sinh trưởng và phát triển của sinh vật không được duy trì, dẫn tới sinh vật sẽ chết. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng – Nếu quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng bị ngừng lại thì sự sống, sinh trưởng và phát triển của sinh vật không được duy trì, dẫn tới sinh vật sẽ chết.

73.

Câu 32: (Không có nội dung câu hỏi, chỉ có đáp án đúng là A.)

(a)  

74.

Cây bị ngập úng lâu ngày sẽ chết vì rễ cây không được cung cấp oxygen để thực hiện hô hấp tế bào, dẫn tới tế bào rễ không có năng lượng để thực hiện chức năng sống.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

75.

Thân non có màu xanh lục có khả năng quang hợp vì nó có chứa chất diệp lục, có khả năng hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

76.

Người đang chơi thể thao có cường độ hoạt động mạnh nhất, các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP do đó quá trình hô hấp tế bào phải được tăng cường.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

77.

Nồng độ oxygen giảm càng thấp (dưới 5%) thì cường độ hô hấp giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

78.

Các loại hạt được đem phơi khô trước khi đưa vào kho bảo quản vì để giảm hàm lượng nước trong hạt, giảm cường độ hô hấp của tế bào xuống mức tối thiểu.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

79.

Người ta thường cho các loại cây thủy sinh vào bể kính nuôi cá cảnh vì cây thủy sinh sẽ thực hiện quá trình quang hợp, cung cấp thêm oxygen giúp cá hô hấp tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

80.

Không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ kín vì ban đêm cây ngừng quang hợp nhưng hô hấp vẫn diễn ra, cây lấy oxygen và thải ra carbon dioxide dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

81.

Đa số các loài thực vật có mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới vì mặt trên của lá tập trung nhiều lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai